Tổng Hợp 1000+ Từ Vựng TOEIC Thông Dụng Nhất Cần Biết

4.7/5 - (3 bình chọn)
Học từ vựng TOEIC nhiều khi mệt nhất không phải vì ngữ pháp quá khó, mà vì từ vựng cứ học trước quên sau. Có từ nhìn rất quen, nhưng khi vào bài nghe lại không nhận ra. Có từ đọc thấy biết nghĩa, nhưng gặp trong email, thông báo hoặc đoạn hội thoại công việc thì lại hiểu sai.
Đó là lý do người học nên bắt đầu với 1000+ từ vựng TOEIC thông dụng. Không cần ôm quá nhiều từ hiếm ngay từ đầu. Việc quan trọng hơn là nắm chắc những từ thường xuất hiện trong đề, đặc biệt ở các chủ đề văn phòng, kinh doanh, du lịch, khách sạn, tuyển dụng, mua sắm, giao hàng và tài chính.
Bài viết này tổng hợp danh sách 1000+ từ vựng TOEIC cần biết, gồm từ vựng, loại từ, cách đọc và nghĩa tiếng Việt. Bạn có thể lưu bài viết lại để học dần mỗi ngày, tra cứu khi làm đề và quay lại ôn tập trước ngày thi.

Danh sách 1000+ từ vựng TOEIC thông dụng nhất

Dưới đây là danh sách 1000+ từ vựng TOEIC thông dụng, gồm từ vựng, loại từ, cách đọc và nghĩa tiếng Việt. Bạn có thể học theo từng nhóm nhỏ mỗi ngày thay vì cố gắng học toàn bộ trong một lần.

Gợi ý cách học bảng này: Mỗi ngày chọn 10–30 từ, đọc cách phát âm, ghi lại 3–5 từ quan trọng nhất, sau đó tìm ví dụ hoặc đặt câu ngắn. Những từ nào gặp lại trong đề TOEIC thì đánh dấu để ôn kỹ hơn.

