Danh sách 1000+ từ vựng TOEIC thông dụng nhất
Dưới đây là danh sách 1000+ từ vựng TOEIC thông dụng, gồm từ vựng, loại từ, cách đọc và nghĩa tiếng Việt. Bạn có thể học theo từng nhóm nhỏ mỗi ngày thay vì cố gắng học toàn bộ trong một lần.
Gợi ý cách học bảng này: Mỗi ngày chọn 10–30 từ, đọc cách phát âm, ghi lại 3–5 từ quan trọng nhất, sau đó tìm ví dụ hoặc đặt câu ngắn. Những từ nào gặp lại trong đề TOEIC thì đánh dấu để ôn kỹ hơn.
| STT | Từ | Loại từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ability | n | /ә’biliti/ | năng lực, khả năng |
| 2 | abroad | adv | /ə’brɔ:d / | ở nước ngoài |
| 3 | absolutely | adv | /æbsəˌlu:tli/ | Tuyệt đối, hoàn toàn |
| 4 | accept | v | /əkˈsept/ | thừa nhận, chấp thuận |
| 5 | access | n | /’ækses/ | lối vào, truy cập |
| 6 | accessible | a | /ək’sesəbl/ | Có thể tới được, có thể gần được |
| 7 | accident | n | /’æksidənt/ | tai nạn |
| 8 | accommodate | v | /ə’kɔmədeit/ | Điều tiết, chứa được, cho trọ |
| 9 | accommodation | n | /ə,kɔmə’dei∫n/ | Sự điều tiết, chỗ ở |
| 10 | accomplish | v | /ə’kɔmpliʃ/ | hoàn thành |
| 11 | accomplishment | n | /ə’kɔmpliʃmənt/ | Việc đã hoàn thành; thành quả, thành tựu |
| 12 | according (to) | prep | /ə’kɔ:diɳ/ | theo như |
| 131 | accordingly | adv | /ə’kɔ:diɳli/ | do đó, vì vậy, cho nên |
| 14 | accounting | n | /ə’kauntiη/ | sự thanh toán, sự giải thích |
| 15 | accurate | a | /’ækjurit/ | Đúng đắn, chính xác |
| 16 | achieve | v | /ə’t∫i:v/ | Đạt được, giành được (thành quả) |
| 17 | acquire | v | /ə’kwaiə/ | giành được, thu được, đạt được |
| 18 | act | v | /ækt/ | đóng vai, hành động |
| 19 | actually | adv | /’ӕkt∫Ʊәli/ | thực sự, trên thực tế |
| 20 | adapt | v | /ə´dæpt/ | lắp vào; thích nghi |
| 21 | adapter | n | /ə’dæptə/ | người phỏng theo; người làm thích ứng; thiết bị tiếp hợp |
| 22 | additional | a | /ə´diʃənəl/ | Thêm vào, phụ vào, tăng thêm |
| 23 | adequate | a | /’ædikwət/ | đầy đủ, tương xứng, thích hợp |
| 24 | adjust | v | /əˈdʒʌst/ | Sửa lại cho đúng, điều chỉnh |
| 25 | adjustment | n | /ə’dʤʌstmənt/ | Sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý |
| 26 | administration | n | /ədmini’streiʃn/ | Sự trông nom, sự quản lý |
| 27 | admire | v | /əd’maɪər/ | khâm phục, hâm mộ |
| 28 | admit | v | /әd’mit/ | Nhận vào, cho vào; kết nạp |
| 29 | admittance | n | /əd´mitəns/ | sự cho vào, sự thu nạp |
| 30 | advance | n | /əd’vɑ:ns/ | Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ, thành tựu |
| 31 | advanced | a | /əd’vɑ:nst/ | Tiên tiến, tiến bộ, cấp cao |
| 32 | advantage | n | /əd’vɑ:ntidʤ/ | sự thuận lợi, lợi thế |
| 33 | advantageous | a | /ædvən’teidʤəs/ | Có lợi, thuận lợi |
| 34 | advertise | v | / ædvətaiz / | quảng cáo |
| 35 | advertisement | n | /ædvə’taizmənt/ | bài quảng cáo, tờ quảng cáo |
| 36 | advice | n | /əd´vais/ | Lời khuyên, lời chỉ bảo |
| 37 | advise | v | /əd’vaiz// | Khuyên, khuyên bảo, răn bảo |
| 38 | affect | v | /ə’fekt/ | Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến |
| 39 | afford | v | /ə’fɔ:rd/ | có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì) |
| 40 | affordable | a | /ə’fɔ:dəbl/ | vừa vặn túi tiền, có khả năng chi trả |
| 41 | agency | n | /ˈeɪdʒənsi/ | đại lý, cơ quan |
| 42 | agenda | n | /ə´dʒendə/ | những việc phải làm; chương trình nghị sự |
| 43 | agree | v | /ə’gri:/ | Đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận |
| 44 | agreeable | a | /ə´gri:əbl/ | tán thành, sẵn sàng đồng ý |
| 45 | agreement | n | /ə’gri:mənt/ | Hiệp định, hiệp nghị; Hợp đồng, giao kèo; Sự bằng lòng |
| 46 | agricultural | a | /,ægri’kʌltʃərəl/ | (thuộc) nông nghiệp |
| 47 | aid | n | /eɪd/ | Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ |
| 48 | aim | n | /eim/ | Mục đích, mục tiêu, ý định |
| 49 | airline | n | /ˈeɚˌlaɪn/ | hãng/công ty hàng không |
| 50 | aisle | n | /aɪl/ | lối đi |
| 51 | alarm | n | /ə’lɑ:m/ | Sự báo động; Đồng hồ báo thức |
| 52 | allow | v | /ә’laƱ/ | Cho phép, để cho |
| 53 | alternative | n | /ælˈtɜrnətɪv/ | phương án thay thế |
| 54 | ambitious | a | /æmˈbɪʃəs/ | Có nhiều tham vọng, có nhiều khát vọng |
| 55 | amend | v | /ə’mend/ | cải thiện, sửa đổi, làm cho tốt hơn |
| 56 | amount | a | /ə’maunt/ | Lượng, số lượng |
| 57 | amusing | a | /ə´mju:ziη/ | Vui, làm cho buồn cười |
| 58 | analysis | n | /ə’næləsis/ | Sự phân tích |
| 59 | analyze | v | /’ænəlaiz/ | phân tích |
| 60 | announcement | n | /ə´naunsmənt/ | Lời công bố, lời tuyên bố |
| 61 | annoying | a | /əˈnɔɪɪŋ/ | làm khó chịu, làm phiền |
| 62 | annual | a | /’ænjuəl/ | Hàng năm, từng năm |
| 63 | anticipate | v | /æn’tisipeit/ | Thấy trước, biết trước |
| 64 | anxious | a | /´æηʃəs/ | lo âu, lo lắng |
| 65 | apologize | v | /ə´pɔlə¸dʒaiz/ | Xin lỗi, tạ lỗi |
| 66 | appeal | n, v | /ə’pi:l/ | Sự kêu gọi; kêu gọi |
| 67 | appetizer | n | /ˈæpɪˌtaɪzər/ | món ăn khai vị |
| 68 | appliance | n | /ə’plaiəns/ | Thiết bị; dụng cụ |
| 69 | applicant | n | /’æplikənt/ | Người xin việc; người thỉnh cầu |
| 70 | application | n | /æplɪ’keɪʃn/ | đơn xin; ứng dụng |
| 71 | apply | v | /ə´plai/ | Xin, Gắn vào; áp dụng; |
| 72 | appoint | v | /ə’pɔint/ | Bổ nhiệm; chỉ định |
| 73 | appointment | n | /ə’pɔintmənt/ | Sự bổ nhiệm, sự hẹn gặp |
| 74 | appreciable | a | /ə´pri:ʃiəbl/ | Có thể đánh giá được; Thấy rõ được, đáng kể |
| 75 | appreciate | v | /əˈpriʃiˌeɪt/ | Đánh giá; Cảm kích |
| 76 | appreciation | n | /ə,pri:∫i’ei∫n/ | Sự đánh giá; Sự cảm kích |
| 77 | appreciative | a | /ə’pri:∫jətiv/ | Biết đánh giá, biết thưởng thức; Khen ngợi, đánh giá cao |
| 78 | apprentice | n, v, a | /ə’prentis/ | Người học việc, người học nghề Cho học việc, cho học nghề Đang học nghề, đang học việc |
| 79 | approach | n. v | /ə´proutʃ/ | Sự đến gần; cách tiếp cận Đến gần; tiếp cận |
| 80 | appropriate | a, v | /ə’proupriət/ | thích hợp, thích đáng Chiếm đoạt (cái gì) làm của riêng |
| 81 | approve | v | /ə’pru:v/ | Tán thành, chấp thuận, đồng ý |
| 82 | approximate | a | /ə´prɔksimit/ | Xấp xỉ, gần đúng |
| 83 | arbitrate | v | /´a:bi¸treit/ | Phân xử, làm trọng tài phân xử |
| 84 | area | n | /’eəriə/ | Diện tích, bề mặt; khu vực; phạm vi |
| 85 | argue | v | /ˈɑrgyu/ | Tranh cãi, tranh luận |
| 86 | argument | n | /’ɑ:rgjumənt/ | Lý lẽ, lý luận |
| 87 | arrange | v | /ə’reinʤ/ | Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn |
| 88 | arrangement | n | /ə´reindʒmənt/ | Sự sắp xếp, sự sắp đặt |
| 89 | assemble | v | /əˈsɛmbəl/ | Tập hợp, tụ tập, nhóm họp |
| 90 | assess | v | /ə’ses/ | Định giá; Định mức |
| 91 | assets | n | /’æsets/ | tài sản |
| 92 | assign | v | /ə’sain/ | Phân (việc…), phân công |
| 93 | assignment | n | /əˈsaɪnmənt/ | Sự giao việc, sự phân công |
| 94 | assist | v | /ə’sist/ | Giúp, giúp đỡ |
| 95 | assistance | n | /ə´sistəns/ | Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ |
| 96 | assume | v | /ə’sju:m/ | Làm ra vẻ, giả bộ; Cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng) |
| 97 | attach | v | /əˈtætʃ/ | Gắn, dán, trói buộc |
| 98 | attachment | n | /ə’tætʃmənt/ | Sự gắn, sự gán, sự buộc |
| 99 | attend | v | /əˈtɛnd/ | Dự, có mặt |
| 100 | attendance | n | /ə´tendəns/ | Sự dự, sự có mặt |
| 101 | attentively | adv | /ə’tentivli/ | Chăm chú |
| 102 | attract | v | /ə’trækt/ | Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn |
| 103 | audience | n | /ˈɔdiəns/ | thính giả; người xem, khán giả |
| 104 | audit | n | /’ɔ:dit/ | Sự kiểm tra sổ sách, kiểm toán |
| 105 | authority | n | /əˈθɒrɪti/ | Uy quyền, quyền lực, quyền thế |
| 106 | authorize | v | /´ɔ:θə¸raiz/ | Cho quyền, uỷ quyền, cho phép |
| 107 | availability | n | /ə,veɪlə’bɪləti/ | Tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được |
| 108 | available | a | /ə’veɪləbl/ | Sẵn có để dùng |
| 109 | avoid | v | /ә’void/ | Tránh, tránh xa, ngăn ngừa |
| 110 | awareness | n | /ə´wɛənis/ | sự nhận biết |
| 111 | awkward | a | /’ɔ:kwəd/ | Lúng túng, ngượng nghịu |
| 112 | background | n | /’bækgraund/ | nền; gia cảnh |
| 113 | backpack | n | /’bækpæk/ | Cái ba lô đeo trên vai |
| 114 | baggage claim | n | /’bægiʤ kleim/ | nơi nhận hành lý |
| 115 | balance | n | /’bæləns/ | Sự thăng bằng, sự cân bằng; cán cân |
| 116 | bank | n | /bæηk/ | ngân hàng |
| 117 | bankrupt | n, a | /´bæηkrʌpt/ | Người vỡ nợ, người phá sản Vỡ nợ, phá sản |
| 118 | barcode | n | /bɑ:[r] kəʊd/ | mã vạch, sọc mã số |
| 119 | bargain | n | /´ba:gin/ | Sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán |
| 120 | basic | a | /’beisik/ | Cơ bản, cơ sở |
| 121 | behave | v | /bi’heiv/ | Ăn ở, đối xử, cư xử |
| 123 | belongings | n | /bi’lɒŋiŋz/ | Đồ dùng cá nhân |
| 124 | beneficial | a | /¸beni´fiʃəl/ | Có ích; có lợi; tốt |
| 125 | benefit | n | benefit | Lợi, lợi ích |
| 126 | beverage | n | /´bevəridʒ/ | Đồ uống, thức uống |
| 127 | bid | n | /bɪd/ | Sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá) |
| 128 | bill | n | /bil/ | Hoá đơn, cước phí; Luật dự thảo, dự luật |
| 129 | binder | n | /´baində/ | Người đóng sách; Bìa rời (cho báo, tạp chí) |
| 130 | blanket | n | /ˈblæŋkɪt/ | Mền, chăn; Lớp phủ |
| 131 | block | n | /blɔk/ | Vật chướng ngại; Lô đất |
| 132 | board | n | /bɔ:d/ | bảng; boong tàu |
| 133 | boarding pass | n | /’bɔ:diŋ pæs/ | giấy phép lên tàu |
| 134 | boardroom | n | /´bɔ:d¸rum/ | Phòng họp của ban giám đốc |
| 135 | boast | n | /boust/ | Lời nói khoác; Sự khoe khoang |
| 136 | book | n, v | /buk/ | Sách; đặt chỗ |
| 137 | boost | n, v | /bu:st/ | đưa lên, đẩy mạnh |
| 138 | bored | a | bored | chán |
| 139 | borrow | v | /’bɔrou/ | Vay, mượn |
| 140 | bother | n, v | /’bɔðə/ | Điều bực mình, điều khó chịu Làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy |
| 141 | bottom line | n | /’bɒtəm lain/ | Điểm mấu chốt, điểm cốt yếu |
| 142 | branch | n | /brɑ:nt∫/ | Cành cây; Nhánh |
| 143 | brand | n | /brænd/ | Nhãn (hàng hoá); Loại hàng |
| 144 | briefcase | n | /´bri:f¸keis/ | cặp tài liệu |
| 145 | briefing | n | /´bri:fiη/ | chỉ thị, lời chỉ dẫn |
| 146 | broadcast | a | /´brɔ:d¸ka:st/ | Được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống…); Được truyền đi rộng rãi (tin tức…) |
| 147 | broaden | v | /´brɔ:dən/ | Mở rộng, nới rộng |
| 148 | browser | n | /ˈbraʊzɚ/ | trình duyệt |
| 149 | brush | n | /brʌʃ/ | Lược; Bàn chải |
| 150 | budget | n | /ˈbʌdʒɪt/ | Ngân sách |
| 151 | bulletin | n | /´bulitin/ | Thông cáo, thông báo; Tập san |
| 152 | cabin crew | n | /’kæbin kru:/ | tiếp viên hàng không |
| 153 | cafeteria | n | /,kæfi’tiəriə/ | quán ăn tự phục vụ |
| 154 | calculate | v | /’kælkjuleit/ | tính toán; tính trước |
| 155 | calculator | n | /’kælkjuleitə/ | Máy tính bỏ túi |
| 156 | campaign | n | /kæmˈpeɪn/ | Chiến dịch |
| 157 | cancel | v | /´kænsəl/ | Bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng…) |
| 158 | cancellation | n | /¸kænsə´leiʃən/ | Sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ |
| 159 | candidacy | n | /’kændidəsi/ | sự ứng cử |
| 160 | candidate | n | /’kændideit/ | Người ứng cử |
| 161 | capacity | n | /kə’pæsiti/ | Sức chứa, chứa đựng, dung tích; Năng lực; khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận |
| 162 | capital | n | /ˈkæpɪtl/ | Thủ đô, thủ phủ; Chữ viết hoa |
| 163 | career | n | /kə’riə/ | Nghề, nghề nghiệp |
| 164 | careless | n | /´kɛəlis/ | Không để ý, không chú ý, sơ suất |
| 165 | cash | n | /kæʃ/ | tiền mặt |
| 166 | cashier | n | /kæ´ʃiə/ | Thủ quỹ |
| 167 | cause | n, v | /kɔ:z/ | Nguyên nhân; gây ra |
| 168 | cautious | a | /´kɔ:ʃəs/ | Thận trọng, cẩn thận |
| 169 | celebrate | v | /’selibreit/ | làm lễ kỷ niệm |
| 170 | celebration | n | /,seli’breiʃn/ | Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm |
| 171 | cell phone | n | /sel foun/ | điện thoại di động |
| 172 | certificate | n | /sə’tifikit/ | Giấy chứng nhận; bằng |
| 173 | certification | n | /¸sə:tifi´keiʃən/ | Sự cấp giấy chứng nhận |
| 174 | chain | n | /tʃeɪn/ | Dây, xích |
| 17 | chain store | n | /tʃeɪn stɔ:/ | cửa hàng chi nhánh |
| 176 | chair | n | /tʃeə/ | Ghế |
| 177 | chairman | n | /’tʃeəmən/ | Chủ tịch; người chủ tọa (buổi họp) |
| 178 | chairperson | n | /´tʃɛə¸pə:sən/ | Chủ tịch |
| 179 | characteristic | n | /¸kærəktə´ristik/ | Đặc tính, đặc điểm |
| 180 | characterize | v | /’kæriktəraiz/ | Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm |
| 181 | charge | n | tʃɑ:dʤ/ | Tiền phải trả |
| 182 | charity | n | /´tʃæriti/ | Việc thiện; sự bố thí, sự cứu tế |
| 183 | cheap | a | /tʃi:p/ | Rẻ |
| 184 | check in | v | /tʃek ɪn/ | đặt thuê (tại khách sạn) và ký sổ khi đến |
| 185 | check out | v | /tʃek aut/ | ghi tên khi ra về |
| 186 | chef | n | /ʃef/ | Đầu bếp |
| 187 | circumstance | n | ‘sɜ:kəmstəns/ | tình huống |
| 188 | claim | n | /kleim/ | Sự đòi, lời xác nhận |
| 189 | claimant | n | /´kleimənt/ | Người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu |
| 190 | classification | n | /,klæsifi’keiʃn/ | Sự phân loại |
| 191 | classify | v | /’klæsifai/ | Phân loại |
| 192 | clerk | n | /kla:k/ | Người thư ký; nhân viên bán hàng |
| 193 | client | n | /´klaiənt/ | Khách hàng |
| 194 | climate | n | /’klaimit/ | Khí hậu, thời tiết |
| 195 | closure | n | /’klouʤə/ | Sự bế mạc (phiên họp) |
| 196 | coach | n | /koʊtʃ/ | Xe buýt chạy đường dài |
| 197 | code | n | /koud/ | mật mã, luật lệ |
| 198 | collect | n | /kə´lekt/ | Tập hợp lại |
| 199 | commence | v | /kə’mens/ | Bắt đầu |
| 200 | commission | n | /kəˈmɪʃən/ | Nhiệm vụ, phận sự |
| 201 | commit | v | /kə’mit/ | Giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác |
| 202 | committee | n | /kə’miti/ | Uỷ ban |
| 203 | common | a | /’kɑ:mən/ | Chung, công, công cộng |
| 204 | commonly | adv | /’kɒmənli/ | Thường thường, thông thường |
| 205 | Commute | v | /kə’mju:t/ | đi làm hằng ngày bằng vé tháng |
| 206 | commuter | n | /kə´mju:tə/ | người đi làm bằng vé tháng |
| 207 | company | n | /’kʌmpəni/ | công ty |
| 208 | comparable | a | /´kɔmpərəbl/ | Có thể so sánh được |
| 209 | compare | v | /kәm’peә(r)/ | so, đối chiếu |
| 210 | compatible | a | /kәm’pætәbl/ | Hợp nhau, tương hợp |
| 211 | compensate | v | /’kɔmpenseit/ | đền bù, bồi thường |
| 212 | compensation | n | /¸kɔmpen´seiʃən/ | Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại) |
| 213 | competent | a | /’kɔmpitənt/ | Có đủ khả năng, có đủ trình độ |
| 214 | competitive | a | /kəm´petitiv/ | Tính cạnh tranh, đua tranh |
| 215 | competitor | n | /kəm´petitə/ | Người cạnh tranh; đấu thủ |
| 216 | complain | v | /kəm´plein/ | Kêu ca, phàn nàn |
| 217 | complaint | n | /kəmˈpleɪnt/ | Lời than phiền, lời phàn nàn |
| 218 | complete | n | /kəm’pli:t/ | Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn |
| 219 | complex | a | /’kɔmleks/ | Phức tạp, rắc rối |
| 220 | compliment | n | /’kɔmplimənt/ | Lời khen, lời ca tụng |
| 221 | complimentary | a | /,kɔmpli’mentəri/ | ca ngợi |
| 222 | comply | v | /kəm’plai/ | Tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo |
| 223 | comprehensive | a | /,kɔmpri’hensiv/ | Bao hàm toàn diện |
| 224 | compromise | n | /’kɔmprəmaiz/ | Sự thoả hiệp |
| 225 | concede | v | /kən’si:d/ | Nhận, thừa nhận |
| 226 | concern | n | /kәn’sз:n/ | sự liên quan tới, sự dính líu tới |
| 227 | conclude | v | /kən’klu:d/ | Kết thúc, kết luận |
| 228 | conclusion | n | /kənˈkluʒən/ | sự kết thúc, sự kết luận |
| 229 | concourse | n | /´kɔηkɔ:s/ | Sự tụ tập, sự tụ hội |
| 230 | condition | n | /kәn’dɪʃn/ | Điều kiện; hoàn cảnh |
| 231 | conduct | v | /kən’dʌkt/ | tiến hành (nghiên cứu/bầu cử…) |
| 232 | confirm | v | /kən’fə:m/ | Xác nhận; chứng thực |
| 233 | confirmation | n | /,kɔnfə’mei∫n/ | Sự xác nhận; sự chứng thực |
| 234 | confusion | n | /kən’fju:ʒn/ | Sự lộn xộn, sự mập mờ |
| 235 | connect | v | /kə’nekt/ | kết nối |
| 236 | connection | n | /kə´nekʃən/ | Sự liên quan, sự nối |
| 237 | consequence | n | /’kɔnsikwəns/ | Hậu quả, kết quả |
| 238 | consider | v | /kən´sidə/ | Cân nhắc, xem xét |
| 239 | considerable | a | /kən’sidərəbl/ | Đáng kể, to tát, lớn lao |
| 240 | consignment | n | /kənˈsaɪnmənt/ | sự gửi hàng để bán |
| 241 | consist | v | /kən’sist/ | gồm có |
| 242 | consistent | a | /kənsɪs.tənt/ | Kiên định, trước sau như một |
| 243 | consistently | adv | /kən’sistəntli/ | một cách kiên định |
| 244 | constant | a | /’kɔnstənt/ | Bền lòng, kiên trì |
| 245 | constantly | adv | /’kɔnstəntli/ | Không ngớt, liên miên; Kiên định, trung kiên |
| 246 | construction | n | /kən’strʌkʃn/ | Sự xây dựng |
| 247 | consult | v | /kən’sʌlt/ | Hỏi ý kiến, thỉnh thị |
| 248 | consultant | n | /kən’sʌltənt/ | Người tư vấn, tư vấn viên |
| 249 | consume | v | /kənˈsum/ | Dùng, tiêu thụ |
| 250 | consumer | n | /kən’sju:mə/ | Người tiêu dùng |
| 251 | contain | v | /kәn’tein/ | Chứa đựng, bao hàm |
| 252 | container | n | /kən’teinə/ | Cái đựng, cái chứa |
| 253 | continual | a | /kən’tinjuəl/ | Liên tục, liên miên |
| 254 | continuation | n | /kən¸tinju´eiʃən/ | Sự tiếp tục, sự làm tiếp |
| 255 | continue | v | /kən´tinju:/ | Tiếp tục, làm tiếp |
| 256 | contribute | v | /kən’tribju:t/ | Đóng góp, góp phần |
| 257 | contribution | n | /¸kɔntri´bju:ʃən/ | Sự đóng góp, sự góp phần |
| 258 | control | v | /kən’troul/ | Điều khiển, chỉ huy, làm chủ |
| 259 | control panel | n | /kən’troul ‘pænl/ | bảng điều khiển |
| 260 | convenient | a | /kən´vi:njənt/ | Tiện lợi, thuận lợi; thích hợp |
| 261 | conveniently | adv | /kən’vi:niəntli/ | một cách tiện lợi |
| 262 | convince | v | /kən’vins/ | Làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục |
| 263 | convincing | a | /kən,vinsiη/ | Làm cho người ta tin, có sức thuyết phục |
| 264 | corporate | a | /’kɔ:pərit/ | (thuộc) đoàn thể; hợp thành đoàn thể |
| 265 | corporation | n | /ˌkɔrpəˈreɪʃən/ | Đoàn thể, liên đoàn; phường hội |
| 266 | cost | n | / kɒst/ | giá |
| 267 | counter | n | /ˈkaʊntər/ | Quầy hàng, quầy thu tiền |
| 268 | courier | n | /´kuriə/ | Người đưa thư, người chuyển phát nhanh |
| 269 | cover letter | n | /’kʌvə ‘letə/ | thư xin việc |
| 270 | coverage | n | /’kʌvəridʒ/ | Việc đưa tin về những sự kiện; tin tức được đưa ra |
| 271 | coworker | n | /ˈkoʊˌwɚkɚ/ | đồng nghiệp |
| 272 | crash | n | /kræʃ/ | Tiếng đổ vỡ loảng xoảng; Sự rơi (máy bay) |
| 273 | credentials | n | /kri´denʃəlz/ | giấy uỷ nhiệm |
| 274 | credit | n | /ˈkrɛdɪt/ | Sự tin, lòng tin |
| 275 | criteria | n | /krai’tiəriə/ | các tiêu chuẩn |
| 276 | critical | a | /ˈkrɪtɪkəl/ | phê bình; phản biện |
| 277 | criticize | v | /ˈkrɪtəˌsaɪz/ | Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích |
| 278 | crowd | n | /kraud/ | Đám đông |
| 279 | crowded | a | /kraʊdid/ | Đông đúc |
| 280 | crucial | a | /´kru:ʃəl/ | Quyết định; chủ yếu |
| 281 | cruise | n | /kru:z/ | Cuộc đi chơi biển (bằng tàu thuỷ) |
| 282 | currency | n | ‘kʌrənsi/ | tiền tệ |
| 283 | current | a | ‘kʌrənt/ | Hiện hành, đang lưu hành |
| 284 | custom | n | /’kʌstəm/ | Phong tục, tục lệ |
| 285 | customer | n | /´kʌstəmə/ | khách hàng |
| 286 | customs | n | /´kʌstəmz/ | Cơ quan thu thuế xuất nhập khẩu; hải quan |
| 287 | cutting edge | n | /´kʌtiη edӡ/ | hiện đại nhất |
| 288 | cycle | n | /’saikl/ | chu kỳ, chu trình |
| 289 | daily | a | /’deili/ | Hằng ngày |
| 290 | damage | n | /’dæmidʤ/ | Sự thiệt hại |
| 291 | deadline | n | /ˈdɛdˌlaɪn/ | hạn chót |
| 292 | deal | n | /di:l/ | sự giao dịch, sự thoả thuận mua bán |
| 293 | debit | n | /ˈdɛbɪt/ | Sự ghi nợ |
| 294 | debt | n | /det/ | nợ |
| 295 | decision | n | /diˈsiʒn/ | Sự giải quyết; Sự quyết định |
| 296 | decorate | v | /´dekə¸reit/ | Trang hoàng, trang trí |
| 297 | decrease | v | / ‘di:kri:s/ | Giảm bớt, làm suy giảm |
| 298 | dedicate | v | /’dedikeit/ | Cống hiến, hiến dâng |
| 299 | deduct | v | /dɪˈdʌkt/ | Trừ đi, khấu trừ |
| 300 | defect | n | /di’fekt/ | Thiếu sót, sai sót, nhược điểm |
| 301 | defective | a | /di’fektiv/ | Có thiếu sót, có nhược điểm; có tật xấu |
| 302 | definite | a | /de’finit/ | Xác định, định rõ |
| 303 | definitely | adv | /’definitli/ | Rạch ròi, dứt khoát |
| 304 | degree | n | /dɪˈgri:/ | Mức độ, trình độ |
| 305 | delay | n | /dɪˈleɪ/ | Sự chậm trễ; sự trì hoãn |
| 306 | delete | v | /di´li:t/ | Gạch đi, xoá đi, bỏ đi |