STT Từ Loại từ Cách đọc Nghĩa
1 ability n /ә’biliti/ năng lực, khả năng
2 abroad adv /ə’brɔ:d / ở nước ngoài
3 absolutely adv /æbsəˌlu:tli/ Tuyệt đối, hoàn toàn
4 accept v /əkˈsept/ thừa nhận, chấp thuận
5 access n /’ækses/ lối vào, truy cập
6 accessible a /ək’sesəbl/ Có thể tới được, có thể gần được
7 accident n /’æksidənt/ tai nạn
8 accommodate v /ə’kɔmədeit/ Điều tiết, chứa được, cho trọ
9 accommodation n /ə,kɔmə’dei∫n/ Sự điều tiết, chỗ ở
10 accomplish v /ə’kɔmpliʃ/ hoàn thành
11 accomplishment n /ə’kɔmpliʃmənt/ Việc đã hoàn thành; thành quả, thành tựu
12 according (to) prep /ə’kɔ:diɳ/ theo như
131 accordingly adv /ə’kɔ:diɳli/ do đó, vì vậy, cho nên
14 accounting n /ə’kauntiη/ sự thanh toán, sự giải thích
15 accurate a /’ækjurit/ Đúng đắn, chính xác
16 achieve v /ə’t∫i:v/ Đạt được, giành được (thành quả)
17 acquire v /ə’kwaiə/ giành được, thu được, đạt được
18 act v /ækt/ đóng vai, hành động
19 actually adv /’ӕkt∫Ʊәli/ thực sự, trên thực tế
20 adapt v /ə´dæpt/ lắp vào; thích nghi
21 adapter n /ə’dæptə/ người phỏng theo; người làm thích ứng; thiết bị tiếp hợp
22 additional a /ə´diʃənəl/ Thêm vào, phụ vào, tăng thêm
23 adequate a /’ædikwət/ đầy đủ, tương xứng, thích hợp
24 adjust v /əˈdʒʌst/ Sửa lại cho đúng, điều chỉnh
25 adjustment n /ə’dʤʌstmənt/ Sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý
26 administration n /ədmini’streiʃn/ Sự trông nom, sự quản lý
27 admire v /əd’maɪər/ khâm phục, hâm mộ
28 admit v /әd’mit/ Nhận vào, cho vào; kết nạp
29 admittance n /əd´mitəns/ sự cho vào, sự thu nạp
30 advance n /əd’vɑ:ns/ Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ, thành tựu
31 advanced a /əd’vɑ:nst/ Tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
32 advantage n /əd’vɑ:ntidʤ/ sự thuận lợi, lợi thế
33 advantageous a /ædvən’teidʤəs/ Có lợi, thuận lợi
34 advertise v / ædvətaiz / quảng cáo
35 advertisement n /ædvə’taizmənt/ bài quảng cáo, tờ quảng cáo
36 advice n /əd´vais/ Lời khuyên, lời chỉ bảo
37 advise v /əd’vaiz// Khuyên, khuyên bảo, răn bảo
38 affect v /ə’fekt/ Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến
39 afford v /ə’fɔ:rd/ có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)
40 affordable a /ə’fɔ:dəbl/ vừa vặn túi tiền, có khả năng chi trả
41 agency n /ˈeɪdʒənsi/ đại lý, cơ quan
42 agenda n /ə´dʒendə/ những việc phải làm; chương trình nghị sự
43 agree v /ə’gri:/ Đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận
44 agreeable a /ə´gri:əbl/ tán thành, sẵn sàng đồng ý
45 agreement n /ə’gri:mənt/ Hiệp định, hiệp nghị; Hợp đồng, giao kèo; Sự bằng lòng
46 agricultural a /,ægri’kʌltʃərəl/ (thuộc) nông nghiệp
47 aid n /eɪd/ Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ
48 aim n /eim/ Mục đích, mục tiêu, ý định
49 airline n /ˈeɚˌlaɪn/ hãng/công ty hàng không
50 aisle n /aɪl/ lối đi
51 alarm n /ə’lɑ:m/ Sự báo động; Đồng hồ báo thức
52 allow v /ә’laƱ/ Cho phép, để cho
53 alternative n /ælˈtɜrnətɪv/ phương án thay thế
54 ambitious a /æmˈbɪʃəs/ Có nhiều tham vọng, có nhiều khát vọng
55 amend v /ə’mend/ cải thiện, sửa đổi, làm cho tốt hơn
56 amount a /ə’maunt/ Lượng, số lượng
57 amusing a /ə´mju:ziη/ Vui, làm cho buồn cười
58 analysis n /ə’næləsis/ Sự phân tích
59 analyze v /’ænəlaiz/ phân tích
60 announcement n /ə´naunsmənt/ Lời công bố, lời tuyên bố
61 annoying a /əˈnɔɪɪŋ/ làm khó chịu, làm phiền
62 annual a /’ænjuəl/ Hàng năm, từng năm
63 anticipate v /æn’tisipeit/ Thấy trước, biết trước
64 anxious a /´æηʃəs/ lo âu, lo lắng
65 apologize v /ə´pɔlə¸dʒaiz/ Xin lỗi, tạ lỗi
66 appeal n, v /ə’pi:l/ Sự kêu gọi; kêu gọi
67 appetizer n /ˈæpɪˌtaɪzər/ món ăn khai vị
68 appliance n /ə’plaiəns/ Thiết bị; dụng cụ
69 applicant n /’æplikənt/ Người xin việc; người thỉnh cầu
70 application n /æplɪ’keɪʃn/ đơn xin; ứng dụng
71 apply v /ə´plai/ Xin, Gắn vào; áp dụng;
72 appoint v /ə’pɔint/ Bổ nhiệm; chỉ định
73 appointment n /ə’pɔintmənt/ Sự bổ nhiệm, sự hẹn gặp
74 appreciable a /ə´pri:ʃiəbl/ Có thể đánh giá được; Thấy rõ được, đáng kể
75 appreciate v /əˈpriʃiˌeɪt/ Đánh giá; Cảm kích
76 appreciation n /ə,pri:∫i’ei∫n/ Sự đánh giá; Sự cảm kích
77 appreciative a /ə’pri:∫jətiv/ Biết đánh giá, biết thưởng thức; Khen ngợi, đánh giá cao
78 apprentice n, v, a /ə’prentis/ Người học việc, người học nghề
Cho học việc, cho học nghề
Đang học nghề, đang học việc
79 approach n. v /ə´proutʃ/ Sự đến gần; cách tiếp cận
Đến gần; tiếp cận
80 appropriate a, v /ə’proupriət/ thích hợp, thích đáng
Chiếm đoạt (cái gì) làm của riêng
81 approve v /ə’pru:v/ Tán thành, chấp thuận, đồng ý
82 approximate a /ə´prɔksimit/ Xấp xỉ, gần đúng
83 arbitrate v /´a:bi¸treit/ Phân xử, làm trọng tài phân xử
84 area n /’eəriə/ Diện tích, bề mặt; khu vực; phạm vi
85 argue v /ˈɑrgyu/ Tranh cãi, tranh luận
86 argument n /’ɑ:rgjumənt/ Lý lẽ, lý luận
87 arrange v /ə’reinʤ/ Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
88 arrangement n /ə´reindʒmənt/ Sự sắp xếp, sự sắp đặt
89 assemble v /əˈsɛmbəl/ Tập hợp, tụ tập, nhóm họp
90 assess v /ə’ses/ Định giá; Định mức
91 assets n /’æsets/ tài sản
92 assign v /ə’sain/ Phân (việc…), phân công
93 assignment n /əˈsaɪnmənt/ Sự giao việc, sự phân công
94 assist v /ə’sist/ Giúp, giúp đỡ
95 assistance n /ə´sistəns/ Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ
96 assume v /ə’sju:m/ Làm ra vẻ, giả bộ; Cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng)
97 attach v /əˈtætʃ/ Gắn, dán, trói buộc
98 attachment n /ə’tætʃmənt/ Sự gắn, sự gán, sự buộc
99 attend v /əˈtɛnd/ Dự, có mặt
100 attendance n /ə´tendəns/ Sự dự, sự có mặt
101 attentively adv /ə’tentivli/ Chăm chú
102 attract v /ə’trækt/ Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
103 audience n /ˈɔdiəns/ thính giả; người xem, khán giả
104 audit n /’ɔ:dit/ Sự kiểm tra sổ sách, kiểm toán
105 authority n /əˈθɒrɪti/ Uy quyền, quyền lực, quyền thế
106 authorize v /´ɔ:θə¸raiz/ Cho quyền, uỷ quyền, cho phép
107 availability n /ə,veɪlə’bɪləti/ Tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được
108 available a /ə’veɪləbl/ Sẵn có để dùng
109 avoid v /ә’void/ Tránh, tránh xa, ngăn ngừa
110 awareness n /ə´wɛənis/ sự nhận biết
111 awkward a /’ɔ:kwəd/ Lúng túng, ngượng nghịu
112 background n /’bækgraund/ nền; gia cảnh
113 backpack n /’bækpæk/ Cái ba lô đeo trên vai
114 baggage claim n /’bægiʤ kleim/ nơi nhận hành lý
115 balance n /’bæləns/ Sự thăng bằng, sự cân bằng; cán cân
116 bank n /bæηk/ ngân hàng
117 bankrupt n, a /´bæηkrʌpt/ Người vỡ nợ, người phá sản
Vỡ nợ, phá sản
118 barcode n /bɑ:[r] kəʊd/ mã vạch, sọc mã số
119 bargain n /´ba:gin/ Sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán
120 basic a /’beisik/ Cơ bản, cơ sở
121 behave v /bi’heiv/ Ăn ở, đối xử, cư xử
123 belongings n /bi’lɒŋiŋz/ Đồ dùng cá nhân
124 beneficial a /¸beni´fiʃəl/ Có ích; có lợi; tốt
125 benefit n benefit Lợi, lợi ích
126 beverage n /´bevəridʒ/ Đồ uống, thức uống
127 bid n /bɪd/ Sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá)
128 bill n /bil/ Hoá đơn, cước phí; Luật dự thảo, dự luật
129 binder n /´baində/ Người đóng sách; Bìa rời (cho báo, tạp chí)
130 blanket n /ˈblæŋkɪt/ Mền, chăn; Lớp phủ
131 block n /blɔk/ Vật chướng ngại; Lô đất
132 board n /bɔ:d/ bảng; boong tàu
133 boarding pass n /’bɔ:diŋ pæs/ giấy phép lên tàu
134 boardroom n /´bɔ:d¸rum/ Phòng họp của ban giám đốc
135 boast n /boust/ Lời nói khoác; Sự khoe khoang
136 book n, v /buk/ Sách; đặt chỗ
137 boost n, v /bu:st/ đưa lên, đẩy mạnh
138 bored a bored chán
139 borrow v /’bɔrou/ Vay, mượn
140 bother n, v /’bɔðə/ Điều bực mình, điều khó chịu
Làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy
141 bottom line n /’bɒtəm lain/ Điểm mấu chốt, điểm cốt yếu
142 branch n /brɑ:nt∫/ Cành cây; Nhánh
143 brand n /brænd/ Nhãn (hàng hoá); Loại hàng
144 briefcase n /´bri:f¸keis/ cặp tài liệu
145 briefing n /´bri:fiη/ chỉ thị, lời chỉ dẫn
146 broadcast a /´brɔ:d¸ka:st/ Được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống…); Được truyền đi rộng rãi (tin tức…)
147 broaden v /´brɔ:dən/ Mở rộng, nới rộng
148 browser n /ˈbraʊzɚ/ trình duyệt
149 brush n /brʌʃ/ Lược; Bàn chải
150 budget n /ˈbʌdʒɪt/ Ngân sách
151 bulletin n /´bulitin/ Thông cáo, thông báo; Tập san
152 cabin crew n /’kæbin kru:/ tiếp viên hàng không
153 cafeteria n /,kæfi’tiəriə/ quán ăn tự phục vụ
154 calculate v /’kælkjuleit/ tính toán; tính trước
155 calculator n /’kælkjuleitə/ Máy tính bỏ túi
156 campaign n /kæmˈpeɪn/ Chiến dịch
157 cancel v /´kænsəl/ Bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng…)
158 cancellation n /¸kænsə´leiʃən/ Sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ
159 candidacy n /’kændidəsi/ sự ứng cử
160 candidate n /’kændideit/ Người ứng cử
161 capacity n /kə’pæsiti/ Sức chứa, chứa đựng, dung tích; Năng lực; khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận
162 capital n /ˈkæpɪtl/ Thủ đô, thủ phủ; Chữ viết hoa
163 career n /kə’riə/ Nghề, nghề nghiệp
164 careless n /´kɛəlis/ Không để ý, không chú ý, sơ suất
165 cash n /kæʃ/ tiền mặt
166 cashier n /kæ´ʃiə/ Thủ quỹ
167 cause n, v /kɔ:z/ Nguyên nhân; gây ra
168 cautious a /´kɔ:ʃəs/ Thận trọng, cẩn thận
169 celebrate v /’selibreit/ làm lễ kỷ niệm
170 celebration n /,seli’breiʃn/ Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm
171 cell phone n /sel foun/ điện thoại di động
172 certificate n /sə’tifikit/ Giấy chứng nhận; bằng
173 certification n /¸sə:tifi´keiʃən/ Sự cấp giấy chứng nhận
174 chain n /tʃeɪn/ Dây, xích
17 chain store n /tʃeɪn stɔ:/ cửa hàng chi nhánh
176 chair n /tʃeə/ Ghế
177 chairman n /’tʃeəmən/ Chủ tịch; người chủ tọa (buổi họp)
178 chairperson n /´tʃɛə¸pə:sən/ Chủ tịch
179 characteristic n /¸kærəktə´ristik/ Đặc tính, đặc điểm
180 characterize v /’kæriktəraiz/ Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm
181 charge n tʃɑ:dʤ/ Tiền phải trả
182 charity n /´tʃæriti/ Việc thiện; sự bố thí, sự cứu tế
183 cheap a /tʃi:p/ Rẻ
184 check in v /tʃek ɪn/ đặt thuê (tại khách sạn) và ký sổ khi đến
185 check out v /tʃek aut/ ghi tên khi ra về
186 chef n /ʃef/ Đầu bếp
187 circumstance n ‘sɜ:kəmstəns/ tình huống
188 claim n /kleim/ Sự đòi, lời xác nhận
189 claimant n /´kleimənt/ Người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu
190 classification n /,klæsifi’keiʃn/ Sự phân loại
191 classify v /’klæsifai/ Phân loại
192 clerk n /kla:k/ Người thư ký; nhân viên bán hàng
193 client n /´klaiənt/ Khách hàng
194 climate n /’klaimit/ Khí hậu, thời tiết
195 closure n /’klouʤə/ Sự bế mạc (phiên họp)
196 coach n /koʊtʃ/ Xe buýt chạy đường dài
197 code n /koud/ mật mã, luật lệ
198 collect n /kə´lekt/ Tập hợp lại
199 commence v /kə’mens/ Bắt đầu
200 commission n /kəˈmɪʃən/ Nhiệm vụ, phận sự