| 307 | delight | n | /di’lait/ | Sự vui thích, sự vui sướng |
| 308 | delighted | a | /di’laitid/ | Vui mừng, hài lòng |
| 309 | deliver | v | /di’livə/ | Phân phát thư, phân phối, giao; phát biểu |
| 310 | delivery | n | /di’livəri/ | Sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng |
| 311 | demand | n | /dɪ’mænd/ | Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu |
| 312 | demanding | a | /di´ma:ndiη/ | khó khăn, đòi hỏi phức tạp |
| 313 | demonstrate | v | /ˈdɛmənˌstreɪt/ | Chứng minh, giải thích; Bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ |
| 314 | depart | v | /di’pɑ:t/ | Rời khỏi, ra đi, khởi hành |
| 315 | department | n | /di’pɑ:tmənt/ | Cục; sở; ty; ban; khoa |
| 316 | departure | n | /dɪ’paɪ:rtʃər/ | Sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành |
| 317 | depend (on) | v | /di’pend/ | phụ thuộc, tuỳ thuộc |
| 318 | dependence | n | /dɪˈpɛndəns/ | Sự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc |
| 319 | deposit | n | /dɪˈpɒzɪt/ | Vật gửi, tiền gửi |
| 320 | description | n | /dɪˈskrɪpʃən/ | sự diễn tả, sự mô tả |
| 321 | designate | v | /’dezigneit/ | Chọn lựa, chỉ định, |
| 322 | desperate | a | /’despərit/ | tuyệt vọng |
| 323 | dessert | n | /dɪˈzɜrt/ | Món tráng miệng |
| 324 | destination | n | /,desti’neiʃn/ | Nơi gửi tới, nơi đưa tới |
| 325 | detail | n | /dɪˈteɪl/ | Chi tiết, tiểu tiết |
| 326 | detailed | a | /’di:teild/ | Cặn kẽ, tỉ mỉ, nhiều chi tiết |
| 327 | detect | v | /dɪ’tekt/ | Dò ra, tìm ra |
| 328 | deterioration | n | /di,tiəriə’rei∫n/ | Sự làm hư hỏng |
| 329 | determine | v | /di’tз:min/ | xác định, định rõ; quyết định |
| 330 | determined | a | /di´tə:mind/ | Đã được xác định; quả quyết |
| 331 | develop | v | /di’veləp/ | Trình bày, bày tỏ; phát triển |
| 332 | developer | n | /di´veləpə/ | chuyên viên thiết kế |
| 333 | development | n | /di’velәpmәnt/ | Sự phát triển, sự mở mang |
| 334 | device | n | /di’vais/ | thiết bị, dụng cụ, máy móc |
| 335 | diagnose | v | /´daiəg¸nouz/ | chẩn đoán |
| 336 | differential | a | /difə’ren∫əl/ | Khác nhau; tách biệt |
| 337 | director | n | /di’rektə/ | Giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy |
| 338 | disagree | v | /¸disə´gri:/ | Bất đồng, không đồng ý |
| 339 | disagreement | n | /¸disəg´ri:mənt/ | sự không khớp |
| 340 | disappointing | a | /¸disə´pɔintiη/ | Làm chán ngán, làm thất vọng |
| 341 | disconnect | v | /¸diskə´nekt/ | Làm rời ra, cắt rời ra, tháo rời ra; ngắt |
| 342 | discount | n | /’diskaunt/ | sự chiết khấu |
| 343 | discrepancy | n | /dis’krepənsi/ | Sự khác nhau, sự không nhất quán |
| 344 | discrimination | n | /dis¸krimi´neiʃən/ | Sự phân biệt |
| 345 | discuss | v | /dɪs’kʌs/ | Thảo luận, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề) |
| 346 | discussion | n | /dis’kʌʃn/ | Sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận |
| 347 | dish | n | /diʃ/ | đĩa; món ăn |
| 348 | dismiss | v | /dis’mis/ | Giải tán |
| 349 | dismissive | a | /dis´misiv/ | Thô bạo, tùy tiện |
| 350 | display | v | /dis’plei/ | Sự bày ra; Sự biểu lộ, |
| 351 | disposable | a | /dis´pouzəbl/ | dùng một lần |
| 352 | dispose | v | /dɪˈspəʊz/ | sắp xếp, bố trí |
| 353 | dispute | n | /dis’pju:t/ | Cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận |
| 354 | disruption | n | /dɪsˈrʌpʃən/ | Sự đập gãy, sự đập vỡ |
| 355 | distinctive | a | /dis´tiηktiv/ | Đặc biệt; để phân biệt |
| 356 | distinguish | v | /dis´tiηgwiʃ/ | Phân biệt |
| 357 | distribute | v | /dis’tribju:t/ | Phân bổ, phân phối, phân phát |
| 358 | distribution | n | /,distri’bju:ʃn/ | Sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát |
| 359 | dividend | n | /ˈdɪvɪˌdɛnd/ | số bị chia |
| 360 | document | n | /’dɒkjʊmənt/ | Văn kiện; tài liệu, tư liệu |
| 361 | donate | v | /dou’neit/ | tặng, cho, biếu |
| 362 | donation | n | /doʊˈneɪʃən/ | Sự tặng, sự cho, sự biếu |
| 363 | double | a | /’dʌbl/ | Đôi, hai, gấp đôi |
| 364 | download | v | /,daun’loud/ | tải xuống |
| 365 | downsize | v | /ˈdaʊnˌsaɪz/ | Giảm về kích thước (hoặc số lượng) |
| 366 | downturn | n | /´daun¸tə:n/ | Sự suy sụp |
| 367 | downward | a | /´daun¸wəd/ | đi xuống, trở xuống |
| 368 | dramatic | a | /drə’mætik/ | gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động |
| 369 | drastic | a | /´dræstik/ | Mạnh mẽ, quyết liệt |
| 370 | drastically | adv | /’dræstikli/ | một cách mạnh mẽ, quyết liệt |
| 371 | draw | v | /drɔ:/ | lôi kéo, thu hút, lôi cuốn |
| 372 | drawer | n | /´drɔ:ə/ | ngăn kéo |
| 373 | drive | n | /draiv/ | Cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe |
| 374 | drop | n | /drɒp/ | Giọt (nước, máu, thuốc…) |
| 375 | dull | a | /dʌl/ | Chậm hiểu, tối dạ |
| 376 | duration | n | /dju´reiʃən/ | Khoảng thời gian mà một sự việc tồn tại |
| 377 | duty-free | a | /,dju:ti’fri:/ | được miễn thuế |
| 378 | earn | v | /ə:n/ | Kiếm được (tiền…); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi…) |
| 379 | earnings | n | /’ə:niɳz/ | Tiền kiếm được, tiền lương |
| 380 | economical | a | /,i:kə’nɔmikəl/ | Tiết kiệm |
| 381 | economize | v | /i:’kɔnəmaiz/ | Tiết kiệm |
| 382 | economy | n | /ɪˈkɒnəmi/ | Sự quản lý kinh tế; nền kinh tế |
| 383 | effective | a | /’ifektiv/ | Có hiệu lực, có kết quả |
| 384 | effectively | adv | /i’fektivli/ | Có hiệu lực, có hiệu quả, có ích |
| 385 | effectiveness | n | /i´fektivnis/ | Sự có hiệu lực |
| 386 | efficiency | n | /ɪ’fɪʃənsɪ/ | Năng suất, hiệu suất; Hiệu quả |
| 387 | efficient | a | /i’fiʃənt/ | Có hiệu lực, có hiệu quả; có năng suất cao |
| 388 | efficiently | adv | /i’fiʃntli/ | Có hiệu quả, hiệu nghiệm |
| 389 | elderly | a | /´eldəli/ | Có tuổi, cao tuổi |
| 390 | electrical | a | /i’lektrikəl/ | (thuộc) điện |
| 391 | elevator | n | /ˈeləveɪtə(r)/ | thang máy |
| 392 | embark | v | /em´ba:k/ | Lên tàu; bắt tay vào (công việc gì…) |
| 393 | emergency | n | /i’mɜ:dʒənsi/ | Tình trạng khẩn cấp |
| 394 | emphasize | v | /ˈɛmfəˌsaɪz/ | nhấn mạnh |
| 395 | employ | v | /em’plɔi/ | Dùng, thuê (ai) (làm gì) |
| 396 | employee | n | /¸emplɔi´i:/ | Người lao động, người làm công |
| 397 | employer | n | /em´plɔiə/ | Chủ, người sử dụng lao động |
| 398 | employment | n | /im’plɔimənt/ | Sự thuê người làm công; việc làm |
| 399 | enable | v | /i’neibl/ | Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì) |
| 400 | enclose | v | /in’kləuz/ | Bỏ kèm theo, gửi kèm theo; bao gồm |
| 401 | encourage | v | /ɪn’kɜ:rɪdʒ/ | Làm can đảm, làm mạnh dạn; Khuyến khích |
| 402 | endurance | n | /in´djuərəns/ | Khả năng chịu đựng; tính nhẫn nại |
| 403 | endure | v | /in’djƱә(r)/ | Chịu đựng, cam chịu, chịu được |
| 404 | engineer | n | /endʒi’niər/ | Kỹ sư, công trình sư |
| 405 | engineering | n | /,enʤɪ’nɪərɪŋ/ | Nghề kỹ sư, công việc của kỹ sư |
| 406 | enhance | v | /ɪnˈhɑ:ns/ | Làm tăng, nâng cao |
| 407 | enroll | v | /ɛnˈroʊl/ | tuyển |
| 408 | ensure | v | /in’ʃuə/ | Bảo đảm |
| 409 | enterprise | n | /’entəpraiz/ | tổ chức kinh doanh, hãng, xí nghiệp |
| 410 | enthusiastic | a | /ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪk/ | Hăng hái, nhiệt tình; say mê |
| 411 | enthusiastically | adv | /in,θu:zi’æstikli/ | [một cách] đầy nhiệt tình |
| 412 | entitlement | n | /ɛnˈtaɪtlmənt/ | Quyền, sự được phép làm |
| 413 | entrée | n | /’ɒntrei/ | món chính |
| 414 | environment | n | /in’vaiərənmənt/ | Môi trường, hoàn cảnh |
| 415 | environmental | a | /in,vairən’mentl/ | Thuộc về môi trường |
| 416 | equivalent | a | /i´kwivələnt/ | Tương đương |
| 417 | essential | a | /əˈsɛnʃəl/ | (thuộc) bản chất; thiết yếu |
| 418 | estimate | v | /‘estimeit/ | Sự đánh giá, sự ước lượng |
| 419 | evaluate | v | /i’væljueit/ | Ước lượng; Định giá |
| 420 | event | n | /i’vent/ | Sự việc, sự kiện |
| 421 | evidence | n | /’evidəns/ | Tính hiển nhiên; bằng chứng |
| 422 | evolve | v | /i´vɔlv/ | Tiến triển; tiến hoá |
| 423 | exact | a | /ig´zækt/ | Chính xác, đúng |
| 424 | examination | n | /ig¸zæmi´neiʃən/ | Sự khám xét kỹ; kỳ thi |
| 425 | examine | v | /ɪgˈzæmɪn/ | Khám xét; sát hạch |
| 426 | excel | v | /ik´sel/ | trội hơn (người khác về mặt nào…) |
| 427 | excellent | a | /ˈeksələnt/ | Xuất sắc, ưu tú |
| 428 | excursion | n | /iks´kə:ʃən/ | Cuộc đi chơi, cuộc du ngoạn, chuyến tham quan |
| 429 | executive | a | /ɪgˈzɛkyətɪv/ | (thuộc) sự thi hành, chấp hành |
| 430 | exhibit | v | /ɪgˈzɪbɪt/ | Phô bày, trưng bày, triển lãm |
| 431 | expand | v | /ik ‘spænd/ | Mở rộng, trải ra |
| 432 | expansion | n | /ɪkˈspænʃən/ | Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển |
| 433 | expect | v | /ɪk’spekt/ | Chờ đợi, trông đợi, mong ngóng |
| 434 | expectation | n | /,ekspek’teɪʃn/ | Sự mong chờ, sự chờ đợi; sự tính trước |
| 435 | expenditure | n | /iks’penditʃə/ | Sự tiêu dùng, sự chi tiêu |
| 436 | expense | n | /ɪkˈspɛns/ | Sự tiêu; phí tổn |
| 437 | expensive | a | /iks’pensiv/ | Đắt tiền |
| 438 | experience | n | /iks’piəriəns/ | Kinh nghiệm |
| 439 | experienced | a | /eks´piəriənst/ | Có kinh nghiệm |
| 440 | experiment | n | /ɪkˈspɛrəmənt / | Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm |
| 441 | exploration | n | /¸eksplə´reiʃən/ | Sự thăm dò, sự thám hiểm |
| 442 | explore | v | /iks´plɔ:/ | Thăm dò, thám hiểm |
| 443 | express | v | /iks’pres/ | Diễn tả ,Biểu lộ, bày tỏ |
| 444 | extend | v | /iks’tend/ | Duỗi thẳng (tay, chân…); Kéo dài (thời hạn…) |
| 445 | extension | n | /ɪkstent ʃən/ | Sự duỗi thẳng ra; Sự kéo dài ra |
| 446 | external | a | /eks’tə:nl/ | Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng…) |
| 447 | facilities | n | /fə’silitiz/ | phương tiện; thiết bị |
| 448 | facility | n | /fəˈsɪlɪti/ | iều kiện thuận lợi; phương tiện dễ dàng |
| 449 | factor | n | /’fæktə / | Nhân tố |
| 450 | factory | n | /’fæktəri/ | Nhà máy, xí nghiệp, xưởng |
| 451 | fail | v | /feil/ | thất bại |
| 452 | failure | n | /’feiljə[r]/ | sự thất bại; người thất bại |
| 453 | fair | a | /feə[r]/ | công bằng, không thiên vị |
| 454 | famed | a | /feimd/ | nổi tiếng, lừng danh |
| 455 | fare | n | /feə[r]/ | tiền xe, tiền đò, tiền vé |
| 456 | fault | n | /fɔ:lt/ | thiếu sót, khuyết điểm; lỗi |
| 457 | faulty | a | /’fɔ:lti/ | có thiếu sót, không hoàn hảo |
| 458 | favor | n | /’feivə/ | thiện ý; sự giúp đỡ |
| 459 | fax | n | /fæks/ | hệ thống chuyển bằng phắc |
| 460 | feature | n | /’fi:t∫ə[r]/ | nét đặc trưng |
| 461 | fee | n | /fi:/ | tiền thù lao; lệ phí |
| 462 | feedback | n | /’fi:dbæk/ | ý kiến phản ánh của khách hàng (về một sản phẩm) |
| 463 | field | n | /fi:ld/ | cánh đồng; lĩnh vực |
| 464 | figure | n | /’figjər/ | con số; hình vẽ |
| 465 | file | n | /fail/ | hồ sơ, giấy tờ; ngăn (để xếp hồ sơ giấy tờ); tập tin (vi tính) |
| 466 | fill out | v | /fil aʊt/ | điền vào, lớn hơn |
| 467 | finance | n | /’fainæns/ | tài chính |
| 468 | financial | a | /fai’næn∫l/ | [thuộc] tài chính, về tài chính |
| 469 | firm | a | /’fɜ:m/ | chắc; bên vững |
| 470 | fix | v | /fiks/ | gắn, cắm chặt; sửa lại |
| 471 | flexible | a | /’fleksəbl/ | linh hoạt, dễ thích ứng |
| 472 | flight | n | /flait/ | chuyến bay |
| 473 | flight attendant | n | /flait ə’tendənt/ | tiếp viên hàng không |
| 474 | fluctuate | v | /’flʌkt∫ʊeit/ | dao động |
| 475 | fluctuation | n | /,flʌkt∫ʊ’ei∫n/ | sự dao động, sự thay đổi thất thường |
| 476 | focus | v | /’fəʊkəs/ | tập trung |
| 477 | focused | a | /’foukəst/ | điều tiêu; hội tụ |
| 478 | fold | v | /fəʊld/ | gấp, gập |
| 479 | folder | n | /’fəʊldə[r]/ | bìa cặp giấy, bìa để giấy rời |
| 480 | force | n | /fɔ:s/ | sức mạnh, sức, lực |
| 481 | forecast | v | /’fɔkɑ:st/ | dự đoán, tiên đoán |
| 482 | foreign | a | /’fɒrən/ | [thuộc] nước ngoài, ngoại |
| 483 | forget | v | /fə’get/ | quên |
| 484 | forgetful | a | /fə’getfl/ | hay quên |
| 485 | form | n | /fɔ:m/ | hình dạng, dáng; mẫu đơn |
| 486 | forward | a | /’fɔ:wəd/ | về phía trước |
| 487 | founded | a | /faʊndɪd/ | có cơ sở |
| 488 | frank | a | /fræηk/ | thẳng thắn |
| 489 | frankly | adv | /’fræηkli/ | [một cách] thẳng thắn |
| 490 | fuel | n | /’fju:əl/ | chất đốt, nhiên liệu |
| 491 | fulfill | v | /ful’fil/ | thực hiện, hoàn thành; đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích) |
| 492 | function | n | /’fʌηk∫n/ | chức năng |
| 493 | functional | a | /’fʌη∫ənl/ | [thuộc] chức năng |
| 494 | fundraising | n | /ˈfʌndˌreɪ.zɪŋ/ | sự huy động vốn |
| 495 | furniture | n | /’fɜ:nit∫ə[r]/ | đồ đạc (trong nhà) |
| 496 | further | a | /’fɜ:ðə[r]/ | xa hơn |
| 497 | gesture | n | /’dʒest∫ə[r]/ | sự ra hiệu (bằng tay, bằng đầu); cử chỉ |
| 498 | goal | n | /gəʊl/ | khung thành; bàn thắng |
| 499 | goods | n | /gʊdz/ | hàng hóa |
| 500 | gradually | adv | /’grædʒuəli/ | dần dần |
| 501 | grievance | n | /’gri:vns/ | lời kêu ca phàn nàn |
| 502 | grill | n | /gril/ | vỉ nướng; thịt nướng |
| 503 | growth | n | /grəʊθ/ | sự tăng trưởng; sự lớn lên |
| 504 | guarantee | n | /gærən’ti:/ | sự bảo hành |
| 505 | guidelines | n | /ˈɡaɪd.laɪnz/ | Nguyên tắc chỉ đạo |
| 506 | haggle | v | /’hægl/ | mặc cả |
| 507 | handle | v | /’hændl/ | xử lý |
| 508 | handy | a | /’hændi/ | tiện dụng |
| 509 | harbor | n | /’hɑ:bə/ | bến tàu, bến cảng |
| 510 | harmful | a | /’hɑ:mful/ | gây tai hại cho, có hại cho |
| 511 | hazardous | a | ‘hæzədəs/ | nguy hiểm |
| 512 | head office | n | /hed ‘ɔ:fis/ | cơ quan đầu não; trụ sở chính |
| 513 | headquarters | n | /’hedkɔ:təz/ | tổng hành dinh |
| 514 | hesitate | v | /’heziteit/ | do dự, lưỡng lự, chần chừ |
| 515 | hesitation | n | /,hezi’tei∫n/ | sự do dự, sự lưỡng lự |
| 516 | hide | v | /haid/ | che khuất; giấu; trốn |
| 517 | highlight | n | /’hailait/ | pha thú vị nhất; pha gay cấn nhất; chỗ sáng (trên bức tranh) |
| 518 | highly | adv | /’haili/ | cực kỳ, rất |
| 519 | hike | n | /haik/ | cuộc đi bộ đường dài |
| 520 | hire | v | /’haiə[r]/ | thuê, mướn |
| 521 | hold | v | /həʊld/ | cầm, nắm |
| 522 | homepage | n | /ˈhoʊm ˌpeɪdʒ/ | trang chủ |
| 523 | host | n | /həʊst/ | chủ nhà; người dẫn chương trình truyền hình |
| 524 | identification | n | /ai,dentifi’keiʃn/ | sự nhận dạng; chứng minh thư, thẻ căn cước |
| 525 | identify | v | /ai’dentifai/ | nhận diện |
| 526 | imaginative | a | /i’mædʒinətiv/ | giàu tưởng tượng |
| 527 | immediate | a | /i’mi:djət/ | ngay lập tức, tức thì |
| 528 | immediately | adv | /i’mi:diətli/ | ngay lập tức |
| 529 | impact | n | /’impækt/ | sự tác động |
| 530 | impatient | a | /im’pei∫nt/ | thiếu kiên nhẫn, nôn nóng |
| 531 | implement | v | /’impliment/ | thi hành, thực hiện |
| 532 | imply | v | /im’plai/ | ngụ ý |
| 533 | impression | n | /im’preʃn/ | ấn tượng |
| 534 | improper | a | /im’prɒpə[r]/ | không thích hợp, sai |
| 535 | improve | v | /im’pru:v/ | cải tiến, cải thiện; trở nên tốt hơn |
| 536 | improvement | n | /im’pru:vmənt/ | sự cải tiến |
| 537 | incentive | n | /in’sentiv/ | cái khuyến khích, vật khích lệ |
| 538 | inclined | a | /in’klaind/ | có ý thiên về, có chiều hướng |
| 539 | include | v | /in’klu:d/ | bao gồm, gồm có |
| 540 | inclusion | n | /in’klu:ʒn/ | sự bao gồm |
| 541 | income | n | /’iŋkʌm/ | thu nhập |
| 542 | inconvenience | n | /,iŋkən’vi:njəns/ | sự bất tiện, sự phiền phức |
| 543 | increase | v | /in’kri:s/ | tăng |
| 544 | indicate | v | /’indikeit/ | chỉ |
| 545 | indication | n | /,indi’keiʃn/ | sự biểu thị; dấu hiệu |
| 546 | individual | n | /,indi’vidʒʊəl/ | cá nhân |
| 547 | individually | adv | /,indi’vidʒʊəli/ | riêng biệt từng cá nhân một |
| 548 | inexperienced | a | /,inik’spiəriənst/ | thiếu kinh nghiệm |
| 549 | infer | v | /in’fɜ:[r]/ | suy diễn, suy ra |
| 550 | inflate | v | /in’fleit/ | thổi phồng, bơm phồng |
| 551 | inflation | n | /in’flei∫n/ | sự [được] bơm phồng; lạm phát |
| 552 | influence | n, v | /’inflʊəns/ | ảnh hưởng |
| 553 | influential | a | /,influ’en∫l/ | có ảnh hưởng, có tác động |
| 554 | information | n | /,infə’mei∫n/ | thông tin |
| 555 | input | n | /’inpʊt/ | sự đưa vào; đầu vào |
| 556 | inquiry | n | /in’kwaiəri/ | sự hỏi (về ai, về cái gì); sự điều tra |
| 557 | install | v | in’stɔ:l/ | đặt, lắp (thiết bị, máy móc) |
| 558 | installation | n | /,instə’lei∫n/ | sự đặt, sự lắp (thiết bị…) |
| 559 | insurance | n | /in’∫ɔ:rəns/ | sự bảo hiểm; hợp đồng bảo hiểm; nghề bảo hiểm |
| 560 | insure | v | /in’∫ɔ:[r]/ | bảo hiểm |
| 561 | intend | v | /in’tend/ | định, có ý định |
| 562 | intention | n | /in’ten∫n/ | ý định |
| 563 | intently | adv | /in’tentli/ | [một cách] chăm chú, [một cách] miệt mài |
| 564 | intern | n | /’intɜ:n/ | thực tập |
| 565 | internal | a | /in’tɜ:nl/ | ở bên trong; nội bộ; [thuộc] nội tạng |
| 566 | international | a | /,intə’næ∫nəl/ | quốc tế |
| 567 | internship | n | /in’tə:nʃip/ | kỳ thực tập |
| 568 | interrupt | v | /,intə’rʌpt/ | làm gián đoạn, ngắt lời |
| 569 | interview | n | /’intəvju:/ | cuộc phỏng vấn |
| 570 | invaluable | a | /in’væljəʊəbl/ | có giá trị rất cao, vô cùng quý báu, vô giá |
| 571 | invent | v | /in’vent/ | phát minh, sáng chế; bịa ra |
| 572 | invention | n | /in’ven∫n/ | sự phát minh, sự sáng chế |
| 573 | inventory | n | /’invəntɔ:ri/ | bảng kiểm kê |
| 574 | invest | v | /in’vest/ | đầu tư |
| 575 | investigate | v | /in’vestigeit/ | điều tra dò xét; tìm hiểu (thị trường) |
| 576 | investigation | n | /in,vesti’gei∫n/ | cuộc điều tra |
| 577 | investment | n | /in’vestmənt/ | sự đầu tư, vốn đầu tư |
| 578 | invite | v | /in’vait/ | mời |
| 579 | invoice | v | /’invɔis/ | gửi hóa đơn đòi tiền |
| 580 | isolate | v | /’aisəleit/ | cô lập, cách ly, tách ra |
| 581 | issue | n | /’isju:/ | sự phát hành; vấn đề (đang tranh cãi…) |
| 582 | item | n | /ˈaɪtəm/ | món (ghi trong đơn hàng…) |
| 583 | itemize | v | /ˈaɪtəˌmaɪz/ | ghi thành từng món |
| 584 | itinerary | n | /aɪˈtɪnəˌreri/ | hành trình |
| 585 | jealous | a | /’dʒeləs/ | ghen tuông, ghen tị |
| 586 | jeopardize | v | /’dʤepədaiz/ | gây nguy hiểm; liều (mạng) |
| 587 | jeopardy | n | /’dʒepədi/ | cảnh nguy hiểm, cảnh hiểm nghèo |
| 588 | jobless | a | /’dʒɒblis/ | thất nghiệp |
| 589 | join | v | /dʒɔin/ | liên kết, hợp nhất; gia nhập |
| 590 | joint | n | /dʒɔint/ | chỗ nối, mối hàn; khớp (xương) |
| 591 | journal | n | /’dʒɜ:nl/ | báo, tập san; nhật ký |
| 592 | journey | n | /’dʒɜ:ni/ | cuộc hành trình |
| 593 | judge | n | /’dʒʌdʒ/ | thẩm phán, quan tòa người phân xử, trọng tài |
| 594 | justice | n | /’dʒʌstis/ | sự công bằng; công lý, tư pháp |
| 595 | justification | n | /dʒʌstifi’kei∫n/ | sự bào chữa, sự biện bạch |
| 596 | justify | v | /’dʒʌstifai/ | bào chữa, biện bạch |
| 597 | keen | a | /ki:n/ | mãnh liệt, nồng nhiệt |
| 598 | keep | v | /ki:p/ | giữ |
| 599 | knock | n | /nɒk/ | tiếng gõ |
| 600 | know | v | /nəʊ/ | biết |
| 601 | knowledge | n | /’nɒliʤ/ | sự biết |
| 602 | knowledgeable | a | /’nɒliʤəbl/ | am hiểu |
| 603 | label | n | /’leibl/ | nhãn hiệu |
| 604 | labor | n | /’leibə/ | lao động |
| 605 | lack | v | /læk/ | thiếu |
| 606 | landlord | n | /’lændlɔ:d/ | ông chủ nhà (nhà cho thuê) |
| 607 | laptop | n | /´læp¸tɔp/ | máy tính laptop, máy tính xách tay |
| 608 | launch | v | /lɔ:nt∫/ | phóng, ném; mở, tung ra, đưa ra |
| 609 | law | n | /lɔ:/ | luật, pháp luật |
| 610 | lay-off | n | /’leiɒf/ | thời kỳ cho thợ tạm nghỉ việc |
| 611 | leak | n | /li:k/ | lỗ rò, khe hở |
| 612 | lean | a | /li:n/ | thon thả khỏe mạnh; nghèo nàn, đói kém |
| 613 | lease | n | /li:s/ | hợp đồng cho thuê (nhà, đất) |
| 614 | lend | v | /lend/ | cho mượn; cho vay |
| 615 | liability | n | /laiə’biləti/ | trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý |
| 616 | license | n | /’laisəns/ | sự cho phép; giấy phép |
| 617 | licensing | n | /ˈlaɪ.sən.sɪŋ/ | việc cấp giấy phép |
| 618 | lie | v | /lai/ | nói dối |
| 619 | limited | a | /’limitid/ | hạn chế, có hạn |
| 620 | limousine | n | /’liməzi:n/ | xe limuzin |
| 621 | list | n | /list/ | danh sách, bản kê |
| 622 | livestock | n | /’laivstɒk/ | thú nuôi, gia súc |
| 623 | loan | n | /ləʊn/ | tiền vay |
| 624 | lobby | n | /’lɒbi/ | hành lang; tiền sảnh |
| 625 | local | a | /’ləʊkl/ | [thuộc] địa phương |
| 626 | locate | v | /ləʊ’keit/ | xác định vị trí; định vị; [được] đặt ở vị trí (nào đó) |