201 commit v /kə’mit/ Giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác
202 committee n /kə’miti/ Uỷ ban
203 common a /’kɑ:mən/ Chung, công, công cộng
204 commonly adv /’kɒmənli/ Thường thường, thông thường
205 Commute v /kə’mju:t/ đi làm hằng ngày bằng vé tháng
206 commuter n /kə´mju:tə/ người đi làm bằng vé tháng
207 company n /’kʌmpəni/ công ty
208 comparable a /´kɔmpərəbl/ Có thể so sánh được
209 compare v /kәm’peә(r)/ so, đối chiếu
210 compatible a /kәm’pætәbl/ Hợp nhau, tương hợp
211 compensate v /’kɔmpenseit/ đền bù, bồi thường
212 compensation n /¸kɔmpen´seiʃən/ Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại)
213 competent a /’kɔmpitənt/ Có đủ khả năng, có đủ trình độ
214 competitive a /kəm´petitiv/ Tính cạnh tranh, đua tranh
215 competitor n /kəm´petitə/ Người cạnh tranh; đấu thủ
216 complain v /kəm´plein/ Kêu ca, phàn nàn
217 complaint n /kəmˈpleɪnt/ Lời than phiền, lời phàn nàn
218 complete n /kəm’pli:t/ Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
219 complex a /’kɔmleks/ Phức tạp, rắc rối
220 compliment n /’kɔmplimənt/ Lời khen, lời ca tụng
221 complimentary a /,kɔmpli’mentəri/ ca ngợi
222 comply v /kəm’plai/ Tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo
223 comprehensive a /,kɔmpri’hensiv/ Bao hàm toàn diện
224 compromise n /’kɔmprəmaiz/ Sự thoả hiệp
225 concede v /kən’si:d/ Nhận, thừa nhận
226 concern n /kәn’sз:n/ sự liên quan tới, sự dính líu tới
227 conclude v /kən’klu:d/ Kết thúc, kết luận
228 conclusion n /kənˈkluʒən/ sự kết thúc, sự kết luận
229 concourse n /´kɔηkɔ:s/ Sự tụ tập, sự tụ hội
230 condition n /kәn’dɪʃn/ Điều kiện; hoàn cảnh
231 conduct v /kən’dʌkt/ tiến hành (nghiên cứu/bầu cử…)
232 confirm v /kən’fə:m/ Xác nhận; chứng thực
233 confirmation n /,kɔnfə’mei∫n/ Sự xác nhận; sự chứng thực
234 confusion n /kən’fju:ʒn/ Sự lộn xộn, sự mập mờ
235 connect v /kə’nekt/ kết nối
236 connection n /kə´nekʃən/ Sự liên quan, sự nối
237 consequence n /’kɔnsikwəns/ Hậu quả, kết quả
238 consider v /kən´sidə/ Cân nhắc, xem xét
239 considerable a /kən’sidərəbl/ Đáng kể, to tát, lớn lao
240 consignment n /kənˈsaɪnmənt/ sự gửi hàng để bán
241 consist v /kən’sist/ gồm có
242 consistent a /kənsɪs.tənt/ Kiên định, trước sau như một
243 consistently adv /kən’sistəntli/ một cách kiên định
244 constant a /’kɔnstənt/ Bền lòng, kiên trì
245 constantly adv /’kɔnstəntli/ Không ngớt, liên miên;
Kiên định, trung kiên
246 construction n /kən’strʌkʃn/ Sự xây dựng
247 consult v /kən’sʌlt/ Hỏi ý kiến, thỉnh thị
248 consultant n /kən’sʌltənt/ Người tư vấn, tư vấn viên
249 consume v /kənˈsum/ Dùng, tiêu thụ
250 consumer n /kən’sju:mə/ Người tiêu dùng
251 contain v /kәn’tein/ Chứa đựng, bao hàm
252 container n /kən’teinə/ Cái đựng, cái chứa
253 continual a /kən’tinjuəl/ Liên tục, liên miên
254 continuation n /kən¸tinju´eiʃən/ Sự tiếp tục, sự làm tiếp
255 continue v /kən´tinju:/ Tiếp tục, làm tiếp
256 contribute v /kən’tribju:t/ Đóng góp, góp phần
257 contribution n /¸kɔntri´bju:ʃən/ Sự đóng góp, sự góp phần
258 control v /kən’troul/ Điều khiển, chỉ huy, làm chủ
259 control panel n /kən’troul ‘pænl/ bảng điều khiển
260 convenient a /kən´vi:njənt/ Tiện lợi, thuận lợi; thích hợp
261 conveniently adv /kən’vi:niəntli/ một cách tiện lợi
262 convince v /kən’vins/ Làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục
263 convincing a /kən,vinsiη/ Làm cho người ta tin, có sức thuyết phục
264 corporate a /’kɔ:pərit/ (thuộc) đoàn thể; hợp thành đoàn thể
265 corporation n /ˌkɔrpəˈreɪʃən/ Đoàn thể, liên đoàn; phường hội
266 cost n / kɒst/ giá
267 counter n /ˈkaʊntər/ Quầy hàng, quầy thu tiền
268 courier n /´kuriə/ Người đưa thư, người chuyển phát nhanh
269 cover letter n /’kʌvə ‘letə/ thư xin việc
270 coverage n /’kʌvəridʒ/ Việc đưa tin về những sự kiện; tin tức được đưa ra
271 coworker n /ˈkoʊˌwɚkɚ/ đồng nghiệp
272 crash n /kræʃ/ Tiếng đổ vỡ loảng xoảng; Sự rơi (máy bay)
273 credentials n /kri´denʃəlz/ giấy uỷ nhiệm
274 credit n /ˈkrɛdɪt/ Sự tin, lòng tin
275 criteria n /krai’tiəriə/ các tiêu chuẩn
276 critical a /ˈkrɪtɪkəl/ phê bình; phản biện
277 criticize v /ˈkrɪtəˌsaɪz/ Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích
278 crowd n /kraud/ Đám đông
279 crowded a /kraʊdid/ Đông đúc
280 crucial a /´kru:ʃəl/ Quyết định; chủ yếu
281 cruise n /kru:z/ Cuộc đi chơi biển (bằng tàu thuỷ)
282 currency n ‘kʌrənsi/ tiền tệ
283 current a ‘kʌrənt/ Hiện hành, đang lưu hành
284 custom n /’kʌstəm/ Phong tục, tục lệ
285 customer n /´kʌstəmə/ khách hàng
286 customs n /´kʌstəmz/ Cơ quan thu thuế xuất nhập khẩu; hải quan
287 cutting edge n /´kʌtiη edӡ/ hiện đại nhất
288 cycle n /’saikl/ chu kỳ, chu trình
289 daily a /’deili/ Hằng ngày
290 damage n /’dæmidʤ/ Sự thiệt hại
291 deadline n /ˈdɛdˌlaɪn/ hạn chót
292 deal n /di:l/ sự giao dịch, sự thoả thuận mua bán
293 debit n /ˈdɛbɪt/ Sự ghi nợ
294 debt n /det/ nợ
295 decision n /diˈsiʒn/ Sự giải quyết; Sự quyết định
296 decorate v /´dekə¸reit/ Trang hoàng, trang trí
297 decrease v / ‘di:kri:s/ Giảm bớt, làm suy giảm
298 dedicate v /’dedikeit/ Cống hiến, hiến dâng
299 deduct v /dɪˈdʌkt/ Trừ đi, khấu trừ
300 defect n /di’fekt/ Thiếu sót, sai sót, nhược điểm
301 defective a /di’fektiv/ Có thiếu sót, có nhược điểm; có tật xấu
302 definite a /de’finit/ Xác định, định rõ
303 definitely adv /’definitli/ Rạch ròi, dứt khoát
304 degree n /dɪˈgri:/ Mức độ, trình độ
305 delay n /dɪˈleɪ/ Sự chậm trễ; sự trì hoãn
306 delete v /di´li:t/ Gạch đi, xoá đi, bỏ đi
307 delight n /di’lait/ Sự vui thích, sự vui sướng
308 delighted a /di’laitid/ Vui mừng, hài lòng
309 deliver v /di’livə/ Phân phát thư, phân phối, giao; phát biểu
310 delivery n /di’livəri/ Sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng
311 demand n /dɪ’mænd/ Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
312 demanding a /di´ma:ndiη/ khó khăn, đòi hỏi phức tạp
313 demonstrate v /ˈdɛmənˌstreɪt/ Chứng minh, giải thích; Bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ
314 depart v /di’pɑ:t/ Rời khỏi, ra đi, khởi hành
315 department n /di’pɑ:tmənt/ Cục; sở; ty; ban; khoa
316 departure n /dɪ’paɪ:rtʃər/ Sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành
317 depend (on) v /di’pend/ phụ thuộc, tuỳ thuộc
318 dependence n /dɪˈpɛndəns/ Sự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc
319 deposit n /dɪˈpɒzɪt/ Vật gửi, tiền gửi
320 description n /dɪˈskrɪpʃən/ sự diễn tả, sự mô tả
321 designate v /’dezigneit/ Chọn lựa, chỉ định,
322 desperate a /’despərit/ tuyệt vọng
323 dessert n /dɪˈzɜrt/ Món tráng miệng
324 destination n /,desti’neiʃn/ Nơi gửi tới, nơi đưa tới
325 detail n /dɪˈteɪl/ Chi tiết, tiểu tiết
326 detailed a /’di:teild/ Cặn kẽ, tỉ mỉ, nhiều chi tiết
327 detect v /dɪ’tekt/ Dò ra, tìm ra
328 deterioration n /di,tiəriə’rei∫n/ Sự làm hư hỏng
329 determine v /di’tз:min/ xác định, định rõ; quyết định
330 determined a /di´tə:mind/ Đã được xác định; quả quyết
331 develop v /di’veləp/ Trình bày, bày tỏ; phát triển
332 developer n /di´veləpə/ chuyên viên thiết kế
333 development n /di’velәpmәnt/ Sự phát triển, sự mở mang
334 device n /di’vais/ thiết bị, dụng cụ, máy móc
335 diagnose v /´daiəg¸nouz/ chẩn đoán
336 differential a /difə’ren∫əl/ Khác nhau; tách biệt
337 director n /di’rektə/ Giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy
338 disagree v /¸disə´gri:/ Bất đồng, không đồng ý
339 disagreement n /¸disəg´ri:mənt/ sự không khớp
340 disappointing a /¸disə´pɔintiη/ Làm chán ngán, làm thất vọng
341 disconnect v /¸diskə´nekt/ Làm rời ra, cắt rời ra, tháo rời ra; ngắt
342 discount n /’diskaunt/ sự chiết khấu
343 discrepancy n /dis’krepənsi/ Sự khác nhau, sự không nhất quán
344 discrimination n /dis¸krimi´neiʃən/ Sự phân biệt
345 discuss v /dɪs’kʌs/ Thảo luận, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề)
346 discussion n /dis’kʌʃn/ Sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận
347 dish n /diʃ/ đĩa; món ăn
348 dismiss v /dis’mis/ Giải tán
349 dismissive a /dis´misiv/ Thô bạo, tùy tiện
350 display v /dis’plei/ Sự bày ra; Sự biểu lộ,
351 disposable a /dis´pouzəbl/ dùng một lần
352 dispose v /dɪˈspəʊz/ sắp xếp, bố trí
353 dispute n /dis’pju:t/ Cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
354 disruption n /dɪsˈrʌpʃən/ Sự đập gãy, sự đập vỡ
355 distinctive a /dis´tiηktiv/ Đặc biệt; để phân biệt
356 distinguish v /dis´tiηgwiʃ/ Phân biệt
357 distribute v /dis’tribju:t/ Phân bổ, phân phối, phân phát
358 distribution n /,distri’bju:ʃn/ Sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát
359 dividend n /ˈdɪvɪˌdɛnd/ số bị chia
360 document n /’dɒkjʊmənt/ Văn kiện; tài liệu, tư liệu
361 donate v /dou’neit/ tặng, cho, biếu
362 donation n /doʊˈneɪʃən/ Sự tặng, sự cho, sự biếu
363 double a /’dʌbl/ Đôi, hai, gấp đôi
364 download v /,daun’loud/ tải xuống
365 downsize v /ˈdaʊnˌsaɪz/ Giảm về kích thước (hoặc số lượng)
366 downturn n /´daun¸tə:n/ Sự suy sụp
367 downward a /´daun¸wəd/ đi xuống, trở xuống
368 dramatic a /drə’mætik/ gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động
369 drastic a /´dræstik/ Mạnh mẽ, quyết liệt
370 drastically adv /’dræstikli/ một cách mạnh mẽ, quyết liệt
371 draw v /drɔ:/ lôi kéo, thu hút, lôi cuốn
372 drawer n /´drɔ:ə/ ngăn kéo
373 drive n /draiv/ Cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe
374 drop n /drɒp/ Giọt (nước, máu, thuốc…)
375 dull a /dʌl/ Chậm hiểu, tối dạ
376 duration n /dju´reiʃən/ Khoảng thời gian mà một sự việc tồn tại
377 duty-free a /,dju:ti’fri:/ được miễn thuế
378 earn v /ə:n/ Kiếm được (tiền…); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi…)
379 earnings n /’ə:niɳz/ Tiền kiếm được, tiền lương
380 economical a /,i:kə’nɔmikəl/ Tiết kiệm
381 economize v /i:’kɔnəmaiz/ Tiết kiệm
382 economy n /ɪˈkɒnəmi/ Sự quản lý kinh tế; nền kinh tế
383 effective a /’ifektiv/ Có hiệu lực, có kết quả
384 effectively adv /i’fektivli/ Có hiệu lực, có hiệu quả, có ích
385 effectiveness n /i´fektivnis/ Sự có hiệu lực
386 efficiency n /ɪ’fɪʃənsɪ/ Năng suất, hiệu suất; Hiệu quả
387 efficient a /i’fiʃənt/ Có hiệu lực, có hiệu quả; có năng suất cao
388 efficiently adv /i’fiʃntli/ Có hiệu quả, hiệu nghiệm
389 elderly a /´eldəli/ Có tuổi, cao tuổi
390 electrical a /i’lektrikəl/ (thuộc) điện
391 elevator n /ˈeləveɪtə(r)/ thang máy
392 embark v /em´ba:k/ Lên tàu; bắt tay vào (công việc gì…)
393 emergency n /i’mɜ:dʒənsi/ Tình trạng khẩn cấp
394 emphasize v /ˈɛmfəˌsaɪz/ nhấn mạnh
395 employ v /em’plɔi/ Dùng, thuê (ai) (làm gì)
396 employee n /¸emplɔi´i:/ Người lao động, người làm công
397 employer n /em´plɔiə/ Chủ, người sử dụng lao động
398 employment n /im’plɔimənt/ Sự thuê người làm công; việc làm
399 enable v /i’neibl/ Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)