| 627 | log on | v | /lɒg ɒn/ | truy nhập vào |
| 628 | log out | v | /lɒgaʊt/ | thoát khỏi hệ thống |
| 629 | loyal | a | /’lɔiəl/ | trung thành |
| 630 | luggage | n | /’lʌgidʒ/ | hành lý |
| 631 | luxurious | a | /lʌg’ʒʊəriəs/ | sang trọng, xa hoa |
| 632 | luxury | n | /’lʌk∫əri/ | sự sang trọng, sự xa hoa |
| 633 | maintain | v | /mein’tein/ | giữ, duy trì |
| 634 | maintenance | n | /’meintənəns/ | sự giữ, sự duy trì |
| 635 | major | a | /’meidʒə[r]/ | lớn, trọng đại, chủ yếu |
| 636 | manage | v | /’mænidʒ/ | quản lý, điều hành, trông nom |
| 637 | managerial | a | /,mænə’dʒiəriəl/ | [thuộc] ban quản trị; [thuộc] người quản lý |
| 638 | mandatory | a | /’mændətəri/ | bắt buộc |
| 639 | manufacture | v | /,mænjʊ’fækt∫ə[r]/ | chế tạo, sản xuất |
| 640 | manufacturing | n | /¸mænju´fæktʃəriη/ | sự sản xuất; sự chế tạo |
| 641 | marketing | n | /’mɑ:kitiη/ | sự tiếp cận thị trường, sự tiếp thị |
| 642 | mechanic | n | /mi’kænik/ | thợ máy |
| 643 | medic | n | /’medik/ | bác sĩ y khoa; sinh viên y khoa |
| 644 | medical | a | /’medikl/ | [thuộc] y khoa |
| 645 | medication | n | /,medi’kei∫n/ | thuốc, dược phẩm; sự cho thuốc |
| 646 | medicine | n | /’medsn/ | y học, y khoa; thuốc (để trị bệnh) |
| 647 | meeting | n | /’mi:tiη/ | cuộc họp, hội nghị |
| 648 | membership | n | /’membə∫ip/ | tư cách thành viên, tư cách hội viên |
| 649 | memo | n | /’meməʊ/ | sổ ghi nhớ |
| 650 | memorandum | n | /,memə’rændəm/ | sổ ghi, sổ tay; thư báo |
| 651 | mention | v | /’men∫n/ | nói đến, kể đến, đề cập đến |
| 652 | merchandise | n | /’mɜ:t∫əndaiz/ | hàng hoá |
| 653 | mere | a | /miə[r]/ | chỉ là |
| 654 | merge | v | /mɜ:dʒ/ | hoà lẫn, lẫn vào |
| 655 | merger | n | /’mɜ:dʒə[r]/ | sự sáp nhập |
| 656 | mileage | n | /’mailidʒ/ | tổng số dặm đã đi |
| 657 | million | n | /’miljən/ | triệu |
| 658 | mishear | v | /,mis’hiə[r]/ | nghe lầm |
| 659 | misleading | a | /,mis’li:diη/ | làm cho lạc đường, làm cho lạc lối |
| 660 | misrepresent | v | /,mis,repri’zent/ | miêu tả sai, trình bày sai |
| 661 | monitor | n | /’mɒnitə[r]/ | phòng giám sát |
| 662 | monument | n | /’mɒnjumənt/ | đài tưởng niệm, bia tưởng niệm, công trình tưởng niệm |
| 663 | mortgage | n | /’mɔ:gidʒ/ | sự cầm cố, sự thế chấp |
| 664 | motivate | v | /’məʊtiveit/ | thúc đẩy |
| 665 | motivation | n | /,məʊti’vei∫n/ | động lực thúc đẩy |
| 666 | napkin | n | /næpkin/ | khăn ăn; giấy lau miệng |
| 667 | narrow | a | /’nærəʊ/ | hẹp |
| 668 | narrowing | n | /’nærouwiŋ/ | sự thu hẹp |
| 669 | neighborhood | n | /ˈneɪbərˌhʊd/ | hàng xóm; vùng lân cận |
| 670 | network | n | /’netwɜ:k/ | mạng lưới |
| 671 | nominate | v | /’nɒmineit/ | chỉ định, bổ nhiệm |
| 672 | nomination | n | /,nɒmi’nei∫n/ | sự chỉ định, sự bổ nhiệm |
| 673 | notice | n | /’nətis/ | thông báo |
| 674 | notify | v | /’nəʊtifai/ | báo; khai báo |
| 675 | objection | n | /əb’dʒek∫n/ | sự phản đối |
| 676 | objective | a | /əb’dʒektiv/ | khách quan |
| 677 | obligation | n | /,ɒbli’gei∫n/ | nghĩa vụ; sự bắt buộc |
| 678 | oblige | v | /ə’blaidʒ/ | bắt buộc |
| 679 | obviously | adv | /’ɒbviəsli/ | [một cách] rõ ràng; [một cách] hiển nhiên |
| 680 | occupation | n | /,ɒkju’pei∫n/ | sự chiếm giữ; việc làm |
| 681 | occur | v | /ə’kɜ:[r]/ | xảy ra, xảy đến |
| 682 | officer | n | /’ɒfisə[r]/ | nhân viên; viên chức |
| 683 | official | a | /ə’fi∫l/ | [thuộc] chức vị; chính thức |
| 684 | onward | a | /’ɒnwəd/ | hướng về phía trước; tiến lên |
| 685 | operate | v | /’ɒpəreit/ | hoạt động, vận hành, chạy (máy) |
| 686 | operation | n | /,ɒpə’rei∫n/ | sự vận hành |
| 687 | opinion | n | /ə’piniən/ | ý kiến; quan điểm |
| 688 | opportunity | n | /,ɒpə’tju:nəti/ | cơ hội, thời cơ |
| 689 | optimistic | a | /,ɒpti’mistik/ | lạc quan |
| 690 | order | n | /’ɔ:də[r]/ | trật tự; mệnh lệnh |
| 691 | organization | n | /,ɔ:gənai’zei∫n/ | sự tổ chức |
| 692 | organize | v | /’ɔ:gənaiz/ | tổ chức |
| 693 | organized | a | /’ɔ:gənaizd/ | có tổ chức |
| 694 | original | a | /ə’ridʒənl/ | [thuộc] bản gốc (không phải là bản sao) |
| 695 | outline | n | /’aʊtlain/ | nét phác nét đại cương |
| 696 | outlook | n | /’aʊtluk/ | quang cảnh; cảnh sắc; cách nhìn; quan điểm |
| 697 | outstanding | a | /,aʊt’stændiŋ/ | xuất sắc; nổi bật |
| 698 | overall | a | /,əʊvərɔ:l/ | tổng cộng; toàn bộ |
| 699 | overdraft | n | /’əʊvədrɑ:ft/ | số tiền rút quá số dư tài khoản |
| 700 | overseas | a | /,əʊvə’si:z/ | [từ] nước ngoài; hải ngoại |
| 701 | overtime | n | /’əʊvətaim/ | giờ làm thêm (ngoài giờ thường lệ) |
| 702 | overview | n | /’əʊvəvju:/ | bài mô tả ngắn gọn (không có những chi tiết không cần thiết) |
| 703 | owe | v | /əʊ/ | nợ |
| 704 | package | n | /’pækidʒ/ | gói đồ, kiện hàng |
| 705 | package tour | n | /’pækidʒ tuə[r]/ | chuyến đi du lịch trọn gói |
| 706 | parcel | n | /’pɑ:sl/ | gói; bưu kiện |
| 707 | parking lot | n | /’pɑ:kiŋlɒt/ | bãi đỗ xe |
| 708 | participant | n | /pɑ:’tisipənt/ | người tham gia |
| 709 | particularly | adv | /pə’tikjʊləli/ | đặc biệt |
| 710 | passenger | n | /’pæsindʒə[r]/ | hành khách (đi tàu, xe) |
| 711 | patent | a | /’peitnt/ | rõ ràng, hiển nhiên |
| 712 | patented | a | /ˈpætəntɪd/ | đã có bằng sáng chế |
| 713 | patience | n | /’pei∫ns/ | tính kiên nhẫn; tính nhẫn nại |
| 714 | payment | n | /’peimənt/ | sự trả tiền; sự đền đáp |
| 715 | perform | v | /pə’fɔ:m/ | thực hiện; thi hành; biểu diễn |
| 716 | permanent | a | /’pɜ:mənənt/ | lâu dài, bền lâu, vĩnh cửu; thường trú |
| 717 | permission | n | /pə’mi∫n/ | sự cho phép |
| 718 | permit | v | /pə’:mit/ | cho phép |
| 719 | personal | a | /’pɜ:sənl/ | [thuộc] cá nhân; riêng |
| 720 | personalized | a | /ˈpɝː.sən.əl.aɪz/ | được cá nhân hóa |
| 721 | personnel | n | /,pɜ:sə’nel/ | nhân viên |
| 722 | persuade | v | /pə’sweid/ | làm cho tin, thuyết phục |
| 723 | pessimistic | a | /’pesi’mistik/ | bi quan |
| 724 | plant | n | /ˈplænt/ | cây cối; nhà máy |
| 725 | platform | n | /’plætfɔ:m/ | bục diễn; sân ga |
| 726 | pleasant | a | /’pleznt/ | dễ chịu |
| 727 | plow | n | /plaʊ/ | Cái cày |
| 728 | plug in | n | /plʌg in/ | cắm phích điện |
| 729 | plumber | n | /’plʌmə[r]/ | thợ ống nước |
| 730 | point | n | /pɔint/ | điểm; nét chính |
| 731 | pointless | a | /’pɒintlis/ | vô nghĩa; không mục đích |
| 732 | policy | n | /’pɒləsi/ | chính sách |
| 733 | polite | a | /pə’lait/ | lễ phép, có lễ độ, lịch sự |
| 734 | politician | n | /,pəli’ti∫n/ | nhà chính trị, chính khách |
| 735 | politics | n | /’pɒlitiks/ | chính trị |
| 736 | poll | n | /pəʊl/ | cuộc bầu cử cuộc bỏ phiếu; sự kiểm phiếu |
| 737 | pollute | v | /pə’lu:t/ | làm ô nhiễm |
| 738 | popular | a | /’pɒpjʊlə/ | được dân chúng ưa thích |
| 739 | popularity | n | /pɒpjʊ’lærəti/ | sự nổi tiếng trong dân chúng |
| 740 | position | n | /pə’zi∫n/ | vị trí |
| 741 | postpone | v | /pə’spəʊn/ | hoãn |
| 742 | postponement | n | /pə’spəʊnmənt/ | sự hoãn |
| 743 | potential | a | /pə’ten∫l/ | tiềm tàng |
| 744 | power | n | /’paʊə[r]/ | sức mạnh; năng lượng |
| 745 | practical | a | /’præktikl/ | thực tế; thực dụng; thiết thực |
| 746 | practically | adv | /’præktikli/ | trên thực tế; hầu như |
| 747 | predict | v | /pri’dikt/ | tiên đoán, đoán trước |
| 748 | predictable | a | /pri’diktəbl/ | có thể tiên đoán, có thể đoán trước |
| 749 | prefer | v | /pri’fə:[r]/ | thích hơn, ưa hơn |
| 750 | preference | n | /’prefrəns/ | sự thích hơn, sự ưa hơn |
| 751 | premises | n | /’premisiz/ | dinh cơ, cơ sở |
| 752 | prepare | v | /pri’peə[r]/ | sửa soạn, chuẩn bị |
| 753 | present | a | /’preznt/ | có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện tại |
| 754 | presentation | n | /’prezntəi∫n/ | sự trình bày |
| 755 | press | n | /pres/ | sự nén, sự ấn |
| 756 | prevent | v | /pri’vent/ | ngăn ngừa |
| 757 | prevention | n | /pri’ven∫n/ | sự ngăn ngừa |
| 758 | price | n | /prais/ | giá cả; cái giá [phải trả] |
| 759 | priceless | a | /praislis/ | vô giá |
| 760 | principal | a | /’prinsəpl/ | chính, chủ yếu |
| 761 | principle | n | /’prinsəpl/ | nguyên lý; nguyên tắc |
| 762 | priority | n | /prai’ɒrəti/ | vị trí hàng đầu; quyền ưu tiên |
| 763 | private | a | /’praivit/ | riêng; tư; cá nhân |
| 764 | probability | n | /prɔbə’biləti/ | khả năng [xảy ra]; sự chắc hẳn |
| 765 | probably | adv | /’prɒbəbli/ | chắc hẳn; rất có thể |
| 766 | probationary | a | /prə’bei∫nri/ | thử thách |
| 767 | process | n | /’prəʊses/ | quá trình; tiến trình |
| 768 | profession | n | /prə’fe∫n/ | nghề nghiệp (thường chỉ những nghề phải có văn hóa cao và rèn luyện chuyên môn) |
| 769 | progressive | a | /prə’gresiv/ | tăng dần; tiến triển; lũy tiến |
| 770 | prohibit | v | /prəʊ’hibit/ | cấm |
| 771 | project | n | /’prədʒekt/ | dự án; đề án |
| 772 | promote | v | /prə’məʊt/ | thăng cấp, thăng chức; đề bạt; đẩy mạnh |
| 773 | promotion | n | /prə’məʊt∫n/ | sự thăng cấp; sự thăng chức; sự khuyến khích cho tiến bộ |
| 774 | prompt | a | /prɒmpt/ | mau lẹ, nhanh chóng, tức thời |
| 775 | promptly | adv | /’prɒmptli/ | một cách mau lẹ, nhanh chóng |
| 776 | properly | adv | /ˈprɑːpɚli/ | một cách phù hợp |
| 777 | property | n | /ˈprɑːpɚti/ | tài sản |
| 778 | protect | v | /prə’tekt/ | bảo vệ, che chở |
| 779 | protection | n | /prə’tekt∫n/ | sự bảo vệ, sự che chở |
| 780 | publicity | n | /pʌb’lisəti/ | tính công khai |
| 781 | publicize | v | /’pʌblisaiz/ | công khai |
| 782 | purchase | n | /’pɜ:t∫əs/ | sự mua |
| 783 | purpose | n | /’pɜ:pəs/ | mục đích; ý định |
| 784 | pursue | v | /pə’sju:/ | đuổi theo, đuổi bắt, truy nã |
| 785 | qualification | n | /kwɒlifi’kei∫n/ | khả năng, phẩm chất; chứng chỉ, bằng cấp |
| 786 | qualified | a | /kwɒlifaid/ | có đủ khả năng; có đủ tư cách |
| 787 | qualify | v | /’kwɒlifai/ | [làm cho] có đủ khả năng |
| 788 | questionnaire | n | /kwest∫ə’neə[r]/ | phiếu điều tra (để thăm dò ý kiến…) |
| 789 | quotation | n | /kwəʊ’tei∫n/ | sự trích dẫn |
| 790 | quote | v | /kwəʊt/ | trích dẫn |
| 791 | raise | v | /reiz/ | nâng lên; nuôi nấng |
| 792 | range | n | /reindʒ/ | dãy |
| 793 | rare | a | /reə[r]/ | hiếm, ít có |
| 794 | rate | n | /reit/ | tỷ lệ |