400 enclose v /in’kləuz/ Bỏ kèm theo, gửi kèm theo; bao gồm
401 encourage v /ɪn’kɜ:rɪdʒ/ Làm can đảm, làm mạnh dạn; Khuyến khích
402 endurance n /in´djuərəns/ Khả năng chịu đựng; tính nhẫn nại
403 endure v /in’djƱә(r)/ Chịu đựng, cam chịu, chịu được
404 engineer n /endʒi’niər/ Kỹ sư, công trình sư
405 engineering n /,enʤɪ’nɪərɪŋ/ Nghề kỹ sư, công việc của kỹ sư
406 enhance v /ɪnˈhɑ:ns/ Làm tăng, nâng cao
407 enroll v /ɛnˈroʊl/ tuyển
408 ensure v /in’ʃuə/ Bảo đảm
409 enterprise n /’entəpraiz/ tổ chức kinh doanh, hãng, xí nghiệp
410 enthusiastic a /ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪk/ Hăng hái, nhiệt tình; say mê
411 enthusiastically adv /in,θu:zi’æstikli/ [một cách] đầy nhiệt tình
412 entitlement n /ɛnˈtaɪtlmənt/ Quyền, sự được phép làm
413 entrée n /’ɒntrei/ món chính
414 environment n /in’vaiərənmənt/ Môi trường, hoàn cảnh
415 environmental a /in,vairən’mentl/ Thuộc về môi trường
416 equivalent a /i´kwivələnt/ Tương đương
417 essential a /əˈsɛnʃəl/ (thuộc) bản chất; thiết yếu
418 estimate v /‘estimeit/ Sự đánh giá, sự ước lượng
419 evaluate v /i’væljueit/ Ước lượng; Định giá
420 event n /i’vent/ Sự việc, sự kiện
421 evidence n /’evidəns/ Tính hiển nhiên; bằng chứng
422 evolve v /i´vɔlv/ Tiến triển; tiến hoá
423 exact a /ig´zækt/ Chính xác, đúng
424 examination n /ig¸zæmi´neiʃən/ Sự khám xét kỹ; kỳ thi
425 examine v /ɪgˈzæmɪn/ Khám xét; sát hạch
426 excel v /ik´sel/ trội hơn (người khác về mặt nào…)
427 excellent a /ˈeksələnt/ Xuất sắc, ưu tú
428 excursion n /iks´kə:ʃən/ Cuộc đi chơi, cuộc du ngoạn, chuyến tham quan
429 executive a /ɪgˈzɛkyətɪv/ (thuộc) sự thi hành, chấp hành
430 exhibit v /ɪgˈzɪbɪt/ Phô bày, trưng bày, triển lãm
431 expand v /ik ‘spænd/ Mở rộng, trải ra
432 expansion n /ɪkˈspænʃən/ Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển
433 expect v /ɪk’spekt/ Chờ đợi, trông đợi, mong ngóng
434 expectation n /,ekspek’teɪʃn/ Sự mong chờ, sự chờ đợi; sự tính trước
435 expenditure n /iks’penditʃə/ Sự tiêu dùng, sự chi tiêu
436 expense n /ɪkˈspɛns/ Sự tiêu; phí tổn
437 expensive a /iks’pensiv/ Đắt tiền
438 experience n /iks’piəriəns/ Kinh nghiệm
439 experienced a /eks´piəriənst/ Có kinh nghiệm
440 experiment n /ɪkˈspɛrəmənt / Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
441 exploration n /¸eksplə´reiʃən/ Sự thăm dò, sự thám hiểm
442 explore v /iks´plɔ:/ Thăm dò, thám hiểm
443 express v /iks’pres/ Diễn tả ,Biểu lộ, bày tỏ
444 extend v /iks’tend/ Duỗi thẳng (tay, chân…); Kéo dài (thời hạn…)
445 extension n /ɪkstent ʃən/ Sự duỗi thẳng ra; Sự kéo dài ra
446 external a /eks’tə:nl/ Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng…)
447 facilities n /fə’silitiz/ phương tiện; thiết bị
448 facility n /fəˈsɪlɪti/ iều kiện thuận lợi; phương tiện dễ dàng
449 factor n /’fæktə / Nhân tố
450 factory n /’fæktəri/ Nhà máy, xí nghiệp, xưởng
451 fail v /feil/ thất bại
452 failure n /’feiljə[r]/ sự thất bại; người thất bại
453 fair a /feə[r]/ công bằng, không thiên vị
454 famed a /feimd/ nổi tiếng, lừng danh
455 fare n /feə[r]/ tiền xe, tiền đò, tiền vé
456 fault n /fɔ:lt/ thiếu sót, khuyết điểm; lỗi
457 faulty a /’fɔ:lti/ có thiếu sót, không hoàn hảo
458 favor n /’feivə/ thiện ý; sự giúp đỡ
459 fax n /fæks/ hệ thống chuyển bằng phắc
460 feature n /’fi:t∫ə[r]/ nét đặc trưng
461 fee n /fi:/ tiền thù lao; lệ phí
462 feedback n /’fi:dbæk/ ý kiến phản ánh của khách hàng (về một sản phẩm)
463 field n /fi:ld/ cánh đồng; lĩnh vực
464 figure n /’figjər/ con số; hình vẽ
465 file n /fail/ hồ sơ, giấy tờ; ngăn (để xếp hồ sơ giấy tờ); tập tin (vi tính)
466 fill out v /fil aʊt/ điền vào, lớn hơn
467 finance n /’fainæns/ tài chính
468 financial a /fai’næn∫l/ [thuộc] tài chính, về tài chính
469 firm a /’fɜ:m/ chắc; bên vững
470 fix v /fiks/ gắn, cắm chặt; sửa lại
471 flexible a /’fleksəbl/ linh hoạt, dễ thích ứng
472 flight n /flait/ chuyến bay
473 flight attendant n /flait ə’tendənt/ tiếp viên hàng không
474 fluctuate v /’flʌkt∫ʊeit/ dao động
475 fluctuation n /,flʌkt∫ʊ’ei∫n/ sự dao động, sự thay đổi thất thường
476 focus v /’fəʊkəs/ tập trung
477 focused a /’foukəst/ điều tiêu; hội tụ
478 fold v /fəʊld/ gấp, gập
479 folder n /’fəʊldə[r]/ bìa cặp giấy, bìa để giấy rời
480 force n /fɔ:s/ sức mạnh, sức, lực
481 forecast v /’fɔkɑ:st/ dự đoán, tiên đoán
482 foreign a /’fɒrən/ [thuộc] nước ngoài, ngoại
483 forget v /fə’get/ quên
484 forgetful a /fə’getfl/ hay quên
485 form n /fɔ:m/ hình dạng, dáng; mẫu đơn
486 forward a /’fɔ:wəd/ về phía trước
487 founded a /faʊndɪd/ có cơ sở
488 frank a /fræηk/ thẳng thắn
489 frankly adv /’fræηkli/ [một cách] thẳng thắn
490 fuel n /’fju:əl/ chất đốt, nhiên liệu
491 fulfill v /ful’fil/ thực hiện, hoàn thành; đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích)
492 function n /’fʌηk∫n/ chức năng
493 functional a /’fʌη∫ənl/ [thuộc] chức năng
494 fundraising n /ˈfʌndˌreɪ.zɪŋ/ sự huy động vốn
495 furniture n /’fɜ:nit∫ə[r]/ đồ đạc (trong nhà)
496 further a /’fɜ:ðə[r]/ xa hơn
497 gesture n /’dʒest∫ə[r]/ sự ra hiệu (bằng tay, bằng đầu); cử chỉ
498 goal n /gəʊl/ khung thành; bàn thắng
499 goods n /gʊdz/ hàng hóa
500 gradually adv /’grædʒuəli/ dần dần
501 grievance n /’gri:vns/ lời kêu ca phàn nàn
502 grill n /gril/ vỉ nướng; thịt nướng
503 growth n /grəʊθ/ sự tăng trưởng; sự lớn lên
504 guarantee n /gærən’ti:/ sự bảo hành
505 guidelines n /ˈɡaɪd.laɪnz/ Nguyên tắc chỉ đạo
506 haggle v /’hægl/ mặc cả
507 handle v /’hændl/ xử lý
508 handy a /’hændi/ tiện dụng
509 harbor n /’hɑ:bə/ bến tàu, bến cảng
510 harmful a /’hɑ:mful/ gây tai hại cho, có hại cho
511 hazardous a ‘hæzədəs/ nguy hiểm
512 head office n /hed ‘ɔ:fis/ cơ quan đầu não; trụ sở chính
513 headquarters n /’hedkɔ:təz/ tổng hành dinh
514 hesitate v /’heziteit/ do dự, lưỡng lự, chần chừ
515 hesitation n /,hezi’tei∫n/ sự do dự, sự lưỡng lự
516 hide v /haid/ che khuất; giấu; trốn
517 highlight n /’hailait/ pha thú vị nhất; pha gay cấn nhất; chỗ sáng (trên bức tranh)
518 highly adv /’haili/ cực kỳ, rất
519 hike n /haik/ cuộc đi bộ đường dài
520 hire v /’haiə[r]/ thuê, mướn
521 hold v /həʊld/ cầm, nắm
522 homepage n /ˈhoʊm ˌpeɪdʒ/ trang chủ
523 host n /həʊst/ chủ nhà; người dẫn chương trình truyền hình
524 identification n /ai,dentifi’keiʃn/ sự nhận dạng; chứng minh thư, thẻ căn cước
525 identify v /ai’dentifai/ nhận diện
526 imaginative a /i’mædʒinətiv/ giàu tưởng tượng
527 immediate a /i’mi:djət/ ngay lập tức, tức thì
528 immediately adv /i’mi:diətli/ ngay lập tức
529 impact n /’impækt/ sự tác động
530 impatient a /im’pei∫nt/ thiếu kiên nhẫn, nôn nóng
531 implement v /’impliment/ thi hành, thực hiện
532 imply v /im’plai/ ngụ ý
533 impression n /im’preʃn/ ấn tượng
534 improper a /im’prɒpə[r]/ không thích hợp, sai
535 improve v /im’pru:v/ cải tiến, cải thiện; trở nên tốt hơn
536 improvement n /im’pru:vmənt/ sự cải tiến
537 incentive n /in’sentiv/ cái khuyến khích, vật khích lệ
538 inclined a /in’klaind/ có ý thiên về, có chiều hướng
539 include v /in’klu:d/ bao gồm, gồm có
540 inclusion n /in’klu:ʒn/ sự bao gồm
541 income n /’iŋkʌm/ thu nhập
542 inconvenience n /,iŋkən’vi:njəns/ sự bất tiện, sự phiền phức
543 increase v /in’kri:s/ tăng
544 indicate v /’indikeit/ chỉ
545 indication n /,indi’keiʃn/ sự biểu thị; dấu hiệu
546 individual n /,indi’vidʒʊəl/ cá nhân
547 individually adv /,indi’vidʒʊəli/ riêng biệt từng cá nhân một
548 inexperienced a /,inik’spiəriənst/ thiếu kinh nghiệm
549 infer v /in’fɜ:[r]/ suy diễn, suy ra
550 inflate v /in’fleit/ thổi phồng, bơm phồng
551 inflation n /in’flei∫n/ sự [được] bơm phồng; lạm phát
552 influence n, v /’inflʊəns/ ảnh hưởng
553 influential a /,influ’en∫l/ có ảnh hưởng, có tác động
554 information n /,infə’mei∫n/ thông tin
555 input n /’inpʊt/ sự đưa vào; đầu vào
556 inquiry n /in’kwaiəri/ sự hỏi (về ai, về cái gì); sự điều tra
557 install v in’stɔ:l/ đặt, lắp (thiết bị, máy móc)
558 installation n /,instə’lei∫n/ sự đặt, sự lắp (thiết bị…)
559 insurance n /in’∫ɔ:rəns/ sự bảo hiểm; hợp đồng bảo hiểm; nghề bảo hiểm
560 insure v /in’∫ɔ:[r]/ bảo hiểm
561 intend v /in’tend/ định, có ý định
562 intention n /in’ten∫n/ ý định
563 intently adv /in’tentli/ [một cách] chăm chú, [một cách] miệt mài
564 intern n /’intɜ:n/ thực tập
565 internal a /in’tɜ:nl/ ở bên trong; nội bộ; [thuộc] nội tạng
566 international a /,intə’næ∫nəl/ quốc tế
567 internship n /in’tə:nʃip/ kỳ thực tập
568 interrupt v /,intə’rʌpt/ làm gián đoạn, ngắt lời
569 interview n /’intəvju:/ cuộc phỏng vấn
570 invaluable a /in’væljəʊəbl/ có giá trị rất cao, vô cùng quý báu, vô giá
571 invent v /in’vent/ phát minh, sáng chế; bịa ra
572 invention n /in’ven∫n/ sự phát minh, sự sáng chế
573 inventory n /’invəntɔ:ri/ bảng kiểm kê
574 invest v /in’vest/ đầu tư
575 investigate v /in’vestigeit/ điều tra dò xét; tìm hiểu (thị trường)
576 investigation n /in,vesti’gei∫n/ cuộc điều tra
577 investment n /in’vestmənt/ sự đầu tư, vốn đầu tư
578 invite v /in’vait/ mời
579 invoice v /’invɔis/ gửi hóa đơn đòi tiền
580 isolate v /’aisəleit/ cô lập, cách ly, tách ra
581 issue n /’isju:/ sự phát hành; vấn đề (đang tranh cãi…)
582 item n /ˈaɪtəm/ món (ghi trong đơn hàng…)
583 itemize v /ˈaɪtəˌmaɪz/ ghi thành từng món
584 itinerary n /aɪˈtɪnəˌreri/ hành trình
585 jealous a /’dʒeləs/ ghen tuông, ghen tị
586 jeopardize v /’dʤepədaiz/ gây nguy hiểm; liều (mạng)
587 jeopardy n /’dʒepədi/ cảnh nguy hiểm, cảnh hiểm nghèo
588 jobless a /’dʒɒblis/ thất nghiệp
589 join v /dʒɔin/ liên kết, hợp nhất; gia nhập
590 joint n /dʒɔint/ chỗ nối, mối hàn; khớp (xương)
591 journal n /’dʒɜ:nl/ báo, tập san; nhật ký
592 journey n /’dʒɜ:ni/ cuộc hành trình
593 judge n /’dʒʌdʒ/ thẩm phán, quan tòa
người phân xử, trọng tài
594 justice n /’dʒʌstis/ sự công bằng; công lý, tư pháp
595 justification n /dʒʌstifi’kei∫n/ sự bào chữa, sự biện bạch
596 justify v /’dʒʌstifai/ bào chữa, biện bạch
597 keen a /ki:n/ mãnh liệt, nồng nhiệt
598 keep v /ki:p/ giữ
599 knock n /nɒk/ tiếng gõ
600 know v /nəʊ/ biết
601 knowledge n /’nɒliʤ/ sự biết
602 knowledgeable a /’nɒliʤəbl/ am hiểu
603 label n /’leibl/ nhãn hiệu
604 labor n /’leibə/ lao động
605 lack v /læk/ thiếu
606 landlord n /’lændlɔ:d/ ông chủ nhà (nhà cho thuê)
607 laptop n /´læp¸tɔp/ máy tính laptop, máy tính xách tay
608 launch v /lɔ:nt∫/ phóng, ném; mở, tung ra, đưa ra
609 law n /lɔ:/ luật, pháp luật
610 lay-off n /’leiɒf/ thời kỳ cho thợ tạm nghỉ việc
611 leak n /li:k/ lỗ rò, khe hở
612 lean a /li:n/ thon thả khỏe mạnh; nghèo nàn, đói kém
613 lease n /li:s/ hợp đồng cho thuê (nhà, đất)
614 lend v /lend/ cho mượn; cho vay
615 liability n /laiə’biləti/ trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý
616 license n /’laisəns/ sự cho phép; giấy phép