| 795 | rational | a | /’ræ∫nəl/ | có lý trí |
| 796 | raw materials | n | /rɔ:mə’tiəriə/ | nguyên liệu thô |
| 797 | reach | v | /ri:t∫/ | chìa (tay) ra để với lấy; với lấy; với tới |
| 798 | realize | v | /’riəlaiz/ | nhận thức rõ, thấy rõ |
| 799 | rearrange | v | /ri:ə’reindʒ/ | sắp xếp lại; bố trí lại |
| 800 | reasonable | a | /’ri:znəbl/ | có lý; hợp lý |
| 801 | reasonably | adv | /’ri:znəbli/ | [một cách] có lý; [một cách] phải chăng |
| 802 | receipt | n | /ri’si:t/ | giấy biên nhận, biên lai |
| 803 | receive | v | /ri’si:v/ | nhận |
| 804 | recent | a | /’ri:snt/ | gần đây, mới đây |
| 805 | reception | n | /ri’sep∫n/ | sự nhận; sự tiếp nhận |
| 806 | receptive | a | /ri’septiv/ | dễ tiếp thu |
| 807 | recipe | n | /’resəpi/ | công thức chế biến |
| 808 | recognize | v | /’rekəgnaiz/ | nhận ra; công nhận |
| 809 | recommend | v | /rekə’mend/ | giới thiệu |
| 810 | recommendation | n | /rekəmen’dei∫n/ | sự giới thiệu; thư giới thiệu xin việc làm |
| 811 | recruit | n | /ri’kru:t/ | lính mới, tân binh |
| 812 | recruitment | n | /ri’kru:tmənt/ | sự tuyển mộ |
| 813 | reduce | v | /ri’dju:s/ | giảm, hạ |
| 814 | reduction | n | /ri’dʌk∫n/ | sự giảm bớt, sự hạ |
| 815 | redundant | a | /ri’dʌndənt/ | thừa ra |
| 816 | refrigerator | n | /ri’fridʒəreitə[r]/ | tủ lạnh |
| 817 | refund | v | /ri’fʌnd/ | hoàn lại, trả lại |
| 818 | refundable | a | /ri’fʌndəbl/ | có thể hoàn lại, có thể trả lại |
| 819 | refusal | n | /ri’fju:zl/ | sự từ chối; sự khước từ |
| 820 | refuse | v | /’refju:s/ | từ chối, khước từ |
| 821 | regarding | prep | /ri’gɑ:diŋ/ | về, đối với |
| 822 | regardless | adv | /ri’gɑ:dlis/ | không để ý, không lưu ý |
| 823 | regional | a | /’ri:dʒənl/ | [thuộc] vùng, [thuộc] miền;[thuộc] địa phương |
| 824 | register | v | /’redʒistə[r]/ | vào sổ, đăng ký |
| 825 | registration | n | /redʒi’strei∫n/ | sự vào sổ, sự đăng ký |
| 826 | regret | n | /ri’gret/ | sự thương tiếc; sự hối tiếc |
| 827 | regular | a | /’regjulə[r]/ | đều đặn |
| 828 | regularly | adv | /’regjʊləli/ | [một cách] đều đặn |
| 829 | regulate | v | /’regjʊleit/ | điều chỉnh; điều hòa; điều tiết |
| 830 | rehearse | v | /ri’hɜ:s/ | diễn tập |
| 831 | reject | v | /ri’dʒekt/ | không chấp thuận, bác bỏ |
| 832 | relax | v | /ri’læks/ | [làm] dịu bớt, [làm] bớt căng thẳng; nghỉ ngơi |
| 833 | relaxation | n | /rilæk’sei∫n/ | sự dịu bớt, sự bớt căng thẳng; sự nghỉ ngơi |
| 834 | release | v | /ri’li:s/ | giải thoát; phát hành; thả |
| 835 | relevant | a | /’reləvənt/ | có liên quan; gắn với vấn đề |
| 836 | remain | v | /ri’mein/ | còn lại; vẫn |
| 837 | remarkable | a | /ri’mɑ:kəbl/ | đáng chú ý; đặc biệt |
| 838 | remind | v | /ri’maind/ | nhắc, làm nhớ lại |
| 839 | reminder | n | /ri’maində[r]/ | cái nhắc nhở, cái làm nhớ lại (điều gì) |
| 840 | remittance | n | /ri’mitns/ | số tiền gửi qua bưu điện |
| 841 | remove | v | /ri’mu:v/ | dời đi, di chuyển; dọn |
| 842 | remuneration | n | /rimju:nə’rei∫n/ | sự trả công, sự trả thù lao; tiền công, tiền thù lao |
| 843 | renovate | v | /’renəveit/ | xây mới lại (ngôi nhà cũ…), tân trang |
| 844 | renovation | n | /renə’vei∫n/ | sự xây mới lại, sự tân trang |
| 845 | rent | n | /rent/ | tiền thuê |
| 846 | repair | v | /ri’peə[r]/ | sửa chữa |
| 847 | repayment | n | /ri’peimənt/ | sự trả lại; sự hoàn lại; sự đền đáp |
| 848 | repetitive | a | /ri’petətiv/ | lặp lại |
| 849 | replace | v | /ri’pleis/ | để lại (chỗ cũ); thay thế |
| 850 | replacement | n | /ri’pleismənt/ | sự thay [thế] |
| 851 | report | v | /ri’pɔ:t/ | thuật lại,kể lại; viết tường trình về |
| 852 | represent | v | /repri’zent/ | biểu thị; thể hiện; miêu tả; tiêu biểu cho, tượng trưng cho |
| 853 | representative | a | /repri’zentətiv/ | tiêu biểu; đại diện |
| 854 | request | v | /ri’kwest/ | thỉnh cầu, yêu cầu |
| 855 | require | v | /ri’kwaiə[r]/ | đòi hỏi, đòi, yêu cầu |
| 856 | requirement | n | /ri’kwaiəmənt/ | điều đòi hỏi, điều yêu cầu |
| 857 | reschedule | v | /,ri:’∫edju:l/ | thu xếp để cho trả (món vay, món nợ) chậm hơn kỳ hạn đã định |
| 858 | rescue | v | /’reskju:/ | cứu, giải cứu |
| 859 | resemble | v | /ri’zembl/ | giống [với], trông giống [như] |
| 860 | reservation | n | /,rezə’vei∫n/ | sự giữ trước (phòng, chỗ ngồi…); khu bảo tồn (động vật) |
| 861 | reserve | v | /ri’zɜ:v/ | để dành, dành; dự trữ |
| 862 | resign | v | /ri’zain/ | từ chức |
| 863 | resist | v | /ri’zist/ | chống lại, kháng cự; chịu được |
| 864 | resolve | v | /ri’zɒlv/ | giải quyết; phân giải |
| 865 | respect | n | /ri’spekt/ | sự tôn trọng, sự kính trọng |
| 866 | respectable | a | /ri’spektəbl/ | đứng đắn; đàng hoàng |
| 867 | respectful | a | /ri’spektfl/ | [tỏ vẻ] tôn trọng;[tỏ vẻ] tôn kính |
| 868 | respond | v | /ri’spɒnd/ | trả lời |
| 869 | responsibility | n | /ri,spɒnsə’biləti/ | trách nhiệm |
| 870 | responsible | a | /ri’spɒnsəbl/ | chịu trách nhiệm; có vẻ tin cậy, đáng tin cậy |
| 871 | restore | v | /ri’stɔ:[r]/ | trả lại, hoàn lại |
| 872 | restructure | v | /,ri:’strʌkt∫ə/ | tái cơ cấu; tổ chức lại |
| 873 | résumé | n | ‘rezju:mei;/ | lý lịch |
| 874 | retail | n | /’ri:teil/ | việc bán lẻ |
| 875 | retire | v | /ri’taiə[r]/ | nghỉ hưu |
| 876 | retirement | n | /ri’taiəmənt/ | sự [cho] nghỉ hưu |
| 877 | review | n | /ri’vju:/ | sự xem lại; bài điểm (tác phẩm) |
| 878 | revise | v | /ri’vaiz/ | xét lại, xem lại, duyệt lại |
| 879 | revised | a | /rɪˈvaɪzd/ | được duyệt lại |
| 880 | right away | adv | /rait ə’wei/ | ngay tức thì |
| 881 | rival | n | /’raivl/ | kẻ tình địch, kẻ cạnh tranh; đối thủ |
| 882 | roadside | n | /’rəʊdsaid/ | lề đường, bờ đường |
| 883 | roughly | adv | /’rʌfli/ | [một cách] thô bạo, [một cách] cục cằn |
| 884 | route | n | /ru:t/ | đường; tuyến đường |
| 885 | runway | n | /’rʌnwei/ | đường băng (ở sân bay) |
| 886 | salary | n | /’sæləri/ | lương |
| 887 | sale | n | /seil/ | sự bán |
| 888 | salvage | n | /’səlvidʒ/ | sự cứu hộ (tàu thủy); sự thu gom phế liệu |
| 889 | sample | n | /’sɑ:mpl/ | mẫu vật |
| 890 | satisfactory | a | /,sætis’fæktəri/ | vừa ý, thỏa đáng, tốt |
| 891 | satisfied | a | /’sætisfaid/ | thỏa mãn, hài lòng |
| 892 | satisfy | v | /’sætisfai/ | làm (ai) vừa ý, làm (ai) thỏa mãn |
| 893 | save | v | /seiv/ | để dành (tiền…) để dùng sau này |
| 894 | scene | n | /si:n/ | nơi xảy ra; hiện trường; cảnh (phim) |
| 895 | scenery | n | /’si:nəri/ | phong cảnh |
| 896 | schedule | n | /’s∫edju:l/ | chương trình; thời biểu |
| 897 | scrutinize | v | /’skru:tinaiz/ | nhìn chăm chú, nhìn kỹ; xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận |
| 898 | search engine | n | /ˈsɝːtʃ ˌen.dʒɪn/ | công cụ tìm kiếm |
| 899 | secluded | a | /si’klu:did/ | tách biệt; hẻo lánh (nơi chốn) |
| 900 | secretarial | a | /,sekrə’teəriəl/ | [thuộc công việc] thư ký |
| 901 | secretary | n | /’sekrətri/ | thư ký; bí thư |
| 902 | select | v | /si’lekt/ | chọn |
| 903 | selection | n | /si’lek∫n/ | sự lựa chọn, sự tuyển chọn; tuyển tập |
| 904 | selective | a | /si’lektiv/ | có chọn lọc |
| 905 | seminar | n | /’seminɑ:[r]/ | cuộc thảo luận chuyên đề |
| 906 | senior | a | /’si:niə[r]/ | lớn tuổi hơn; ở cấp bậc cao hơn, có quyền hạn cao hơn |
| 907 | serious | a | /’siəriəs/ | đứng đắn; nghiêm trang, nghiêm nghị; nghiêm trọng |
| 908 | service | n | /’sɜ:vis/ | sự phục vụ |
| 909 | several | det | /’sevrəl/ | một vài |
| 910 | shape | n | /∫eip/ | hình dạng, hình thù |
| 911 | sharp | a | /∫ɑ:p/ | sắc; nhọn |
| 912 | shift | v | /∫ift/ | di chuyển, [làm] xê dịch |
| 913 | shine | v | /∫ain/ | chiếu sáng, tỏa sáng |
| 914 | shipment | n | /’∫i:pmənt/ | sự chuyên chở hàng |
| 915 | shipping | n | /’∫i:piŋ/ | sự chở hàng bằng tàu thủy |
| 916 | shortage | n | /’∫ɔ:tidʒ/ | sự thiếu; lượng thiếu |
| 917 | shuttle | n | /’∫ʌtl/ | xe trung chuyển |
| 918 | sightseeing | n | /’saitsi:iŋ/ | sự tham quan thắng cảnh |
| 919 | significant | a | /sig’nifikənt/ | có ý nghĩa; quan trọng, đáng kể |
| 920 | simplify | v | /’simplifai/ | đơn giản hóa |
| 921 | situation | n | /,sit∫ʊ’ei∫n/ | tình thế, tình hình |
| 922 | slump | v | /slʌmp/ | sụt xuống. sụt đột ngột |
| 923 | software | n | /’sɒftweə[r]/ | phần mềm |
| 924 | solar | a | /’səʊlə[r]/ | [thuộc] mặt trời |
| 925 | spacious | a | /’spei∫əs/ | rộng rãi |
| 926 | spare part | n | /,speə pa:t/ | phụ tùng dự phòng |
| 927 | spare time | n | /,speə taim/ | thời gian rảnh |
| 928 | specialize | v | /’spe∫əlaiz/ | chuyên môn hóa |
| 929 | specialty | n | /’spe∫əlti/ | chuyên ngành; đặc sản |
| 930 | specification | n | /,spesifi’kei∫n/ | quy cách kỹ thuật; sự nêu rõ, sự chỉ rõ |
| 931 | specify | v | /’spesifai/ | nêu rõ, chỉ rõ, định rõ |
| 932 | spectator | n | /spek’teitə[r]/ | khán giả |
| 933 | stable | a | /’steibl/ | ổn định, bền vững |
| 934 | stadium | n | /’steidiəm/ | sân vận động |
| 935 | staff | n | /stɑ:f/ | [toàn bộ] nhân viên; biên chế |
| 936 | stapler | n | /’steiplə[r]/ | cái đóng ghim kẹp (vào tập giấy) |
| 937 | stare | v | /steə[r]/ | nhìn chằm chằm |
| 938 | starter | n | /’statə[r]/ | người bắt đầu; món khai vị |
| 939 | stationery | n | /’stei∫nənri/ | văn phòng phẩm |
| 940 | steep | a | /sti:p/ | dốc đứng; quá mức, quá đáng |
| 941 | stock | n | /stɒk/ | kho hàng dự trữ |
| 942 | strategic | a | /strə’ti:dʒik/ | [thuộc] chiến lược |
| 943 | strategy | n | /’strætədʒi/ | chiến lược |
| 944 | streamline | v | /’stri:mlain/ | hợp lý hóa |
| 945 | strike | n | /straik/ | cuộc đình công |
| 946 | studio | n | /’stju:diəʊ/ | trường quay (điện ảnh); xưởng vẽ,… |
| 947 | submit | v | /səb’mit/ | phục tùng; nộp |
| 948 | subscribe | v | /səb’skraib/ | đóng góp (tiền); quyên (tiền) vào |
| 949 | subscription | n | /səb’skrip∫n/ | sự quyên góp (tiền); hội phí (câu lạc bộ…) |
| 950 | subsidiary | a | /səb’sidiəri/ | phụ, bổ sung |
| 951 | suggest | v | /sə’dʒest/ | gợi ý, đề nghị |
| 952 | suggestion | n | /sə’dʒest∫ən/ | ý kiến, gợi ý |
| 953 | suit | n | /su:t/ | bộ quần áo, bộ com-lê |
| 954 | suitability | n | /,su:tə’biləti/ | sự thích hợp |
| 955 | suitable | a | /’su:təbl/ | thích hợp |