617 licensing n /ˈlaɪ.sən.sɪŋ/ việc cấp giấy phép
618 lie v /lai/ nói dối
619 limited a /’limitid/ hạn chế, có hạn
620 limousine n /’liməzi:n/ xe limuzin
621 list n /list/ danh sách, bản kê
622 livestock n /’laivstɒk/ thú nuôi, gia súc
623 loan n /ləʊn/ tiền vay
624 lobby n /’lɒbi/ hành lang; tiền sảnh
625 local a /’ləʊkl/ [thuộc] địa phương
626 locate v /ləʊ’keit/ xác định vị trí; định vị; [được] đặt ở vị trí (nào đó)
627 log on v /lɒg ɒn/ truy nhập vào
628 log out v /lɒgaʊt/ thoát khỏi hệ thống
629 loyal a /’lɔiəl/ trung thành
630 luggage n /’lʌgidʒ/ hành lý
631 luxurious a /lʌg’ʒʊəriəs/ sang trọng, xa hoa
632 luxury n /’lʌk∫əri/ sự sang trọng, sự xa hoa
633 maintain v /mein’tein/ giữ, duy trì
634 maintenance n /’meintənəns/ sự giữ, sự duy trì
635 major a /’meidʒə[r]/ lớn, trọng đại, chủ yếu
636 manage v /’mænidʒ/ quản lý, điều hành, trông nom
637 managerial a /,mænə’dʒiəriəl/ [thuộc] ban quản trị; [thuộc] người quản lý
638 mandatory a /’mændətəri/ bắt buộc
639 manufacture v /,mænjʊ’fækt∫ə[r]/ chế tạo, sản xuất
640 manufacturing n /¸mænju´fæktʃəriη/ sự sản xuất; sự chế tạo
641 marketing n /’mɑ:kitiη/ sự tiếp cận thị trường, sự tiếp thị
642 mechanic n /mi’kænik/ thợ máy
643 medic n /’medik/ bác sĩ y khoa; sinh viên y khoa
644 medical a /’medikl/ [thuộc] y khoa
645 medication n /,medi’kei∫n/ thuốc, dược phẩm; sự cho thuốc
646 medicine n /’medsn/ y học, y khoa; thuốc (để trị bệnh)
647 meeting n /’mi:tiη/ cuộc họp, hội nghị
648 membership n /’membə∫ip/ tư cách thành viên, tư cách hội viên
649 memo n /’meməʊ/ sổ ghi nhớ
650 memorandum n /,memə’rændəm/ sổ ghi, sổ tay; thư báo
651 mention v /’men∫n/ nói đến, kể đến, đề cập đến
652 merchandise n /’mɜ:t∫əndaiz/ hàng hoá
653 mere a /miə[r]/ chỉ là
654 merge v /mɜ:dʒ/ hoà lẫn, lẫn vào
655 merger n /’mɜ:dʒə[r]/ sự sáp nhập
656 mileage n /’mailidʒ/ tổng số dặm đã đi
657 million n /’miljən/ triệu
658 mishear v /,mis’hiə[r]/ nghe lầm
659 misleading a /,mis’li:diη/ làm cho lạc đường, làm cho lạc lối
660 misrepresent v /,mis,repri’zent/ miêu tả sai, trình bày sai
661 monitor n /’mɒnitə[r]/ phòng giám sát
662 monument n /’mɒnjumənt/ đài tưởng niệm, bia tưởng niệm, công trình tưởng niệm
663 mortgage n /’mɔ:gidʒ/ sự cầm cố, sự thế chấp
664 motivate v /’məʊtiveit/ thúc đẩy
665 motivation n /,məʊti’vei∫n/ động lực thúc đẩy
666 napkin n /næpkin/ khăn ăn; giấy lau miệng
667 narrow a /’nærəʊ/ hẹp
668 narrowing n /’nærouwiŋ/ sự thu hẹp
669 neighborhood n /ˈneɪbərˌhʊd/ hàng xóm; vùng lân cận
670 network n /’netwɜ:k/ mạng lưới
671 nominate v /’nɒmineit/ chỉ định, bổ nhiệm
672 nomination n /,nɒmi’nei∫n/ sự chỉ định, sự bổ nhiệm
673 notice n /’nətis/ thông báo
674 notify v /’nəʊtifai/ báo; khai báo
675 objection n /əb’dʒek∫n/ sự phản đối
676 objective a /əb’dʒektiv/ khách quan
677 obligation n /,ɒbli’gei∫n/ nghĩa vụ; sự bắt buộc
678 oblige v /ə’blaidʒ/ bắt buộc
679 obviously adv /’ɒbviəsli/ [một cách] rõ ràng; [một cách] hiển nhiên
680 occupation n /,ɒkju’pei∫n/ sự chiếm giữ; việc làm
681 occur v /ə’kɜ:[r]/ xảy ra, xảy đến
682 officer n /’ɒfisə[r]/ nhân viên; viên chức
683 official a /ə’fi∫l/ [thuộc] chức vị; chính thức
684 onward a /’ɒnwəd/ hướng về phía trước; tiến lên
685 operate v /’ɒpəreit/ hoạt động, vận hành, chạy (máy)
686 operation n /,ɒpə’rei∫n/ sự vận hành
687 opinion n /ə’piniən/ ý kiến; quan điểm
688 opportunity n /,ɒpə’tju:nəti/ cơ hội, thời cơ
689 optimistic a /,ɒpti’mistik/ lạc quan
690 order n /’ɔ:də[r]/ trật tự; mệnh lệnh
691 organization n /,ɔ:gənai’zei∫n/ sự tổ chức
692 organize v /’ɔ:gənaiz/ tổ chức
693 organized a /’ɔ:gənaizd/ có tổ chức
694 original a /ə’ridʒənl/ [thuộc] bản gốc (không phải là bản sao)
695 outline n /’aʊtlain/ nét phác nét đại cương
696 outlook n /’aʊtluk/ quang cảnh; cảnh sắc; cách nhìn; quan điểm
697 outstanding a /,aʊt’stændiŋ/ xuất sắc; nổi bật
698 overall a /,əʊvərɔ:l/ tổng cộng; toàn bộ
699 overdraft n /’əʊvədrɑ:ft/ số tiền rút quá số dư tài khoản
700 overseas a /,əʊvə’si:z/ [từ] nước ngoài; hải ngoại
701 overtime n /’əʊvətaim/ giờ làm thêm (ngoài giờ thường lệ)
702 overview n /’əʊvəvju:/ bài mô tả ngắn gọn (không có những chi tiết không cần thiết)
703 owe v /əʊ/ nợ
704 package n /’pækidʒ/ gói đồ, kiện hàng
705 package tour n /’pækidʒ tuə[r]/ chuyến đi du lịch trọn gói
706 parcel n /’pɑ:sl/ gói; bưu kiện
707 parking lot n /’pɑ:kiŋlɒt/ bãi đỗ xe
708 participant n /pɑ:’tisipənt/ người tham gia
709 particularly adv /pə’tikjʊləli/ đặc biệt
710 passenger n /’pæsindʒə[r]/ hành khách (đi tàu, xe)
711 patent a /’peitnt/ rõ ràng, hiển nhiên
712 patented a /ˈpætəntɪd/ đã có bằng sáng chế
713 patience n /’pei∫ns/ tính kiên nhẫn; tính nhẫn nại
714 payment n /’peimənt/ sự trả tiền; sự đền đáp
715 perform v /pə’fɔ:m/ thực hiện; thi hành; biểu diễn
716 permanent a /’pɜ:mənənt/ lâu dài, bền lâu, vĩnh cửu; thường trú
717 permission n /pə’mi∫n/ sự cho phép
718 permit v /pə’:mit/ cho phép
719 personal a /’pɜ:sənl/ [thuộc] cá nhân; riêng
720 personalized a /ˈpɝː.sən.əl.aɪz/ được cá nhân hóa
721 personnel n /,pɜ:sə’nel/ nhân viên
722 persuade v /pə’sweid/ làm cho tin, thuyết phục
723 pessimistic a /’pesi’mistik/ bi quan
724 plant n /ˈplænt/ cây cối; nhà máy
725 platform n /’plætfɔ:m/ bục diễn; sân ga
726 pleasant a /’pleznt/ dễ chịu
727 plow n /plaʊ/ Cái cày
728 plug in n /plʌg in/ cắm phích điện
729 plumber n /’plʌmə[r]/ thợ ống nước
730 point n /pɔint/ điểm; nét chính
731 pointless a /’pɒintlis/ vô nghĩa; không mục đích
732 policy n /’pɒləsi/ chính sách
733 polite a /pə’lait/ lễ phép, có lễ độ, lịch sự
734 politician n /,pəli’ti∫n/ nhà chính trị, chính khách
735 politics n /’pɒlitiks/ chính trị
736 poll n /pəʊl/ cuộc bầu cử cuộc bỏ phiếu; sự kiểm phiếu
737 pollute v /pə’lu:t/ làm ô nhiễm
738 popular a /’pɒpjʊlə/ được dân chúng ưa thích
739 popularity n /pɒpjʊ’lærəti/ sự nổi tiếng trong dân chúng
740 position n /pə’zi∫n/ vị trí
741 postpone v /pə’spəʊn/ hoãn
742 postponement n /pə’spəʊnmənt/ sự hoãn
743 potential a /pə’ten∫l/ tiềm tàng
744 power n /’paʊə[r]/ sức mạnh; năng lượng
745 practical a /’præktikl/ thực tế; thực dụng; thiết thực
746 practically adv /’præktikli/ trên thực tế; hầu như
747 predict v /pri’dikt/ tiên đoán, đoán trước
748 predictable a /pri’diktəbl/ có thể tiên đoán, có thể đoán trước
749 prefer v /pri’fə:[r]/ thích hơn, ưa hơn
750 preference n /’prefrəns/ sự thích hơn, sự ưa hơn
751 premises n /’premisiz/ dinh cơ, cơ sở
752 prepare v /pri’peə[r]/ sửa soạn, chuẩn bị
753 present a /’preznt/ có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện tại
754 presentation n /’prezntəi∫n/ sự trình bày
755 press n /pres/ sự nén, sự ấn
756 prevent v /pri’vent/ ngăn ngừa
757 prevention n /pri’ven∫n/ sự ngăn ngừa
758 price n /prais/ giá cả; cái giá [phải trả]
759 priceless a /praislis/ vô giá
760 principal a /’prinsəpl/ chính, chủ yếu
761 principle n /’prinsəpl/ nguyên lý; nguyên tắc
762 priority n /prai’ɒrəti/ vị trí hàng đầu; quyền ưu tiên
763 private a /’praivit/ riêng; tư; cá nhân
764 probability n /prɔbə’biləti/ khả năng [xảy ra]; sự chắc hẳn
765 probably adv /’prɒbəbli/ chắc hẳn; rất có thể
766 probationary a /prə’bei∫nri/ thử thách
767 process n /’prəʊses/ quá trình; tiến trình
768 profession n /prə’fe∫n/ nghề nghiệp (thường chỉ những nghề phải có văn hóa cao và rèn luyện chuyên môn)
769 progressive a /prə’gresiv/ tăng dần; tiến triển; lũy tiến
770 prohibit v /prəʊ’hibit/ cấm
771 project n /’prədʒekt/ dự án; đề án
772 promote v /prə’məʊt/ thăng cấp, thăng chức; đề bạt; đẩy mạnh
773 promotion n /prə’məʊt∫n/ sự thăng cấp; sự thăng chức; sự khuyến khích cho tiến bộ
774 prompt a /prɒmpt/ mau lẹ, nhanh chóng, tức thời
775 promptly adv /’prɒmptli/ một cách mau lẹ, nhanh chóng
776 properly adv /ˈprɑːpɚli/ một cách phù hợp
777 property n /ˈprɑːpɚti/ tài sản
778 protect v /prə’tekt/ bảo vệ, che chở
779 protection n /prə’tekt∫n/ sự bảo vệ, sự che chở
780 publicity n /pʌb’lisəti/ tính công khai
781 publicize v /’pʌblisaiz/ công khai
782 purchase n /’pɜ:t∫əs/ sự mua
783 purpose n /’pɜ:pəs/ mục đích; ý định
784 pursue v /pə’sju:/ đuổi theo, đuổi bắt, truy nã
785 qualification n /kwɒlifi’kei∫n/ khả năng, phẩm chất; chứng chỉ, bằng cấp
786 qualified a /kwɒlifaid/ có đủ khả năng; có đủ tư cách
787 qualify v /’kwɒlifai/ [làm cho] có đủ khả năng
788 questionnaire n /kwest∫ə’neə[r]/ phiếu điều tra (để thăm dò ý kiến…)
789 quotation n /kwəʊ’tei∫n/ sự trích dẫn
790 quote v /kwəʊt/ trích dẫn
791 raise v /reiz/ nâng lên; nuôi nấng
792 range n /reindʒ/ dãy
793 rare a /reə[r]/ hiếm, ít có
794 rate n /reit/ tỷ lệ
795 rational a /’ræ∫nəl/ có lý trí
796 raw materials n /rɔ:mə’tiəriə/ nguyên liệu thô
797 reach v /ri:t∫/ chìa (tay) ra để với lấy; với lấy; với tới
798 realize v /’riəlaiz/ nhận thức rõ, thấy rõ
799 rearrange v /ri:ə’reindʒ/ sắp xếp lại; bố trí lại
800 reasonable a /’ri:znəbl/ có lý; hợp lý
801 reasonably adv /’ri:znəbli/ [một cách] có lý; [một cách] phải chăng
802 receipt n /ri’si:t/ giấy biên nhận, biên lai
803 receive v /ri’si:v/ nhận
804 recent a /’ri:snt/ gần đây, mới đây
805 reception n /ri’sep∫n/ sự nhận; sự tiếp nhận
806 receptive a /ri’septiv/ dễ tiếp thu
807 recipe n /’resəpi/ công thức chế biến
808 recognize v /’rekəgnaiz/ nhận ra; công nhận
809 recommend v /rekə’mend/ giới thiệu
810 recommendation n /rekəmen’dei∫n/ sự giới thiệu; thư giới thiệu xin việc làm
811 recruit n /ri’kru:t/ lính mới, tân binh
812 recruitment n /ri’kru:tmənt/ sự tuyển mộ
813 reduce v /ri’dju:s/ giảm, hạ
814 reduction n /ri’dʌk∫n/ sự giảm bớt, sự hạ
815 redundant a /ri’dʌndənt/ thừa ra
816 refrigerator n /ri’fridʒəreitə[r]/ tủ lạnh
817 refund v /ri’fʌnd/ hoàn lại, trả lại
818 refundable a /ri’fʌndəbl/ có thể hoàn lại, có thể trả lại
819 refusal n /ri’fju:zl/ sự từ chối; sự khước từ
820 refuse v /’refju:s/ từ chối, khước từ
821 regarding prep /ri’gɑ:diŋ/ về, đối với
822 regardless adv /ri’gɑ:dlis/ không để ý, không lưu ý
823 regional a /’ri:dʒənl/ [thuộc] vùng, [thuộc] miền;[thuộc] địa phương
824 register v /’redʒistə[r]/ vào sổ, đăng ký
825 registration n /redʒi’strei∫n/ sự vào sổ, sự đăng ký
826 regret n /ri’gret/ sự thương tiếc; sự hối tiếc
827 regular a /’regjulə[r]/ đều đặn
828 regularly adv /’regjʊləli/ [một cách] đều đặn
829 regulate v /’regjʊleit/ điều chỉnh; điều hòa; điều tiết
830 rehearse v /ri’hɜ:s/ diễn tập
831 reject v /ri’dʒekt/ không chấp thuận, bác bỏ
832 relax v /ri’læks/ [làm] dịu bớt, [làm] bớt căng thẳng; nghỉ ngơi
833 relaxation n /rilæk’sei∫n/ sự dịu bớt, sự bớt căng thẳng; sự nghỉ ngơi
834 release v /ri’li:s/ giải thoát; phát hành; thả
835 relevant a /’reləvənt/ có liên quan; gắn với vấn đề
836 remain v /ri’mein/ còn lại; vẫn
837 remarkable a /ri’mɑ:kəbl/ đáng chú ý; đặc biệt
838 remind v /ri’maind/ nhắc, làm nhớ lại
839 reminder n /ri’maində[r]/ cái nhắc nhở, cái làm nhớ lại (điều gì)
840 remittance n /ri’mitns/ số tiền gửi qua bưu điện
841 remove v /ri’mu:v/ dời đi, di chuyển; dọn
842 remuneration n /rimju:nə’rei∫n/ sự trả công, sự trả thù lao;
tiền công, tiền thù lao
843 renovate v /’renəveit/ xây mới lại (ngôi nhà cũ…), tân trang
844 renovation n /renə’vei∫n/ sự xây mới lại, sự tân trang
845 rent n /rent/ tiền thuê
846 repair v /ri’peə[r]/ sửa chữa
847 repayment n /ri’peimənt/ sự trả lại; sự hoàn lại; sự đền đáp
848 repetitive a /ri’petətiv/ lặp lại
849 replace v /ri’pleis/ để lại (chỗ cũ); thay thế
850 replacement n /ri’pleismənt/ sự thay [thế]
851 report v /ri’pɔ:t/ thuật lại,kể lại; viết tường trình về
852 represent v /repri’zent/ biểu thị; thể hiện; miêu tả; tiêu biểu cho, tượng trưng cho
853 representative a /repri’zentətiv/ tiêu biểu; đại diện
854 request v /ri’kwest/ thỉnh cầu, yêu cầu
855 require v /ri’kwaiə[r]/ đòi hỏi, đòi, yêu cầu
856 requirement n /ri’kwaiəmənt/ điều đòi hỏi, điều yêu cầu
857 reschedule v /,ri:’∫edju:l/ thu xếp để cho trả (món vay, món nợ) chậm hơn kỳ hạn đã định
858 rescue v /’reskju:/ cứu, giải cứu
859 resemble v /ri’zembl/ giống [với], trông giống [như]
860 reservation n /,rezə’vei∫n/ sự giữ trước (phòng, chỗ ngồi…); khu bảo tồn (động vật)
861 reserve v /ri’zɜ:v/ để dành, dành; dự trữ
862 resign v /ri’zain/ từ chức
863 resist v /ri’zist/ chống lại, kháng cự; chịu được
864 resolve v /ri’zɒlv/ giải quyết; phân giải
865 respect n /ri’spekt/ sự tôn trọng, sự kính trọng
866 respectable a /ri’spektəbl/ đứng đắn; đàng hoàng
867 respectful a /ri’spektfl/ [tỏ vẻ] tôn trọng;[tỏ vẻ] tôn kính
868 respond v /ri’spɒnd/ trả lời
869 responsibility n /ri,spɒnsə’biləti/ trách nhiệm
870 responsible a /ri’spɒnsəbl/ chịu trách nhiệm; có vẻ tin cậy, đáng tin cậy
871 restore v /ri’stɔ:[r]/ trả lại, hoàn lại
872 restructure v /,ri:’strʌkt∫ə/ tái cơ cấu; tổ chức lại
873 résumé n ‘rezju:mei;/ lý lịch
874 retail n /’ri:teil/ việc bán lẻ
875 retire v /ri’taiə[r]/ nghỉ hưu
876 retirement n /ri’taiəmənt/ sự [cho] nghỉ hưu
877 review n /ri’vju:/ sự xem lại; bài điểm (tác phẩm)
878 revise v /ri’vaiz/ xét lại, xem lại, duyệt lại
879 revised a /rɪˈvaɪzd/ được duyệt lại
880 right away adv /rait ə’wei/ ngay tức thì
881 rival n /’raivl/ kẻ tình địch, kẻ cạnh tranh; đối thủ
882 roadside n /’rəʊdsaid/ lề đường, bờ đường
883 roughly adv /’rʌfli/ [một cách] thô bạo, [một cách] cục cằn
884 route n /ru:t/ đường; tuyến đường
885 runway n /’rʌnwei/ đường băng (ở sân bay)
886 salary n /’sæləri/ lương
887 sale n /seil/ sự bán
888 salvage n /’səlvidʒ/ sự cứu hộ (tàu thủy); sự thu gom phế liệu
889 sample n /’sɑ:mpl/ mẫu vật
890 satisfactory a /,sætis’fæktəri/ vừa ý, thỏa đáng, tốt
891 satisfied a /’sætisfaid/ thỏa mãn, hài lòng
892 satisfy v /’sætisfai/ làm (ai) vừa ý, làm (ai) thỏa mãn
893 save v /seiv/ để dành (tiền…) để dùng sau này
894 scene n /si:n/ nơi xảy ra; hiện trường; cảnh (phim)
895 scenery n /’si:nəri/ phong cảnh
896 schedule n /’s∫edju:l/ chương trình; thời biểu
897 scrutinize v /’skru:tinaiz/ nhìn chăm chú, nhìn kỹ; xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận
898 search engine n /ˈsɝːtʃ ˌen.dʒɪn/ công cụ tìm kiếm
899 secluded a /si’klu:did/ tách biệt; hẻo lánh (nơi chốn)
900 secretarial a /,sekrə’teəriəl/ [thuộc công việc] thư ký
901 secretary n /’sekrətri/ thư ký; bí thư
902 select v /si’lekt/ chọn
903 selection n /si’lek∫n/ sự lựa chọn, sự tuyển chọn; tuyển tập
904 selective a /si’lektiv/ có chọn lọc
905 seminar n /’seminɑ:[r]/ cuộc thảo luận chuyên đề
906 senior a /’si:niə[r]/ lớn tuổi hơn; ở cấp bậc cao hơn, có quyền hạn cao hơn
907 serious a /’siəriəs/ đứng đắn; nghiêm trang, nghiêm nghị; nghiêm trọng
908 service n /’sɜ:vis/ sự phục vụ
909 several det /’sevrəl/ một vài
910 shape n /∫eip/ hình dạng, hình thù
911 sharp a /∫ɑ:p/ sắc; nhọn
912 shift v /∫ift/ di chuyển, [làm] xê dịch
913 shine v /∫ain/ chiếu sáng, tỏa sáng
914 shipment n /’∫i:pmənt/ sự chuyên chở hàng
915 shipping n /’∫i:piŋ/ sự chở hàng bằng tàu thủy
916 shortage n /’∫ɔ:tidʒ/ sự thiếu; lượng thiếu
917 shuttle n /’∫ʌtl/ xe trung chuyển
918 sightseeing n /’saitsi:iŋ/ sự tham quan thắng cảnh
919 significant a /sig’nifikənt/ có ý nghĩa; quan trọng, đáng kể
920 simplify v /’simplifai/ đơn giản hóa
921 situation n /,sit∫ʊ’ei∫n/ tình thế, tình hình
922 slump v /slʌmp/ sụt xuống. sụt đột ngột
923 software n /’sɒftweə[r]/ phần mềm
924 solar a /’səʊlə[r]/ [thuộc] mặt trời
925 spacious a /’spei∫əs/ rộng rãi
926 spare part n /,speə pa:t/ phụ tùng dự phòng
927 spare time n /,speə taim/ thời gian rảnh
928 specialize v /’spe∫əlaiz/ chuyên môn hóa
929 specialty n /’spe∫əlti/ chuyên ngành; đặc sản
930 specification n /,spesifi’kei∫n/ quy cách kỹ thuật; sự nêu rõ, sự chỉ rõ
931 specify v /’spesifai/ nêu rõ, chỉ rõ, định rõ
932 spectator n /spek’teitə[r]/ khán giả
933 stable a /’steibl/ ổn định, bền vững
934 stadium n /’steidiəm/ sân vận động
935 staff n /stɑ:f/ [toàn bộ] nhân viên; biên chế
936 stapler n /’steiplə[r]/ cái đóng ghim kẹp (vào tập giấy)
937 stare v /steə[r]/ nhìn chằm chằm
938 starter n /’statə[r]/ người bắt đầu; món khai vị
939 stationery n /’stei∫nənri/ văn phòng phẩm
940 steep a /sti:p/ dốc đứng; quá mức, quá đáng
941 stock n /stɒk/ kho hàng dự trữ
942 strategic a /strə’ti:dʒik/ [thuộc] chiến lược
943 strategy n /’strætədʒi/ chiến lược
944 streamline v /’stri:mlain/ hợp lý hóa
945 strike n /straik/ cuộc đình công
946 studio n /’stju:diəʊ/ trường quay (điện ảnh); xưởng vẽ,…
947 submit v /səb’mit/ phục tùng; nộp
948 subscribe v /səb’skraib/ đóng góp (tiền); quyên (tiền) vào
949 subscription n /səb’skrip∫n/ sự quyên góp (tiền); hội phí (câu lạc bộ…)
950 subsidiary a /səb’sidiəri/ phụ, bổ sung
951 suggest v /sə’dʒest/ gợi ý, đề nghị
952 suggestion n /sə’dʒest∫ən/ ý kiến, gợi ý
953 suit n /su:t/ bộ quần áo, bộ com-lê
954 suitability n /,su:tə’biləti/ sự thích hợp
955 suitable a /’su:təbl/ thích hợp
956 supervise v /’su:pəvaiz/ giám sát
957 supervision n /’su:pə’viʒn/ sự giám sát
958 supplier n /sə’plaiə[r]/ hãng cung ứng; nhà cung ứng
959 supply v /sə’plai/ cung cấp, cung ứng
960 support v /sə’pɔ:t/ nâng đỡ; ủng hộ
961 supporter n /’sə’pɔ:tə[r]/ người ủng hộ
962 surrounding a /sə’raʊndiη/ bao quanh, phụ cận
963 suspicious a /sə’spi∫əs/ tỏ vẻ nghi ngờ; đáng nghi ngờ
964 switchboard n /’switʃbɔ:d/ tổng đài; bảng điều khiển
965 systematic a /,sistə’mætik/ có hệ thống; có phương pháp
966 takeover n /ˈteɪkˌoʊvɚ/ giành quyền kiểm soát
967 target n /’tɑ:git/ mục tiêu
968 tax n /tæks/ thuế, cước
969 technical a /’teknikl/ [thuộc] kỹ thuật; đòi hỏi kiến thức chuyên môn
970 technician n /’tekni∫n/ kỹ thuật viên; thợ máy giỏi
971 temporary a /’temprəri/ tạm thời, nhất thời
972 tenant n /’tenənt/ người thuê, người mướn (nhà, đất); người sở hữu nhà, người sở hữu đất
973 terminate v /’tɜ:mineit/ kết thúc, chấm dứt
974 terrible a /’terəbl/ khủng khiếp
975 terrific a /tə’rifik/ kinh khủng; tuyệt vời
976 theoretical a /,θiə’retikl/ [thuộc] lý thuyết
977 theory n /’θiəri/ học thuyết, thuyết
978 thorough a /’θʌrə/ kỹ lưỡng, tỉ mỉ; hoàn toàn
979 tidy a /’taidi/ sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp
980 tip n /tip/ tiền boa; mẹo vặt
981 tour n /tʊə[r]/ chuyến du lịch
982 tourism n /’tʊərizəm/ du lịch
983 tourist n /’tʊərist/ khách du lịch, du khách
984 towel n /’taʊəl/ khăn lau (bằng vải hay giấy)
985 tower n /’taʊə[r]/ tháp
986 track n /træk/ dấu, vết
987 trade n /treid/ thương mại, mậu dịch, sự buôn bán
988 tradition n /trə’di∫n/ truyền thống
989 traffic n /’træfik/ sự đi lại, sự giao thông
990 training n /’treiniŋ/ sự rèn luyện, sự đào tạo
991 transfer v /træn’sfɜ:[r]/ dời, chuyển
992 transform v /træns’fɔ:m/ biến đổi
993 transformation n /,trænsfə’mei∫n/ sự biến đổi
994 transit n /’træn’zit/ sự quá cảnh
995 transportation n /,trænspɔ:’tei∫n/ sự vận chuyển; phương tiện đi, xe cộ
996 tremendous a /tri’mendəs/ rất lớn
997 trend n /trend/ chiều hướng, xu hướng
998 trial n /’traiəl/ phiên toà [xử án]
999 triumph n /’traiəmf/ cuộc chiến thắng lớn
1000 trust n /trʌst/ sự tin cậy, sự tín nhiệm
1001 turnover n ‘tɜ:n,əʊvə/ tốc độ luân lưu (hàng hoá); doanh số; doanh thu
1002 unconditional a /,ʌnkən’di∫ənl/ vô điều kiện
1003 understand v /,ʌndə’stænd/ hiểu
1004 unfavorable a /ˌʌnˈfeɪvərəbəl/ bất lợi
1005 unfortunately adv /ʌn’fɔ:t∫ənitli/ không may là, đáng tiếc là
1006 uniform a /’ju:nifɔ:m/ cùng một, giống nhau; đồng đều
1007 unspoiled a /ʌn´spɔild/ không bị cướp phá; không hư
1008 upcoming a /’ʌp,kʌmiŋ/ sắp xảy ra, sắp tới
1009 update v /,ʌp’deit/ cập nhật, hiện đại hóa
1010 upgrade v /,ʌp’greid/ nâng cấp, thăng chức
1011 upset v /,ʌp’set/ làm phiền muộn
1012 upstairs adv /,ʌp’steəz/ lên gác; trên gác
1013 vacancy n /’veikənsi/ chỗ trống
1014 vacant a /’veikənt/ trống, bỏ không
1015 vacation n /və’kei∫n/ kỳ nghỉ
1016 vaccination n /,væksi’nei∫n/ sự tiêm chủng
1017 valuables n /’væljʊəblz/ đồ quý giá
1018 varied a /’veərid/ khác nhau
1019 variety n /və’raiəti/ sự khác nhau; nhiều thứ [khác nhau]
1020 various a /’veəriəs/ gồm nhiều thứ khác nhau, khác nhau
1021 vendor n /’vendɔ:/ người bán dạo
1022 venture n /’vent∫ə[r]/ cuộc kinh doanh mạo hiểm
1023 venue n /’venju:/ nơi gặp gỡ
1024 virus n /’vaiərəs/ virut
1025 vital a /vaitl/ [thuộc sự] sống; cần cho sự sống; quan trọng; trọng yếu
1026 wage n /weidʒ/ lương (thường trả hằng tuần)
1027 walkway n /’wɔ:kwei/ đường dành cho người đi bộ
1028 warehouse n /’weəhaʊs/ kho hàng
1029 warn v /wɔ:n/ báo trước; cảnh cáo
1030 warning n /’wɔ:niŋ/ sự báo trước
1031 warrant n /’wɔ:rənt/ Sự chứng thực; lý do xác đáng; giấy phép
1032 warranty n /’wɔ:rənti/ giấy bảo hành
1033 wastage n /’weistidʒ/ sự hao hụt, sự hao phí
1034 waterproof n /’wɔ:təpru:f/ không thấm nước
1035 wealth n /welθ/ sự giàu có
1036 website n /web’sait/ trang mạng
1037 weight n /weit/ trọng lượng, sức nặng
1038 welfare n /’welfeə[r]/ hạnh phúc, phúc lợi
1039 wholesale n /’həʊseil/ sự bán buôn, sự bán sỉ
1040 win v /win/ thắng
1041 withdraw v /wiθ’drɔ:/ rút lại; thu hồi
1042 withdrawal n /wið’drɔ:əl/ sự rút lại, sự thu hồi
1043 workplace n /’wɜ:kpleis/ phòng làm việc, nhà làm việc, nơi làm việc (của công nhân)
1044 workshop n /’wɜ:k∫ɒp/ xưởng, xưởng sửa chữa; cuộc hội thảo
1045 worth a /wɜ:θ/ đáng giá; trị giá
1046 worthless a /’wɜ:θlis/ vô giá trị; vô dụng
1047 wrap v /ræp/ gói; bọc
1048 X-ray n /’eksrei/ X quang
1049 yearly a /’jieli/ hằng năm
1050 yield v /ji:ld/ sinh ra, sản ra, mang lại
1051 youth n /ju:θ/ tuổi trẻ, tuổi thanh niên
1052 zero n /’ziərəʊ/ [số] không
1053 zone n /zəʊn/ khu; miền; vùng