| 956 | supervise | v | /’su:pəvaiz/ | giám sát |
| 957 | supervision | n | /’su:pə’viʒn/ | sự giám sát |
| 958 | supplier | n | /sə’plaiə[r]/ | hãng cung ứng; nhà cung ứng |
| 959 | supply | v | /sə’plai/ | cung cấp, cung ứng |
| 960 | support | v | /sə’pɔ:t/ | nâng đỡ; ủng hộ |
| 961 | supporter | n | /’sə’pɔ:tə[r]/ | người ủng hộ |
| 962 | surrounding | a | /sə’raʊndiη/ | bao quanh, phụ cận |
| 963 | suspicious | a | /sə’spi∫əs/ | tỏ vẻ nghi ngờ; đáng nghi ngờ |
| 964 | switchboard | n | /’switʃbɔ:d/ | tổng đài; bảng điều khiển |
| 965 | systematic | a | /,sistə’mætik/ | có hệ thống; có phương pháp |
| 966 | takeover | n | /ˈteɪkˌoʊvɚ/ | giành quyền kiểm soát |
| 967 | target | n | /’tɑ:git/ | mục tiêu |
| 968 | tax | n | /tæks/ | thuế, cước |
| 969 | technical | a | /’teknikl/ | [thuộc] kỹ thuật; đòi hỏi kiến thức chuyên môn |
| 970 | technician | n | /’tekni∫n/ | kỹ thuật viên; thợ máy giỏi |
| 971 | temporary | a | /’temprəri/ | tạm thời, nhất thời |
| 972 | tenant | n | /’tenənt/ | người thuê, người mướn (nhà, đất); người sở hữu nhà, người sở hữu đất |
| 973 | terminate | v | /’tɜ:mineit/ | kết thúc, chấm dứt |
| 974 | terrible | a | /’terəbl/ | khủng khiếp |
| 975 | terrific | a | /tə’rifik/ | kinh khủng; tuyệt vời |
| 976 | theoretical | a | /,θiə’retikl/ | [thuộc] lý thuyết |
| 977 | theory | n | /’θiəri/ | học thuyết, thuyết |
| 978 | thorough | a | /’θʌrə/ | kỹ lưỡng, tỉ mỉ; hoàn toàn |
| 979 | tidy | a | /’taidi/ | sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp |
| 980 | tip | n | /tip/ | tiền boa; mẹo vặt |
| 981 | tour | n | /tʊə[r]/ | chuyến du lịch |
| 982 | tourism | n | /’tʊərizəm/ | du lịch |
| 983 | tourist | n | /’tʊərist/ | khách du lịch, du khách |
| 984 | towel | n | /’taʊəl/ | khăn lau (bằng vải hay giấy) |
| 985 | tower | n | /’taʊə[r]/ | tháp |
| 986 | track | n | /træk/ | dấu, vết |
| 987 | trade | n | /treid/ | thương mại, mậu dịch, sự buôn bán |
| 988 | tradition | n | /trə’di∫n/ | truyền thống |
| 989 | traffic | n | /’træfik/ | sự đi lại, sự giao thông |
| 990 | training | n | /’treiniŋ/ | sự rèn luyện, sự đào tạo |
| 991 | transfer | v | /træn’sfɜ:[r]/ | dời, chuyển |
| 992 | transform | v | /træns’fɔ:m/ | biến đổi |
| 993 | transformation | n | /,trænsfə’mei∫n/ | sự biến đổi |
| 994 | transit | n | /’træn’zit/ | sự quá cảnh |
| 995 | transportation | n | /,trænspɔ:’tei∫n/ | sự vận chuyển; phương tiện đi, xe cộ |
| 996 | tremendous | a | /tri’mendəs/ | rất lớn |
| 997 | trend | n | /trend/ | chiều hướng, xu hướng |
| 998 | trial | n | /’traiəl/ | phiên toà [xử án] |
| 999 | triumph | n | /’traiəmf/ | cuộc chiến thắng lớn |
| 1000 | trust | n | /trʌst/ | sự tin cậy, sự tín nhiệm |
| 1001 | turnover | n | ‘tɜ:n,əʊvə/ | tốc độ luân lưu (hàng hoá); doanh số; doanh thu |
| 1002 | unconditional | a | /,ʌnkən’di∫ənl/ | vô điều kiện |
| 1003 | understand | v | /,ʌndə’stænd/ | hiểu |
| 1004 | unfavorable | a | /ˌʌnˈfeɪvərəbəl/ | bất lợi |
| 1005 | unfortunately | adv | /ʌn’fɔ:t∫ənitli/ | không may là, đáng tiếc là |
| 1006 | uniform | a | /’ju:nifɔ:m/ | cùng một, giống nhau; đồng đều |
| 1007 | unspoiled | a | /ʌn´spɔild/ | không bị cướp phá; không hư |
| 1008 | upcoming | a | /’ʌp,kʌmiŋ/ | sắp xảy ra, sắp tới |
| 1009 | update | v | /,ʌp’deit/ | cập nhật, hiện đại hóa |
| 1010 | upgrade | v | /,ʌp’greid/ | nâng cấp, thăng chức |
| 1011 | upset | v | /,ʌp’set/ | làm phiền muộn |
| 1012 | upstairs | adv | /,ʌp’steəz/ | lên gác; trên gác |
| 1013 | vacancy | n | /’veikənsi/ | chỗ trống |
| 1014 | vacant | a | /’veikənt/ | trống, bỏ không |
| 1015 | vacation | n | /və’kei∫n/ | kỳ nghỉ |
| 1016 | vaccination | n | /,væksi’nei∫n/ | sự tiêm chủng |
| 1017 | valuables | n | /’væljʊəblz/ | đồ quý giá |
| 1018 | varied | a | /’veərid/ | khác nhau |
| 1019 | variety | n | /və’raiəti/ | sự khác nhau; nhiều thứ [khác nhau] |
| 1020 | various | a | /’veəriəs/ | gồm nhiều thứ khác nhau, khác nhau |
| 1021 | vendor | n | /’vendɔ:/ | người bán dạo |
| 1022 | venture | n | /’vent∫ə[r]/ | cuộc kinh doanh mạo hiểm |
| 1023 | venue | n | /’venju:/ | nơi gặp gỡ |
| 1024 | virus | n | /’vaiərəs/ | virut |
| 1025 | vital | a | /vaitl/ | [thuộc sự] sống; cần cho sự sống; quan trọng; trọng yếu |
| 1026 | wage | n | /weidʒ/ | lương (thường trả hằng tuần) |
| 1027 | walkway | n | /’wɔ:kwei/ | đường dành cho người đi bộ |
| 1028 | warehouse | n | /’weəhaʊs/ | kho hàng |
| 1029 | warn | v | /wɔ:n/ | báo trước; cảnh cáo |
| 1030 | warning | n | /’wɔ:niŋ/ | sự báo trước |
| 1031 | warrant | n | /’wɔ:rənt/ | Sự chứng thực; lý do xác đáng; giấy phép |
| 1032 | warranty | n | /’wɔ:rənti/ | giấy bảo hành |
| 1033 | wastage | n | /’weistidʒ/ | sự hao hụt, sự hao phí |
| 1034 | waterproof | n | /’wɔ:təpru:f/ | không thấm nước |
| 1035 | wealth | n | /welθ/ | sự giàu có |
| 1036 | website | n | /web’sait/ | trang mạng |
| 1037 | weight | n | /weit/ | trọng lượng, sức nặng |
| 1038 | welfare | n | /’welfeə[r]/ | hạnh phúc, phúc lợi |
| 1039 | wholesale | n | /’həʊseil/ | sự bán buôn, sự bán sỉ |
| 1040 | win | v | /win/ | thắng |
| 1041 | withdraw | v | /wiθ’drɔ:/ | rút lại; thu hồi |
| 1042 | withdrawal | n | /wið’drɔ:əl/ | sự rút lại, sự thu hồi |
| 1043 | workplace | n | /’wɜ:kpleis/ | phòng làm việc, nhà làm việc, nơi làm việc (của công nhân) |
| 1044 | workshop | n | /’wɜ:k∫ɒp/ | xưởng, xưởng sửa chữa; cuộc hội thảo |
| 1045 | worth | a | /wɜ:θ/ | đáng giá; trị giá |
| 1046 | worthless | a | /’wɜ:θlis/ | vô giá trị; vô dụng |
| 1047 | wrap | v | /ræp/ | gói; bọc |
| 1048 | X-ray | n | /’eksrei/ | X quang |
| 1049 | yearly | a | /’jieli/ | hằng năm |
| 1050 | yield | v | /ji:ld/ | sinh ra, sản ra, mang lại |
| 1051 | youth | n | /ju:θ/ | tuổi trẻ, tuổi thanh niên |
| 1052 | zero | n | /’ziərəʊ/ | [số] không |
| 1053 | zone | n | /zəʊn/ | khu; miền; vùng |
Vì sao nên học 1000+ từ vựng TOEIC thông dụng?
TOEIC là bài thi đánh giá khả năng sử dụng tiếng Anh trong môi trường làm việc và giao tiếp quốc tế. Vì vậy, từ vựng TOEIC thường xoay quanh các tình huống thực tế như đặt lịch hẹn, gửi email, mua hàng, đi công tác, họp công ty, tuyển dụng, thanh toán, vận chuyển và xử lý khiếu nại.
Khi vốn từ yếu, bạn sẽ thấy bài thi bị chậm ở mọi phần. Listening nghe không bắt được keyword. Reading đọc đoạn văn nhưng phải dừng lại quá nhiều. Part 5 phân vân giữa các đáp án vì không chắc loại từ. Part 7 thì dễ bị mất thời gian vì một email ngắn cũng có nhiều cụm từ công việc.
Học 1000+ từ vựng TOEIC thông dụng giúp bạn có nền tảng để xử lý đề tốt hơn. Bạn không cần dịch từng chữ. Khi đã quen các từ thường gặp, mắt sẽ đọc nhanh hơn và tai cũng dễ nhận ra từ khóa hơn.
Trong Listening, từ vựng giúp bạn hiểu nhanh tình huống. Ví dụ, khi nghe các từ như appointment, invoice, delay, reservation, luggage, candidate, warehouse hoặc refund, bạn có thể đoán được bối cảnh đang nói về lịch hẹn, hóa đơn, chuyến đi, tuyển dụng, kho hàng hoặc hoàn tiền.
Trong Reading, từ vựng giúp bạn đọc email, thông báo, quảng cáo, memo, biểu mẫu và đoạn văn công việc tự nhiên hơn. Đặc biệt ở Part 5 và Part 6, bạn sẽ gặp nhiều câu cần hiểu loại từ, cụm từ và sắc thái nghĩa. Nếu chỉ học ngữ pháp mà thiếu Vocabulary, tốc độ làm bài rất khó cải thiện.
Tuy vậy, cần nói thật: học xong danh sách này không có nghĩa là chắc chắn đạt điểm cao. Điểm TOEIC còn phụ thuộc vào kỹ năng nghe, đọc, ngữ pháp, khả năng quản lý thời gian và mức độ luyện đề. Nhưng nếu bạn nắm chắc bộ từ này, việc ôn TOEIC sẽ nhẹ hơn rất nhiều.
1000+ từ vựng TOEIC này phù hợp với ai?
Danh sách này phù hợp với người cần một bộ từ vựng TOEIC cho người mới bắt đầu, dễ tra cứu và có thể học lâu dài. Bạn có thể học theo thứ tự trong bảng, hoặc tự chia theo nhóm chủ đề để dễ ghi nhớ hơn.
1000+ từ vựng TOEIC trong bài này phù hợp với:
- Người mới bắt đầu học TOEIC và chưa biết nên học từ vựng nào trước.
- Người mất gốc tiếng Anh muốn xây lại vốn từ theo hướng thực tế.
- Người đang ôn TOEIC 450+ và cần tăng khả năng nhận diện từ trong đề.
- Người muốn cải thiện điểm TOEIC Reading, nhất là Part 5, Part 6 và Part 7.
- Người nghe TOEIC hay bị hụt keyword ở Part 2, Part 3 và Part 4.
- Người muốn có một danh sách từ vựng TOEIC để học lâu dài trên điện thoại, máy tính bảng hoặc laptop.
- Người cần tài liệu từ vựng TOEIC để ôn tập trước khi luyện đề.
Nếu bạn đang ở mức nhìn từ thì quen nhưng không chắc nghĩa, bảng này sẽ giúp bạn hệ thống lại vốn từ. Nếu bạn đã có nền tảng khá hơn, bạn có thể dùng bảng như một checklist để đánh dấu từ đã biết, từ chưa chắc và từ cần ôn lại.
Cách học từ vựng TOEIC hiệu quả, không học trước quên sau
Rất nhiều người học từ vựng TOEIC bằng cách chép thật nhiều từ ra vở. Cách này có thể tạo cảm giác chăm chỉ, nhưng nếu không ôn lại và không học trong ngữ cảnh, bạn sẽ quên rất nhanh.
Muốn học từ vựng TOEIC hiệu quả, bạn nên học ít hơn một chút nhưng học kỹ hơn. Một từ nên được học cùng loại từ, cách đọc, nghĩa, cụm đi kèm và ví dụ ngắn.
Không học từng từ riêng lẻ. Một từ tiếng Anh có thể có nhiều nghĩa. Trong TOEIC, nghĩa thường gắn với bối cảnh công việc. Ví dụ, apply không chỉ là “áp dụng”, mà còn xuất hiện trong cụm apply for a job. Nếu chỉ học một nghĩa, bạn sẽ dễ hiểu thiếu.
Học theo cụm từ và ngữ cảnh. TOEIC dùng nhiều collocation. Bạn nên ghi lại các cụm như make an appointment, submit an application, attend a meeting, offer a discount, confirm a reservation, process an order. Học cụm sẽ dễ nhớ hơn học từng từ rời.
Ghi ví dụ ngắn. Không cần viết câu quá dài. Chỉ cần một câu đơn giản giúp bạn hiểu cách dùng. Ví dụ: “The meeting has been postponed.” Câu này giúp bạn nhớ postpone tốt hơn nhiều so với việc chỉ ghi “postpone = hoãn”.
Ôn lại theo chu kỳ 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày. Học hôm nay chưa chắc ngày mai còn nhớ. Bạn nên ôn lại từ đã học sau 1 ngày, sau 3 ngày và sau 7 ngày. Đây là cách học gần với Spaced Repetition, giúp từ vựng đi vào trí nhớ lâu hơn.
Kết hợp nghe phát âm. Nếu chỉ nhìn mặt chữ, bạn có thể đọc hiểu nhưng không nghe được. TOEIC Listening yêu cầu bạn nhận ra âm thanh của từ. Vì vậy, khi học từ mới, hãy nghe pronunciation và đọc theo vài lần.