Vì sao nên học 1000+ từ vựng TOEIC thông dụng?

TOEIC là bài thi đánh giá khả năng sử dụng tiếng Anh trong môi trường làm việc và giao tiếp quốc tế. Vì vậy, từ vựng TOEIC thường xoay quanh các tình huống thực tế như đặt lịch hẹn, gửi email, mua hàng, đi công tác, họp công ty, tuyển dụng, thanh toán, vận chuyển và xử lý khiếu nại.

Khi vốn từ yếu, bạn sẽ thấy bài thi bị chậm ở mọi phần. Listening nghe không bắt được keyword. Reading đọc đoạn văn nhưng phải dừng lại quá nhiều. Part 5 phân vân giữa các đáp án vì không chắc loại từ. Part 7 thì dễ bị mất thời gian vì một email ngắn cũng có nhiều cụm từ công việc.

Học 1000+ từ vựng TOEIC thông dụng giúp bạn có nền tảng để xử lý đề tốt hơn. Bạn không cần dịch từng chữ. Khi đã quen các từ thường gặp, mắt sẽ đọc nhanh hơn và tai cũng dễ nhận ra từ khóa hơn.

Trong Listening, từ vựng giúp bạn hiểu nhanh tình huống. Ví dụ, khi nghe các từ như appointment, invoice, delay, reservation, luggage, candidate, warehouse hoặc refund, bạn có thể đoán được bối cảnh đang nói về lịch hẹn, hóa đơn, chuyến đi, tuyển dụng, kho hàng hoặc hoàn tiền.

Trong Reading, từ vựng giúp bạn đọc email, thông báo, quảng cáo, memo, biểu mẫu và đoạn văn công việc tự nhiên hơn. Đặc biệt ở Part 5 và Part 6, bạn sẽ gặp nhiều câu cần hiểu loại từ, cụm từ và sắc thái nghĩa. Nếu chỉ học ngữ pháp mà thiếu Vocabulary, tốc độ làm bài rất khó cải thiện.

Tuy vậy, cần nói thật: học xong danh sách này không có nghĩa là chắc chắn đạt điểm cao. Điểm TOEIC còn phụ thuộc vào kỹ năng nghe, đọc, ngữ pháp, khả năng quản lý thời gian và mức độ luyện đề. Nhưng nếu bạn nắm chắc bộ từ này, việc ôn TOEIC sẽ nhẹ hơn rất nhiều.

1000+ từ vựng TOEIC này phù hợp với ai?

Danh sách này phù hợp với người cần một bộ từ vựng TOEIC cho người mới bắt đầu, dễ tra cứu và có thể học lâu dài. Bạn có thể học theo thứ tự trong bảng, hoặc tự chia theo nhóm chủ đề để dễ ghi nhớ hơn.

1000+ từ vựng TOEIC trong bài này phù hợp với:

  • Người mới bắt đầu học TOEIC và chưa biết nên học từ vựng nào trước.
  • Người mất gốc tiếng Anh muốn xây lại vốn từ theo hướng thực tế.
  • Người đang ôn TOEIC 450+ và cần tăng khả năng nhận diện từ trong đề.
  • Người muốn cải thiện điểm TOEIC Reading, nhất là Part 5, Part 6 và Part 7.
  • Người nghe TOEIC hay bị hụt keyword ở Part 2, Part 3 và Part 4.
  • Người muốn có một danh sách từ vựng TOEIC để học lâu dài trên điện thoại, máy tính bảng hoặc laptop.
  • Người cần tài liệu từ vựng TOEIC để ôn tập trước khi luyện đề.

Nếu bạn đang ở mức nhìn từ thì quen nhưng không chắc nghĩa, bảng này sẽ giúp bạn hệ thống lại vốn từ. Nếu bạn đã có nền tảng khá hơn, bạn có thể dùng bảng như một checklist để đánh dấu từ đã biết, từ chưa chắc và từ cần ôn lại.

Cách học từ vựng TOEIC hiệu quả, không học trước quên sau

Rất nhiều người học từ vựng TOEIC bằng cách chép thật nhiều từ ra vở. Cách này có thể tạo cảm giác chăm chỉ, nhưng nếu không ôn lại và không học trong ngữ cảnh, bạn sẽ quên rất nhanh.

Muốn học từ vựng TOEIC hiệu quả, bạn nên học ít hơn một chút nhưng học kỹ hơn. Một từ nên được học cùng loại từ, cách đọc, nghĩa, cụm đi kèm và ví dụ ngắn.

Không học từng từ riêng lẻ. Một từ tiếng Anh có thể có nhiều nghĩa. Trong TOEIC, nghĩa thường gắn với bối cảnh công việc. Ví dụ, apply không chỉ là “áp dụng”, mà còn xuất hiện trong cụm apply for a job. Nếu chỉ học một nghĩa, bạn sẽ dễ hiểu thiếu.

Học theo cụm từ và ngữ cảnh. TOEIC dùng nhiều collocation. Bạn nên ghi lại các cụm như make an appointment, submit an application, attend a meeting, offer a discount, confirm a reservation, process an order. Học cụm sẽ dễ nhớ hơn học từng từ rời.

Ghi ví dụ ngắn. Không cần viết câu quá dài. Chỉ cần một câu đơn giản giúp bạn hiểu cách dùng. Ví dụ: “The meeting has been postponed.” Câu này giúp bạn nhớ postpone tốt hơn nhiều so với việc chỉ ghi “postpone = hoãn”.

Ôn lại theo chu kỳ 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày. Học hôm nay chưa chắc ngày mai còn nhớ. Bạn nên ôn lại từ đã học sau 1 ngày, sau 3 ngày và sau 7 ngày. Đây là cách học gần với Spaced Repetition, giúp từ vựng đi vào trí nhớ lâu hơn.

Kết hợp nghe phát âm. Nếu chỉ nhìn mặt chữ, bạn có thể đọc hiểu nhưng không nghe được. TOEIC Listening yêu cầu bạn nhận ra âm thanh của từ. Vì vậy, khi học từ mới, hãy nghe pronunciation và đọc theo vài lần.

Tự đặt câu với từ quan trọng. Những từ thường gặp như invoice, schedule, appointment, shipment, candidate, budget, delay, refund, confirm nên được đặt câu. Đặt câu giúp bạn chuyển từ trạng thái “biết nghĩa” sang “biết dùng”.

Không học quá nhiều từ trong một ngày. Học 80 từ/ngày nghe có vẻ nhanh, nhưng nếu không ôn lại thì rất dễ quên. Với phần lớn người tự học, học đều 15–30 từ/ngày sẽ bền hơn.

Danh sách 1000+ từ vựng TOEIC thông dụng nhất

Dưới đây là danh sách 1000+ từ vựng TOEIC thông dụng, gồm từ vựng, loại từ, cách đọc và nghĩa tiếng Việt. Bạn có thể học theo từng nhóm nhỏ mỗi ngày thay vì cố gắng học toàn bộ trong một lần.

Gợi ý cách học bảng này: Mỗi ngày chọn 10–30 từ, đọc cách phát âm, ghi lại 3–5 từ quan trọng nhất, sau đó tìm ví dụ hoặc đặt câu ngắn. Những từ nào gặp lại trong đề TOEIC thì đánh dấu để ôn kỹ hơn.

Nên học bao nhiêu từ vựng TOEIC mỗi ngày?

Không có một con số đúng cho tất cả mọi người. Người mới học, người mất gốc và người đang ôn thi gấp sẽ cần lịch học khác nhau. Điều quan trọng là bạn phải nhớ được và dùng lại được từ, không phải chỉ học cho đủ số lượng.