Tự đặt câu với từ quan trọng. Những từ thường gặp như invoice, schedule, appointment, shipment, candidate, budget, delay, refund, confirm nên được đặt câu. Đặt câu giúp bạn chuyển từ trạng thái “biết nghĩa” sang “biết dùng”.
Không học quá nhiều từ trong một ngày. Học 80 từ/ngày nghe có vẻ nhanh, nhưng nếu không ôn lại thì rất dễ quên. Với phần lớn người tự học, học đều 15–30 từ/ngày sẽ bền hơn.
Danh sách 1000+ từ vựng TOEIC thông dụng nhất
Dưới đây là danh sách 1000+ từ vựng TOEIC thông dụng, gồm từ vựng, loại từ, cách đọc và nghĩa tiếng Việt. Bạn có thể học theo từng nhóm nhỏ mỗi ngày thay vì cố gắng học toàn bộ trong một lần.
Gợi ý cách học bảng này: Mỗi ngày chọn 10–30 từ, đọc cách phát âm, ghi lại 3–5 từ quan trọng nhất, sau đó tìm ví dụ hoặc đặt câu ngắn. Những từ nào gặp lại trong đề TOEIC thì đánh dấu để ôn kỹ hơn.
Nên học bao nhiêu từ vựng TOEIC mỗi ngày?
Không có một con số đúng cho tất cả mọi người. Người mới học, người mất gốc và người đang ôn thi gấp sẽ cần lịch học khác nhau. Điều quan trọng là bạn phải nhớ được và dùng lại được từ, không phải chỉ học cho đủ số lượng.
- Người mới bắt đầu: nên học khoảng 10–15 từ/ngày. Mỗi từ cần học nghĩa, cách đọc và một ví dụ ngắn.
- Người đã có nền tảng: có thể học 20–30 từ/ngày. Nên chia thành 2 lượt, sáng học từ mới và tối ôn lại.
- Người ôn thi gấp: có thể học 40–50 từ/ngày, nhưng bắt buộc phải ôn lại thường xuyên. Nếu không, lượng từ quên sẽ rất lớn.
Thực tế, học 15 từ mà nhớ chắc vẫn tốt hơn học 60 từ rồi quên gần hết. Khi học 1000+ từ vựng TOEIC, bạn nên chia thành từng chặng nhỏ. Ví dụ, 100 từ đầu để làm quen, 300 từ tiếp theo để tăng tốc đọc hiểu, sau đó mới học sâu các nhóm từ chuyên về kinh doanh, tài chính, tuyển dụng và vận chuyển.
Các nhóm từ vựng TOEIC thường gặp trong đề thi
TOEIC không dùng từ vựng một cách ngẫu nhiên. Phần lớn từ thường xoay quanh các tình huống có thể gặp trong công việc và đời sống dịch vụ. Nếu học theo nhóm chủ đề, bạn sẽ dễ liên tưởng và ghi nhớ hơn.
- Công việc và văn phòng: meeting, manager, employee, department, report, schedule, memo, document.
- Kinh doanh và hợp đồng: contract, agreement, client, customer, negotiate, invoice, order, payment.
- Du lịch và sân bay: flight, luggage, boarding pass, departure, arrival, itinerary, customs, accommodation.
- Nhà hàng và khách sạn: reservation, chef, beverage, appetizer, dessert, check in, check out, lobby.
- Mua sắm và thanh toán: cashier, discount, receipt, refund, credit, debit, bargain, merchandise.
- Tuyển dụng và phỏng vấn: applicant, candidate, interview, resume, cover letter, vacancy, hire, internship.
- Tài chính và ngân hàng: bank, loan, debt, finance, budget, income, investment, currency.
- Giao hàng và vận chuyển: delivery, shipment, courier, warehouse, container, distribute, transportation, destination.
- Hội họp và thông báo: agenda, announcement, bulletin, notice, confirm, attend, discussion, presentation.
- Sản xuất và nhà máy: factory, manufacture, equipment, facilities, maintenance, operate, device, production.
Khi gặp một từ mới trong bảng, bạn có thể tự hỏi: từ này thuộc nhóm nào? Nếu biết nhóm chủ đề, bạn sẽ dễ đoán ngữ cảnh hơn khi làm bài Listening và Reading.
Sai lầm thường gặp khi học từ vựng TOEIC
Học từ vựng không khó, nhưng học sai cách thì rất tốn thời gian. Dưới đây là những lỗi mình thấy nhiều người tự học TOEIC hay gặp.
- Chỉ học nghĩa tiếng Việt. Biết nghĩa là bước đầu, nhưng chưa đủ. Bạn cần biết từ đó dùng trong cụm nào và xuất hiện ở ngữ cảnh nào.
- Học quá nhiều từ một lúc. Học dồn khiến bạn nhanh mệt và quên nhanh. TOEIC cần sự đều đặn hơn là bùng nổ vài ngày.
- Không ôn lại. Từ vựng không ôn sẽ rơi rụng rất nhanh. Hãy có lịch ôn lại rõ ràng.
- Không nghe phát âm. Đây là lỗi rất lớn nếu bạn muốn cải thiện Listening. Nhìn biết từ không có nghĩa là nghe sẽ nhận ra.
- Không học theo ngữ cảnh TOEIC. Một số từ có nghĩa quen thuộc nhưng vào môi trường công việc lại mang sắc thái khác.
- Chỉ chép từ mà không làm bài tập áp dụng. Sau khi học từ, bạn cần gặp lại chúng trong câu hỏi TOEIC, đoạn đọc hoặc bài nghe.
- Gặp từ quen nhưng không nhận ra khi nghe. Nguyên nhân thường là bạn chưa quen âm, trọng âm và tốc độ nói.
Một cách đơn giản để sửa là sau mỗi nhóm 20 từ, hãy chọn 5 từ quan trọng nhất để nghe lại phát âm, đặt câu và tìm trong đề TOEIC. Khi gặp lại từ trong bài thật, bạn sẽ nhớ lâu hơn.
Cách dùng danh sách 1000+ từ vựng TOEIC để ôn thi
Danh sách từ vựng TOEIC chỉ thật sự có ích khi bạn biết cách dùng. Nếu chỉ kéo bảng xuống và đọc lướt, bạn sẽ có cảm giác “mình biết nhiều từ”, nhưng khi làm bài lại vẫn chậm.
- Bước 1: Đọc lướt toàn bộ danh sách để biết các nhóm từ chính.
- Bước 2: Đánh dấu từ đã biết, từ chưa biết và từ nhìn quen nhưng chưa chắc nghĩa.
- Bước 3: Học theo nhóm 20 từ. Đừng học quá nhiều trong một lượt.
- Bước 4: Nghe phát âm và đọc theo. Việc này rất quan trọng cho TOEIC Listening.
- Bước 5: Tự đặt câu ngắn với các từ quan trọng.
- Bước 6: Làm bài TOEIC để gặp lại từ trong ngữ cảnh thật.
- Bước 7: Ôn lại định kỳ sau 1 ngày, 3 ngày và 7 ngày.
Bạn cũng có thể dùng flashcard để học. Một mặt ghi từ, một mặt ghi nghĩa, loại từ và ví dụ. Nếu dùng app hỗ trợ Spaced Repetition thì càng tốt, vì app sẽ nhắc lại những từ bạn hay quên.
Có nên học thuộc toàn bộ 1000+ từ vựng TOEIC không?
Câu trả lời thực tế là: có thì tốt, nhưng không nên học thuộc máy móc ngay từ đầu. Nếu bạn mới bắt đầu, việc cố nhồi toàn bộ 1000+ từ vựng TOEIC trong vài ngày sẽ rất dễ quá tải.
Giai đoạn đầu, bạn nên ưu tiên nhận diện từ, hiểu nghĩa chính và biết từ đó hay xuất hiện trong chủ đề nào. Sau đó, khi làm bài nghe và đọc, bạn sẽ gặp lại từ nhiều lần. Mỗi lần gặp lại là một lần nhớ sâu hơn.
Với mục tiêu điểm cao, càng nắm chắc nhiều từ càng có lợi. Nhưng “nắm chắc” ở đây không chỉ là đọc được nghĩa tiếng Việt. Bạn cần nghe được từ đó, hiểu được trong câu, nhận ra loại từ và biết một số cụm thường đi kèm.
Kinh nghiệm cá nhân khi học từ vựng TOEIC
Lúc mới học TOEIC, mình từng cố học thật nhiều từ trong một ngày. Cảm giác ban đầu rất yên tâm, vì nhìn vở thấy đầy chữ. Nhưng vài ngày sau quay lại, rất nhiều từ đã quên sạch.
Cách hiệu quả hơn là học ít hơn, nhưng gặp lại từ đó nhiều lần trong bài nghe và bài đọc. Có những từ nhìn rất đơn giản, nhưng vào đề TOEIC lại xuất hiện trong cụm cố định. Nếu chỉ học nghĩa đơn lẻ, bạn sẽ dễ hiểu sai.
Ví dụ, từ “charge” không chỉ là “sạc” như nhiều người quen dùng trong đời sống. Trong TOEIC, nó có thể liên quan đến chi phí, khoản tiền phải trả hoặc trách nhiệm. Từ “apply” cũng vậy, có thể là nộp đơn, áp dụng hoặc gắn vào tùy ngữ cảnh.
Vì vậy, khi học bảng này, bạn đừng quá vội. Hãy chọn một lượng vừa sức mỗi ngày. Học xong thì làm vài câu TOEIC để xem từ đó xuất hiện như thế nào. Cách này chậm hơn lúc đầu, nhưng càng về sau càng chắc.
Kết luận
1000+ từ vựng TOEIC trong bài viết này là nền tảng quan trọng cho người muốn cải thiện cả Listening và Reading. Danh sách khá dài, nên bạn không cần học dồn. Hãy chia nhỏ, học đều, nghe phát âm, đặt câu và ôn lại theo chu kỳ.
Nếu bạn mới bắt đầu, hãy học 10–15 từ mỗi ngày. Nếu đã có nền tảng, bạn có thể tăng lên 20–30 từ. Điều quan trọng nhất là biến từ vựng thành thứ bạn nhận ra được khi nghe, hiểu được khi đọc và dùng được trong ngữ cảnh.
Hãy lưu bài viết này để học dần. Nếu thấy hữu ích, bạn có thể chia sẻ cho bạn bè đang ôn TOEIC hoặc theo dõi website để nhận thêm tài liệu TOEIC miễn phí, tài liệu tiếng Anh PDF và các bài hướng dẫn tự học hiệu quả hơn.
FAQ về 1000+ từ vựng TOEIC
Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp khi học từ vựng TOEIC. Phần này giúp bạn chọn cách học phù hợp hơn, nhất là khi đang tự ôn ở nhà.
1000+ từ vựng TOEIC có đủ để đi thi TOEIC không?
1000+ từ vựng TOEIC là nền tảng rất tốt để bắt đầu ôn thi, nhưng chưa thể đảm bảo điểm cao nếu bạn không luyện nghe, đọc, ngữ pháp và kỹ năng làm bài. Bạn nên học từ vựng song song với luyện đề và ôn lại định kỳ.
Người mới bắt đầu nên học bao nhiêu từ vựng TOEIC mỗi ngày?
Người mới bắt đầu nên học khoảng 10–15 từ mỗi ngày. Quan trọng nhất là học kỹ cách đọc, nghĩa, loại từ, ví dụ và ôn lại sau 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày.
Nên học từ vựng TOEIC theo bảng chữ cái hay theo chủ đề?
Nếu mới bắt đầu, bạn nên học theo chủ đề để dễ liên tưởng. Bảng chữ cái phù hợp khi bạn muốn tra cứu nhanh hoặc ôn tập lại danh sách từ đã học.
Làm sao để nhớ từ vựng TOEIC lâu hơn?
Bạn nên học từ trong cụm từ, đặt câu ngắn, nghe phát âm, dùng flashcard và ôn lại theo chu kỳ. Không nên chỉ chép nghĩa tiếng Việt rồi bỏ qua ngữ cảnh.
Có cần học phát âm khi học từ vựng TOEIC không?
Có. Nếu không học phát âm, bạn có thể nhận ra từ khi đọc nhưng lại không nghe được trong bài Listening. Học phát âm giúp bạn bắt keyword tốt hơn.
Từ vựng TOEIC có khác từ vựng tiếng Anh giao tiếp không?
Có phần giống và cũng có phần khác. TOEIC dùng nhiều từ trong môi trường công việc, văn phòng, thương mại, du lịch, khách sạn, tuyển dụng và dịch vụ khách hàng.
Học từ vựng TOEIC có giúp tăng điểm Reading không?
Có. Khi vốn từ tốt hơn, bạn đọc Part 5, Part 6 và Part 7 nhanh hơn, hiểu email, thông báo, quảng cáo và đoạn văn công việc chính xác hơn.
Có nên chép tay từ vựng TOEIC ra vở không?
Có thể chép tay nếu cách đó giúp bạn nhớ tốt hơn. Tuy nhiên, đừng chỉ chép máy móc. Hãy ghi thêm cụm từ, ví dụ ngắn và đánh dấu những từ thường quên để ôn lại.
Tất cả tài liệu trên website đều hoàn toàn miễn phí, không nhằm mục đích thương mại hoá. Nếu mọi người thấy tài liệu hay và bổ ích, có thể ủng hộ mình một chút kinh phí để mình duy trì trang web.
Mọi sự đóng góp có thể chuyển khoản theo thông tin dưới đây:

Thông tin tài khoản:
Số tài khoản: 8814647758
Ngân hàng: BIDV
Chủ tài khoản: DOAN VAN HAI
Thông tin liên hệ:
Điện thoại: 0386 122 996
Email: admin@tailieu.info.vn
Facebook: facebook.com/tailieuinfomienphi
YouTube: youtube.com/@anhngucokieu
Chọn danh mục phù hợp để xem tài liệu PDF, bài tập, đề thi và tài liệu tự học.
Giáo trình, từ vựng, ngữ pháp, bài tập và tài liệu luyện thi tiếng Trung.
Xem tài liệuTài liệu Hiragana, Katakana, Kanji, ngữ pháp và luyện thi JLPT.
Xem tài liệuTài liệu bảng chữ cái, giao tiếp, ngữ pháp và luyện thi TOPIK.
Xem tài liệuTài liệu từ vựng, ngữ pháp, giao tiếp, IELTS, TOEIC và đề luyện tập.
Xem tài liệuVăn mẫu, phân tích tác phẩm, đề thi, dàn ý và tài liệu ôn tập Ngữ Văn.
Xem tài liệuBài tập Toán, công thức, đề thi, lời giải và tài liệu ôn tập theo lớp.
Xem tài liệu