  • Người mới bắt đầu: nên học khoảng 10–15 từ/ngày. Mỗi từ cần học nghĩa, cách đọc và một ví dụ ngắn.
  • Người đã có nền tảng: có thể học 20–30 từ/ngày. Nên chia thành 2 lượt, sáng học từ mới và tối ôn lại.
  • Người ôn thi gấp: có thể học 40–50 từ/ngày, nhưng bắt buộc phải ôn lại thường xuyên. Nếu không, lượng từ quên sẽ rất lớn.

Thực tế, học 15 từ mà nhớ chắc vẫn tốt hơn học 60 từ rồi quên gần hết. Khi học 1000+ từ vựng TOEIC, bạn nên chia thành từng chặng nhỏ. Ví dụ, 100 từ đầu để làm quen, 300 từ tiếp theo để tăng tốc đọc hiểu, sau đó mới học sâu các nhóm từ chuyên về kinh doanh, tài chính, tuyển dụng và vận chuyển.

Các nhóm từ vựng TOEIC thường gặp trong đề thi

TOEIC không dùng từ vựng một cách ngẫu nhiên. Phần lớn từ thường xoay quanh các tình huống có thể gặp trong công việc và đời sống dịch vụ. Nếu học theo nhóm chủ đề, bạn sẽ dễ liên tưởng và ghi nhớ hơn.

  • Công việc và văn phòng: meeting, manager, employee, department, report, schedule, memo, document.
  • Kinh doanh và hợp đồng: contract, agreement, client, customer, negotiate, invoice, order, payment.
  • Du lịch và sân bay: flight, luggage, boarding pass, departure, arrival, itinerary, customs, accommodation.
  • Nhà hàng và khách sạn: reservation, chef, beverage, appetizer, dessert, check in, check out, lobby.
  • Mua sắm và thanh toán: cashier, discount, receipt, refund, credit, debit, bargain, merchandise.
  • Tuyển dụng và phỏng vấn: applicant, candidate, interview, resume, cover letter, vacancy, hire, internship.
  • Tài chính và ngân hàng: bank, loan, debt, finance, budget, income, investment, currency.
  • Giao hàng và vận chuyển: delivery, shipment, courier, warehouse, container, distribute, transportation, destination.
  • Hội họp và thông báo: agenda, announcement, bulletin, notice, confirm, attend, discussion, presentation.
  • Sản xuất và nhà máy: factory, manufacture, equipment, facilities, maintenance, operate, device, production.

Khi gặp một từ mới trong bảng, bạn có thể tự hỏi: từ này thuộc nhóm nào? Nếu biết nhóm chủ đề, bạn sẽ dễ đoán ngữ cảnh hơn khi làm bài Listening và Reading.

Sai lầm thường gặp khi học từ vựng TOEIC

Học từ vựng không khó, nhưng học sai cách thì rất tốn thời gian. Dưới đây là những lỗi mình thấy nhiều người tự học TOEIC hay gặp.

  • Chỉ học nghĩa tiếng Việt. Biết nghĩa là bước đầu, nhưng chưa đủ. Bạn cần biết từ đó dùng trong cụm nào và xuất hiện ở ngữ cảnh nào.
  • Học quá nhiều từ một lúc. Học dồn khiến bạn nhanh mệt và quên nhanh. TOEIC cần sự đều đặn hơn là bùng nổ vài ngày.
  • Không ôn lại. Từ vựng không ôn sẽ rơi rụng rất nhanh. Hãy có lịch ôn lại rõ ràng.
  • Không nghe phát âm. Đây là lỗi rất lớn nếu bạn muốn cải thiện Listening. Nhìn biết từ không có nghĩa là nghe sẽ nhận ra.
  • Không học theo ngữ cảnh TOEIC. Một số từ có nghĩa quen thuộc nhưng vào môi trường công việc lại mang sắc thái khác.
  • Chỉ chép từ mà không làm bài tập áp dụng. Sau khi học từ, bạn cần gặp lại chúng trong câu hỏi TOEIC, đoạn đọc hoặc bài nghe.
  • Gặp từ quen nhưng không nhận ra khi nghe. Nguyên nhân thường là bạn chưa quen âm, trọng âm và tốc độ nói.

Một cách đơn giản để sửa là sau mỗi nhóm 20 từ, hãy chọn 5 từ quan trọng nhất để nghe lại phát âm, đặt câu và tìm trong đề TOEIC. Khi gặp lại từ trong bài thật, bạn sẽ nhớ lâu hơn.

Cách dùng danh sách 1000+ từ vựng TOEIC để ôn thi

Danh sách từ vựng TOEIC chỉ thật sự có ích khi bạn biết cách dùng. Nếu chỉ kéo bảng xuống và đọc lướt, bạn sẽ có cảm giác “mình biết nhiều từ”, nhưng khi làm bài lại vẫn chậm.

  1. Bước 1: Đọc lướt toàn bộ danh sách để biết các nhóm từ chính.
  2. Bước 2: Đánh dấu từ đã biết, từ chưa biết và từ nhìn quen nhưng chưa chắc nghĩa.
  3. Bước 3: Học theo nhóm 20 từ. Đừng học quá nhiều trong một lượt.
  4. Bước 4: Nghe phát âm và đọc theo. Việc này rất quan trọng cho TOEIC Listening.
  5. Bước 5: Tự đặt câu ngắn với các từ quan trọng.
  6. Bước 6: Làm bài TOEIC để gặp lại từ trong ngữ cảnh thật.
  7. Bước 7: Ôn lại định kỳ sau 1 ngày, 3 ngày và 7 ngày.

Bạn cũng có thể dùng flashcard để học. Một mặt ghi từ, một mặt ghi nghĩa, loại từ và ví dụ. Nếu dùng app hỗ trợ Spaced Repetition thì càng tốt, vì app sẽ nhắc lại những từ bạn hay quên.

Có nên học thuộc toàn bộ 1000+ từ vựng TOEIC không?

Câu trả lời thực tế là: có thì tốt, nhưng không nên học thuộc máy móc ngay từ đầu. Nếu bạn mới bắt đầu, việc cố nhồi toàn bộ 1000+ từ vựng TOEIC trong vài ngày sẽ rất dễ quá tải.

Giai đoạn đầu, bạn nên ưu tiên nhận diện từ, hiểu nghĩa chính và biết từ đó hay xuất hiện trong chủ đề nào. Sau đó, khi làm bài nghe và đọc, bạn sẽ gặp lại từ nhiều lần. Mỗi lần gặp lại là một lần nhớ sâu hơn.

Với mục tiêu điểm cao, càng nắm chắc nhiều từ càng có lợi. Nhưng “nắm chắc” ở đây không chỉ là đọc được nghĩa tiếng Việt. Bạn cần nghe được từ đó, hiểu được trong câu, nhận ra loại từ và biết một số cụm thường đi kèm.

Kinh nghiệm cá nhân khi học từ vựng TOEIC

Lúc mới học TOEIC, mình từng cố học thật nhiều từ trong một ngày. Cảm giác ban đầu rất yên tâm, vì nhìn vở thấy đầy chữ. Nhưng vài ngày sau quay lại, rất nhiều từ đã quên sạch.

Cách hiệu quả hơn là học ít hơn, nhưng gặp lại từ đó nhiều lần trong bài nghe và bài đọc. Có những từ nhìn rất đơn giản, nhưng vào đề TOEIC lại xuất hiện trong cụm cố định. Nếu chỉ học nghĩa đơn lẻ, bạn sẽ dễ hiểu sai.

Ví dụ, từ “charge” không chỉ là “sạc” như nhiều người quen dùng trong đời sống. Trong TOEIC, nó có thể liên quan đến chi phí, khoản tiền phải trả hoặc trách nhiệm. Từ “apply” cũng vậy, có thể là nộp đơn, áp dụng hoặc gắn vào tùy ngữ cảnh.

Vì vậy, khi học bảng này, bạn đừng quá vội. Hãy chọn một lượng vừa sức mỗi ngày. Học xong thì làm vài câu TOEIC để xem từ đó xuất hiện như thế nào. Cách này chậm hơn lúc đầu, nhưng càng về sau càng chắc.

Kết luận

1000+ từ vựng TOEIC trong bài viết này là nền tảng quan trọng cho người muốn cải thiện cả Listening và Reading. Danh sách khá dài, nên bạn không cần học dồn. Hãy chia nhỏ, học đều, nghe phát âm, đặt câu và ôn lại theo chu kỳ.

Nếu bạn mới bắt đầu, hãy học 10–15 từ mỗi ngày. Nếu đã có nền tảng, bạn có thể tăng lên 20–30 từ. Điều quan trọng nhất là biến từ vựng thành thứ bạn nhận ra được khi nghe, hiểu được khi đọc và dùng được trong ngữ cảnh.

Hãy lưu bài viết này để học dần. Nếu thấy hữu ích, bạn có thể chia sẻ cho bạn bè đang ôn TOEIC hoặc theo dõi website để nhận thêm tài liệu TOEIC miễn phí, tài liệu tiếng Anh PDF và các bài hướng dẫn tự học hiệu quả hơn.

FAQ về 1000+ từ vựng TOEIC

Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp khi học từ vựng TOEIC. Phần này giúp bạn chọn cách học phù hợp hơn, nhất là khi đang tự ôn ở nhà.

1000+ từ vựng TOEIC có đủ để đi thi TOEIC không?

1000+ từ vựng TOEIC là nền tảng rất tốt để bắt đầu ôn thi, nhưng chưa thể đảm bảo điểm cao nếu bạn không luyện nghe, đọc, ngữ pháp và kỹ năng làm bài. Bạn nên học từ vựng song song với luyện đề và ôn lại định kỳ.

Người mới bắt đầu nên học bao nhiêu từ vựng TOEIC mỗi ngày?

Người mới bắt đầu nên học khoảng 10–15 từ mỗi ngày. Quan trọng nhất là học kỹ cách đọc, nghĩa, loại từ, ví dụ và ôn lại sau 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày.

Nên học từ vựng TOEIC theo bảng chữ cái hay theo chủ đề?

Nếu mới bắt đầu, bạn nên học theo chủ đề để dễ liên tưởng. Bảng chữ cái phù hợp khi bạn muốn tra cứu nhanh hoặc ôn tập lại danh sách từ đã học.

Làm sao để nhớ từ vựng TOEIC lâu hơn?

Bạn nên học từ trong cụm từ, đặt câu ngắn, nghe phát âm, dùng flashcard và ôn lại theo chu kỳ. Không nên chỉ chép nghĩa tiếng Việt rồi bỏ qua ngữ cảnh.

Có cần học phát âm khi học từ vựng TOEIC không?

Có. Nếu không học phát âm, bạn có thể nhận ra từ khi đọc nhưng lại không nghe được trong bài Listening. Học phát âm giúp bạn bắt keyword tốt hơn.

Từ vựng TOEIC có khác từ vựng tiếng Anh giao tiếp không?

Có phần giống và cũng có phần khác. TOEIC dùng nhiều từ trong môi trường công việc, văn phòng, thương mại, du lịch, khách sạn, tuyển dụng và dịch vụ khách hàng.

Học từ vựng TOEIC có giúp tăng điểm Reading không?

Có. Khi vốn từ tốt hơn, bạn đọc Part 5, Part 6 và Part 7 nhanh hơn, hiểu email, thông báo, quảng cáo và đoạn văn công việc chính xác hơn.

Có nên chép tay từ vựng TOEIC ra vở không?

Có thể chép tay nếu cách đó giúp bạn nhớ tốt hơn. Tuy nhiên, đừng chỉ chép máy móc. Hãy ghi thêm cụm từ, ví dụ ngắn và đánh dấu những từ thường quên để ôn lại.

ỦNG HỘ DUY TRÌ WEBSITE

Tất cả tài liệu trên website đều hoàn toàn miễn phí, không nhằm mục đích thương mại hoá. Nếu mọi người thấy tài liệu hay và bổ ích, có thể ủng hộ mình một chút kinh phí để mình duy trì trang web.

Mọi sự đóng góp có thể chuyển khoản theo thông tin dưới đây:

Mã QR ủng hộ duy trì website tailieu.info.vn

Thông tin tài khoản:

Số tài khoản: 8814647758

Ngân hàng: BIDV

Chủ tài khoản: DOAN VAN HAI

Thông tin liên hệ:

Điện thoại: 0386 122 996

Email: admin@tailieu.info.vn

Facebook: facebook.com/tailieuinfomienphi

YouTube: youtube.com/@anhngucokieu

Theo dõi
Thông báo của
guest

0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Lên đầu trang